Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Nhật Bản

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Hà
Ngày gửi: 20h:45' 08-03-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1406
Số lượt thích: 0 người












Bài 9. NHẬT BẢN
(tiếp theo )
Tiết 3: Thực hành
Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.
Xác định yêu cầu của bài thực hành
2. Nhận xét hoạt động kinh tế đối ngoại
1. Vẽ biểu đồ

Bảng 9.5:GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (đơn vị: tỉ USD)
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
1.Vẽ biểu đồ:
Tiết 3: Thực hành
Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

Theo yêu câù của bài thực hành, có thể thể hiện được theo các dạng biểu đồ nào?
Trong đó, loại biểu đồ cột nhóm (1 năm có 2 cột ) là thích hợp vì phù hợp với BSL, phù hợp với yêu cÇu của bài: Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
Các dạng biểu đồ có thể vẽ được là
+ Biểu đồ hình cột nhóm
+ Biểu đồ d¹ng ®­êng
+ Biểu đồ miÒn (gi¸ trÞ tuyÖt ®èi).v.v…
+ Biểu đồ hình cột chång
1.Vẽ biểu đồ:
Dạng: Biểu đồ cột nhóm
1.Vẽ biểu đồ:
2. Nhận xét về hoạt động kinh tế đối ngoại Nhật Bản
Chia lớp làm 6 nhúm, các nhóm l?n lu?t d?c cỏc thụng tin v BSL k?t h?p v?i bi?u d? dó v?, nờu cỏc d?c di?m khỏi quỏt về ho?t d?ng kinh t? d?i ngo?i c?a Nh?t B?n:
Hoạt động nhóm
( Thêi gian hoµn thµnh: 5 phót )
- Nhãm 1+2 +3: T×m hiÓu ®ặc điểm nhập khẩu và xuÊt khÈu.
- Nhãm 4+ 5 +6: T×m hiÓu:
- Các bạn hàng chủ yếu.
- Đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài(FDI) và viện trợ phát triển chính thức(ODA).
Sản phẩm xuất khẩu
XK Tàu biển
Tàu biển HLK 101-8700 Tấn
Tàu có chiều dài: 111,70m.
Chiều rộng: 18,60m
Chiều cao mạn: 9,65m
Mớn nước: 7,5m
Công suất máy: 3.309 KW 
Tốc độ: 14 hải lý/giờ.
Tàu do Công ty thiết kế A-Z của Nhật Bản thiết kế và do đăng kiểm NK của Nhật Bản trực tiếp giám sát thi công, phân cấp tàu.
Đây là con tàu đầu tiên trong loạt 3 tàu được Công ty đóng cho chủ tàu là Công ty Winsdon Marine của Đài Loan, thông qua Công ty Kanematsu của Nhật Bản.

Xuất khẩu Ô tô
XK Điện tử, tin học
XK Xe gắn máy, điện thoại
Tiết 3: Thực hành
Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.



Hoạt động xuất khẩu Nhật Bản:
- Sản phẩm CN chế biến (tàu biển, ôtô, xe gắn máy, …) chiếm 99% giá trị xuất khẩu. - kim ngạch XK đang có xu hướng giảm xuống-.

Sản phẩm nhập khẩu
Lúa mì
Lúa gạo
Hoa quả
Thịt
NK Thuỷ sản
NK Năng lượng
NK Nguyên liệu công nghiệp
Gỗ
Cao su
Cao su
Vải, len
Tiết 3: Thực hành
Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

Hoạt động nhập khẩu Nhật Bản:
+ Các sản phẩm NN: lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả, đường, thịt, hải sản …
+ Năng lượng: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên …
+ Nguyên liệu CN: khóang sản, cao su, bông, vải, len, …
+ Kim ngạch nhập có xu hướng tăng
+ Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương  là nước xuất siêu
Tiết 3: Thực hành
Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

Các bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản là các nước và khu vực nào?
Cỏc nu?c phỏt tri?n 52% t?ng giỏ tr? thuong m?i, cỏc nu?c dang phỏt tri?n 45% t?ng giỏ tr? thuong m?i d?c bi?t l cỏc nu?c Hoa Kỡ, EU, TQ, cỏc nu?c v lónh th? CN m?i ? Chõu , ễxtrõylia...

Hợp tác với EU
Hợp tác với ASEAN
Thị trường chứng khoán Nhật
Nền thương mại của Nhật
Vi?n tr? phát triển chính thức ODA đứng đầu Thế giới, chiếm 60% tổng viện trợ ODA quốc tế cho các nước ASEAN. Từ 1991-2004, ODA của Nhật Bản vào Việt Nam gần 1 tỉ USD, chiếm 40% nguồn vốn ODA các nước vào Việt Nam.

Thực hiện đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản (triệu USD)
D?u tu tr?c ti?p ra nu?c ngoi tang nhanh v d?ng d?u TG.
Ngoại giao của Nhật
-XK:Sản phẩm CN chế biến (tàu biển, ôtô, xe gắn máy, …) chiếm 99% giá trị xuất khẩu. Nhưng kim ngạch XK đang có xu hướng giảm xuống---NK:+ Các sãn phẩm NN: lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả, đường, thịt, hải sản …+ Năng lượng: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên …+ Nguyên liệu CN: khóang sản, cao su, bông, vải, len, …Kim ngạch nhập có xu hướng tăng- Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương  là nước xuất siêu.
Các nước phát triển 52% tổng giá trị thương mại, các nước đang phát triển 45% tổng giá trị thương mại đặc biệt là các nước Hoa Kì, EU, TQ, các nước và lãnh thổ CN mới ở Châu Á, Ôxtrâylia
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoaì tăng nhanh và đứng đầu TG. Từ 1995 – 2001 FDI của Nhật Bản vào ASEAN đạt 22,1 tỉ USD chiếm 15,7% tổng đầu tư nước ngoài vào ASEAN
Viện trợ phát triển chính thức (ODA) đứng đầu TG, chiếm 60% tổng viện trợ ODA quốc tế cho các nước ASEAN. Từ năm 1991 đến 2004 ODA của Nhật Bản vào Việt Nam gần 1 tỉ USD, chiếm 40% nguồn vốn ODA các nước vào Việt Nam
Những đặc điểm trên đã có tác động mạnh mẽ như thế nào đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản?
Thúc đẩy nền kinh tế trong nước phát triển mạnh.
Nâng cao vị thế của Nhật Bản trên thị trường Thế giới.
*Nền kinh tế của Nhật Bản phát triển mạnh trên cơ sở nào?
- Nền kinh tế của Nhật Bản phát triển mạnh trên cơ sở hoạt động ngoại thương phát triển mạnh.
*Em cú nh?n xột gỡ v? v? th? c?a Nh?t trong n?n kinh t? TG?
T?ng s?n ph?m trong nu?c (GDP): chi?m 11,3% so v?i tũan TG
GDP bỡnh quõn d?u ngu?i: d?ng th? 11 trong 173 nu?c v lónh th? du?c th?ng kờ
Ch? tiờu HDI: d?ng th? 9 trong 173 nu?c v lónh th? du?c th?ng kờ
Ch? tiờu GDI (ch? s? phỏt tri?n TG): d?ng th? 11 trong 146 nu?c v lónh th? du?c th?ng kờ
Xu?t kh?u: chi?m 6,25% so v?i TG
Câu hỏi:
Đánh giá: BT Trắc nghiệm
Câu1: Từ năm 1990 đến 2004, cán cân thương mại của Nhật Bản:
A. Tăng liên tục
B. Cân đối
C. Luôn luôn dương
D. Tăng không đều

Câu2: Chiếm khoảng 40% giá trị xuất khẩu là ngành:

A. Công nghiệp chế tạo
B. Xây dựng và công trình công cộng
D. Dệt
C. Sản xuất điện tử

Câu3. Khoảng 52% tổng giá trị mậu dịch của Nhật Bản được thực hiện với:

A. Hoa Kì và EU
B. Các nước phát triển
C. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu á
D. Các nước đang phát triển

Câu4. Trên 45% tổng giá trị mậu dịch của Nhật Bản được thực hiện với:

A. Hoa Kì và EU
B. Các nước phát triển
C. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu á
D. Các nước đang phát triển

Câu5. Đầu tư trực tiếp của Nhật Bản ra nước ngoài hiện nay:

A. Đứng đầu thế giới
B. Ngang bằng với Hoa kì
C. Đứng thứ hai sau Hoa Kì
D. Đứng thứ ba sau Hoa Kì và EU.


Hoạt động tiếp nối:
Tiếp tục hoàn thành bài thực hành theo các nội dung trên.
Chuẩn bị bài mới: Bài10: Trung Quốc (Tiết 1)
Tự nhiên, dân cư và xã hội.
Xin trân trọng cảm ơn các Thầy Cô và các em đã chú ý theo dõi. Chúc các thầy cô dồi dào sức khoẻ, chúc các em học tốt!
No_avatar
Toi chang thay ti chu nao ka k dat
No_avatarf

e k hieu. chua lam ro van de

 

No_avatar
ui troi giai thik ro hn 1 ti
 
Gửi ý kiến