Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 27_ Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Đô
    Ngày gửi: 06h:04' 20-10-2011
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 749
    Số lượt thích: 0 người
    Chúng em
    Chúc mừng
    các thầy
    cô giáo
    nhân ngày
    20-11- 2011

    Kiểm tra bài cũ
    Hãy ghép một trong các số 1;2;3 ở cột A với các chữ cái a (hoặc b,c,d) ở cột B cho phù hợp

    Cột A Cột B
    1. Hợp số
    2.Số nguyên tố
    3.Các số nguyên
    tố nhỏ hơn 10 là:
    a. 2;3;5;7
    b. 3;5;7;9
    c. là số tự nhiên lớn hơn 1,có nhiều hơn 2 ước
    d. là số tự nhiên lớn hơn 1,chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
    Tiết 27: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    1.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
    *Ví dụ: Viết số 300 dưới dạng một tích hai thừa số lớn hơn 1
    Sơ đồ cây: 300

    6 50

    6 x 50 = 300
    300
    6 . 50
    hoặc 300 hoặc ……….

    3 x 100 …. …..

    hoặc 300

    2 x 150
    ...........
    Tiết 27: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    -Với mỗi thừa số lại viết dưới dạng tích của hai thừa số lớn hơn 1(nếu có thể)
    300 300

    6 x 50 3 x 100


    H1 H2

    *Theo phân tích ở mỗi hình 300 bằng các tích nào?
    Ví dụ: Phân tích số
    300

    6 50

    2 3 5 10

    5 2

    Vậy: 300 = 6 . 50
    = 2.3.5.10
    =2.3.5.5.2
    Tiết 27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    1.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
    *Ví dụ: Phân tích 300

    2 150

    3 50

    5 10

    2 5
    Vậy: 300=2.150=2.3.50=2.3.5.10 = 2.3.5.2.5
    Tiết 27:Phân tích một số ra thừasố nguyên tố
    1.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
    *Định nghĩa:
    Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
    *Chú ý:
    a.Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số đó.
    b.Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố

    T.27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    2.Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    *Ví dụ: Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố
    300 2
    150 2
    75 3
    25 5
    5 5
    1
    Các em cần lưu ý gì khi phân tích như vậy?
    +Nên lần lượt xét tính chia hết cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn.
    +Trong quá trình xét tính chia hết,nên vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,cho3, cho5 đã học
    +Các số nguyên tố được viết bên phải cột,các thương được viết bên trái cột

    300 = 22.3.52
    Tiết 27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    *Ví dụ
    300 2
    150 2
    75 3
    25 5
    5 5
    1
    300 = 2.2.3.5.5
    = 22.3.52
    2.Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
    Tương tự hai em lên bảng phân tích tiếp 2 số sau:
    60 80
    Tiết 27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    *Nhận xét:
    Dù phân tích một số ra thừa số nguyên tố bằng cách nào thì cuối cùng ta cũng được một kết quả
    Bài tập 1
    Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
    a. 420 b. 84 c. 285


    *Kết quả
    a/420 2 b/84 2 c/285 3
    210 2 42 2 95 5
    105 3 21 3 19 19
    35 5 7 7 1
    7 7 1
    1
    420=22.3.5.7 84=22.3.7 285=3.5.19
    Bài tập 2
    Một bạn học sinh phân tích các số 120;20;567 ra thừa số nguyên tố như sau:
    a/120=2.3.4.5
    b/20=22.5
    c/567=92.7
    Em hãy điền câu đúng,sai?
    *Kết quả:
    a/Sai b/Đúng c/Sai
    Hãy sửa lại câu sai?

    *Sửa lại
    a/120=23.3.5
    b/567=34.7
    Bài tập 3
    Cho biết mỗi số 120; 567 có các ước nguyên tố nào?
    *Kết quả
    Số 120 có các ước nguyên tố là:2;3;5
    Số 567 có các ước nguyên tố là:3;7
    Bài tập 4
    Tìm tập hợp các ước của 120
    *Kết quả;
    Ư(120)={1;2;3;4;5;6;8;10;12;15;20;24;30; 40;60;120}
    Hướng dẫn về nhà
    1.Học bài
    2.Làm bài 125a,d,e,g ,127,128 trang50(SGK)
     
    Gửi ý kiến
    print