Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai nhôm (t1)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Tuyết Bình
    Ngày gửi: 15h:53' 16-12-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 474
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 27
    nhôm và hợp chất của nhôm
    Em đã biết những thông tin gì về kim loại nhôm?
    Sản phẩm làm ra từ nhôm

    I Vị trí-Câu hình electron nguyên tử
    II Tính chất vật lí
    IIITính chất hóa học
    IVỨng dụng và trạng thái tự nhiên
    A NHÔM
    Nôi Dung
    Xem bảng HTTH.Viết cấu hình electron và cho biết vị trí của Al


    Cấu hình nguyên tử nhôm
















    * Cấu hình electron nguyên tử: [Ne]3s23p1
    * Độ âm điện: 1,61
    * Số oxi hoá: +3
    *Al ở ô số 13, nhóm IIIA chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
    I VỊ TRÍ-CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    Ii. tính chất vật lí
    - Màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
    - Nhẹ, dẫn điện, nhiệt tốt.
    Nhôm có tính khử mạnh

    Thể hiện qua các phản

    ứng nào?
    IIi. tính chất hoá học
    Tác dụng với oxit kim loại
    Tác dụng với nước
    Tác dụng với dung dịch kiềm

    TNH KH?
    MANH
    Tác dụng với axit
    Tác dụng với phi kim
    1. Tác dụng với phi kim
    PTHH: 4Al + 3O2 2Al2O3
    a) Với oxi:
    2Al2O3
    * Với Cl2
    b) Với phi kim khác:
    2Al + 3Cl2 2AlCl3
    * Với S
    * Với Br2, I2
    2Al + 3S Al2S3
    XEM TN
    2. Tác dụng với axit

    * Đối với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
    2Al + 6H+ 2Al3+ + 3H2

    * Đối với dung dịch H2SO4 đặc nóng:
    2Al + 6H2SO4 (đặc) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    N2O
    N2
    NH4NO3
    Al + HNO3
    NO
    NO2
    Hoặc tạo
    hỗn hợp
    sản phẩm
    đặc, nóng
    Loãng
    Loãng
    Loãng
    rất loãng
    Nhôm bị thụ động hoá

    trong H2SO4 và HNO3

    đặc nguội
    3. Tác dụng với oxit kim loại
    VD: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
    Phản ứng nhiệt nhôm
    4. Tác dụng với nước:
    Ở điều kiện thường , Al được che phủ bởi lớp oxit bền , không tan , do đó không tác dụng với nước.
    Nếu tách bỏ lớp oxit , Al khử được H2O , phóng thích khí H
    Al + H-OH
    ===
    Al(OH)3 + H2
    Keo , trắng
    Lớp Al(OH)3 sinh ra lại che phủ nhôm , ngăn trở phản ứng Do đó phản ứng được xem như không xảy ra.

    HS QUAN SAT TN
    Al tan trong dung dịch kiềm
    Bề mặt vật
    bằng nhôm
    được phủ kín
    bằng màng
    Al2O3 rất
    mỏng, bền chắc
    GIẢI THÍCH
    5. Tác dụng với dung dịch kiềm
    * Trước hết:
    Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 +H2 (1)
    * Tiếp đến:
    2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
    * Sau đó:
    Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (3)
    *TQ : (2) + (3): ta co
    2Al + 6H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2

    IV. ứng dụng và trạng thái tự nhiên
    1. ứng dụng
    MỘT SỐ VẬT DỤNG – ĐỒ DÙNG LÀM TỪ NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM
    Xoong nồi bằng nhôm
    Khung vâng với chất liệu
    từ nhôm
    Máy ảnh làm từ hợp kim nhôm chống trày
    Dây cáp điện bằng nhôm
    Vỏ máy bằng hợp kim nhôm
    Từ các hình ảnh và kiến thức thực tế
    các em hãy nêu ứng dụng của Nhôm ?
    Ô tô
    Làm dây dẫn diện, nồi, xoong, chảo,...
    Chế tạo máy bay xe lửa
    ô tô..
    Làm vật dụng gia đình, trang trí nội thất ...
    Nhôm có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
    Nhôm và hợp kim của nhôm nhẹ, bền.
    Nhôm và hợp kim của nhôm dẫn nhiệt tốt nhẹ, có màu trắng bạc đẹp.
    1 ỨNG DỤNG
    2. Trạng thái tự nhiên
    Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất như:
    Đất sét ( Al2O3.2SiO2.2H2O)
    Mica ( K2O.Al2O3.6SiO2)
    Boxit ( Al2O3.2H2O)
    Criolit ( 3NaF.AlF3)
    .

    Trong thành phần đá quý có chứa nguyên tố nhôm
    Quặng boxit
    NaOH đặc t0
    CO2 Lọc kết tủa

    Fe2O3
    NaAlO2, Na2SiO3
    AlOH)3
    Al2O3
    to
    V. Sản xuất nhôm
    Al2O3.2H2O
    SiO2
    Fe2O3
    NGUYÊN LIỆU
    2. Điện phân Al2O3 nóng chảy
    Trộn Al2O3 với Na3AlF6 (criolit)
    * Tiết kiệm năng lượng
    * Dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
    * Bảo vệ Al sinh ra không bị oxi hoá
    * HẠ NHIỆT DỘ NÓNG CHẢY CỦA HỖN HỢP
    QUÁ TRÌNH ĐIỆN PHÂN
    Cực âm(catôt)
    Là quá trình khử Al3+
    Al3+ + 3e Al
    Cực dương(anot)
    Là quá trình oxi hóa O2_
    O2_ O2 + 4e

    Cực dương làm bằng than chì (C)
    C + O2 CO2
    C + CO2 2CO
    PTĐP
    to
    to
    Al2O3 + C Al + CO2
    ĐPNC
    Al2O3 + C Al + CO
    ĐPNC
    Câu hỏi củng cố
    Bài tập 1: Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở anot?
    A. Sự oxi hoá ion Al3+

    B. Sự oxi hoá ion O2-

    C. Sự khử ion Al3+

    D. Sự khử ion O2-
    Câu hỏi củng cố
    Bài tập 2: Cho Al + HNO3 N2O +..
    Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử tạo muối nitrat trong phản ứng là
    A. 6 và 30.

    B. 24 và 6.

    C.30 v 8.

    D. 30 và 6.
    Câu hỏi củng cố
    Bài tập 3: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư., thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    A. 106,38 B. 34,08
    C. 38,34
    sai rôi
    D.97,84
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng