Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trung Sơn
    Ngày gửi: 09h:56' 12-10-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 351
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 18. BÀI 13. ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
    BÀI GIẢNG VẬT LÍ LỚP 11 NÂNG CAO
    Giáo viên: Trần Viết Thắng Trường THPT Chu Văn An
    Tiết 18. BÀI 13 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
    1. Định luật Ôm đối với toàn mạch
    2. Hiện tượng đoản mạch
    3. Trường hợp mạch ngoài có máy thu điện
    4. Hiệu suất của nguồn điện
    Nội dung
    1. Chọn câu phát biểu đúng: Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn:
    A. Tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
    B. Tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
    C. Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điên.
    D. Tỉ lệ với bình phương điện trở dây dẫn.
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    Kiểm tra bài cũ
    2. Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI?
    A. J/s.
    B. 2/V.
    C. AV.
    D. A2.
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    Kiểm tra bài cũ
    3. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức của định luật Ôm cho đoạn mạch?
    A. I = U/R
    B. U = IR
    C. R = U/I.
    D. U = RI.
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    Kiểm tra bài cũ
    4. Cơng th?c no sau dy sai khi nĩi v? cơng su?t c?a d?ng c? t?a nhi?t?
    A. P = UI
    B. P = U2/R
    C. P = RI2 .
    D. P = At
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    Kiểm tra bài cũ
    5. Cho mạch điện như hình vẽ
    Điều nào sau đây không đúng?
    A. Nguồn đang nạp phát điện
    B. UAB = E + r I
    C. P = rI2 + EI
    D. Nguồn đang phát điện.
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    15
    14
    13
    12
    11
    Kiểm tra bài cũ
    1.Định luật Ôm đối với toàn mạch
    Xét mạch điện kín như hình vẽ:
    Trong mạch điện kín, dòng điện I liên hệ với suất điện động, điện trở trong r, điện trở ngoài R như thế nào?
    Tìm phương án thiết lập mối liên hệ đó?
    - Phương pháp năng lượng. - Phương pháp thực nghiệm
    - Trong mạch kín có sự chuyển hóa năng lượng như thế nào?
    - Năng lượng điện do bộ phận nào cung cấp?
    Năng lượng này được tính như thế nào?
    - Nhiệt năng trên điện trở được năng lượng nào chuyển thành và được tính ra sao?
    - Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta
    rút ra được biểu thức toán học nào?
    1.Định luật Ôm đối với toàn mạch
    R
    I
    1.Định luật Ôm đối với toàn mạch
    Năng lượng điện do nguồn điện cung cấp
    Điện năng tiêu thụ trên R, r bằng nhiệt lượng tỏa ra
    Q = RI2t + rI2t
    A = E It
    Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
    A = Q
    Phát biểu định luật Ôm đối với toàn mạch theo 2 cch
    1.Định luật Ôm đối với toàn mạch
    Thay đổi giá trị của biến trở, đọc số chỉ ampe kế và vôn kế, ta được bảng số liệu
    Bố trí TN như sơ đồ
    1.Định luật Ôm đối với toàn mạch
    U = IR là hiệu điện thế mạch ngoài, thì biểu thức trên được viết lại ra sao?
    U = E ?
    U = E - Ir
    E = IR + Ir
    * Khi R tang: I gi?m; U tang. R = ? (m?ch h?): I = 0; U = Umax= E
    R = ?
    r ? 0
    * Khi R giảm: I tăng; U giảm. R = 0 (đoản mạch): U = 0; I = Imax= E/r
    Ví dụ; Cầu chì bảo vệ
    2. Hiện tượng đoản mạch
    Hiện tượng đoản mạch có tác hại gì?
    Để tránh trường hợp trên ta làm cách nào?
    * Khi R giảm: I tăng; U giảm. R = 0 (đoản mạch): U = 0; I = Imax= E/r
    Ví dụ; Cầu chì bảo vệ
    3.Trường hợp mạch ngoài có máy thu điện
    Đối với mạch điện chứa máy thu, cường độ dòng điện có mối liên hệ với suất điện động, suất phản điện, điện trở trong r, rp, điện trở ngoài R như thế nào?
    Xét mạch điện như hình vẽ:
    Tìm phương án xác lập mối liên hệ đó?
    3.Trường hợp mạch ngoài có máy thu điện
    - Trong mạch kín có chứa máy thu, sự chuyển hóa năng lượng xảy ra như thế nào? -Năng lượng điện do bộ phận nào cung cấp và được tính ra sao? -Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở R, r và của máy thu? -Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta rút ra được biểu thức gì?
    3.Trường hợp mạch ngoài có máy thu điện
    Năng lượng điện do nguồn điện cung cấp
    A = EIt
    Điện năng tiêu thụ trên R, r bằng nhiệt lượng tỏa ra
    Q = RI2t + rI2t
    Điện năng tiêu thụ ở máy thu
    Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
    A = A` + Q
    EIt =EpIt + RI2t +rI2t+ rpI2t
    E - Ep = I(R +r+ rp)
    4. Hiệu suất của nguồn điện
    Trong mạch kín công có ích của dòng điện được sản ra ở đâu và được tính như thế nào?
    Tính công toàn phần của nguồn điện cung cấp
    Aci = UIt
    A = EIt
    Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện?
    1. Chọn phát biểu đúng: Theo định luật Ôm cho toàn mạch, cường độ dòng điện trong mạch kín:
    A. Tăng gấp đôi khi điện trở ngoài giảm 2 lần
    B. Tăng gấp đôi khi điện trở trong giảm 2 lần
    C. Tăng gấp đôi khi điện trở toàn phần tăng 2 lần .
    D. Tăng gấp đôi khi điện trở toàn phần giảm 2 lần.
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    Củng cố
    Vận dụng
    Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có:
    Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 2V, điện trở trong bằng r = 0,1? mắc với điện trở ngoài R = 9,9 ? . Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
    Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
    Giải:
    Bài tập 1:
    U = E - Ir = 2 - 0,2.0,1 = 1,98 V
    Nguồn điện có suất điện động E = 2V, điện trở trong của nguồn r = 0.1? điện trở R1 = 5,5?; R2 = 4,4? . Tính cường độ dòng điện qua mạch
    Vận dụng
    Cho mạch điện như hình vẽ:
    Cường độ dòng điện qua mạch
    Giải:
    Bài tập 2:
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print