Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Phượng
Ngày gửi: 19h:50' 29-11-2011
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người

Chào mừng các thầy cô giáo về dự

TIẾT: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
lớp 5/4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒN ĐẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒN SÓC
Giáo viên: Phạm Thị Phượng
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
Bài 1/151: Liệt kê các từ ngữ:
Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
- Làm bài vào vở bài tập tiếng việt /Trang 106.
- Thời gian 5 phút.
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1/151: Liệt kê các từ ngữ.
Bài 1/151
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
dân tộc Thái
dân tộc M`nơng
dân tộc Nùng
dân tộc Mông
dân tộc Cờ Ho
dân tộc Pu- Péo
dân tộc Dao
dân tộc Pà thẻn
dân tộc Chăm
dân tộc Kinh
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
- Thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở bài tập tiếng việt!
- Thời gian 5 phút.
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Chị ngã, em nâng;- Máu chảy ruột mềm;- Môi hở răng lạnh; - Con có cha như nhà có nóc. - Con hơn cha là nhà có phúc. - Chim có tổ người có tông.-Trẻ cậy cha già cậy con;...

Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2:/151
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
Trọng thầy mới được làm thầy,
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Bài 2:/151
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.- buôn có bạn bán có phường
Bốn biển một nhà.- Giàu vì bạn, sang vì vợ
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 2:/151
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người :Tìm được 3 trong 5 ý a,b,c,d,e.

Thảo luận nhóm 4
trong thời gian 6 phút
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, ục ịch,…
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Bài 4/151:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
Tả từ bao quát đến chi tiết.
Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Yêu cầu: làm bài tập vào vở (5 phút).
Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1, em còn biết tên những dân tộc nào?
- Có 54 dân tộc
Phạm Thị Phượng
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
Dặn dò:
Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
Nhận xét tiết học!
Phạm Thị Phượng
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc quý thầy cô giáo cùng các em học sinh
mạnh khỏe, hạnh phúc!
No_avatar

rất hay

 
Gửi ý kiến