Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 52. Sat - du thi giao vien gioi cap thanh pho

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nhâm
    Ngày gửi: 11h:33' 17-02-2012
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 516
    Số lượt thích: 0 người
    Chương VII:
    Sắt và một số kim loại quan trọng
    Nội dung của chương:
    -Tính chất vật lý, tính chất hoá học của sắt và các hợp chất quan trọng của sắt
    -Hợp kim của sắt ( gang, thép)
    -Một số kim loại quan trọng khác (crom, đồng, niken, kẽm, chi, thiếc).
    Tháp eiffel
    Cầu Tràng Tiền
    Đường sắt
    BÀI 31, Tiết 52
    SẮT
    SẮT
    I – Vị trí và cấu tạo:
    NỘI DUNG:
    III – Tính chất hóa học:
    IV – Trạng thái tự nhiên:
    II – Tính chất vật lý:
    6
    I. Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyn t? :
    - Vị trí:
    SẮT
    - Cấu hinh:

    II- Tính chất vật lí:
    SẮT

    1. Tác dụng với phi kim
    2.Tác dụng với axít
    3.Tác dụng với muối
    4. Tác dụng với nước
    (Nhóm 1)
    (Nhóm 2)
    (Nhóm 3)
    (Nhóm 4)
    III- Tính chất hóa học:
    SẮT
    III- Tính chất hóa học:
    1. Tác dụng với phi kim:
    a. Tác dụng với Oxi:
    b. Tác dụng với clo:
    c. Tác dụng với lưu huỳnh:
    SẮT
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    a. Tác dụng với HCl, H2SO4loãng:
    b. Tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
    SẮT
    III- Tính chất hóa học:
    2. Tác dụng với axit:

    Sắt bị thụ động hóa với
    HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    SẮT
    III- Tính chất hóa học:
    3. Tác dụng với dung dịch muối:
    Quan sát đoạn phim sau
    nêu nhận xét và viết PTHH
    SẮT
    III- Tính chất hóa học:
    4. Tác dụng với nước:
    - Ở nhiệt độ thường Fe không tác dụng với nước
    - Ở nhiệt độ cao sắt khử được hơi nước:
    SẮT
    III- Tính chất hóa học:
    4. Tác dụng với nước:
    III- Tính chất hóa học:
    1. Sắt là kim loại có tính khử trung bình
    + Tác dụng chất oxi hóa yếu tạo sắt có
    số oxi hóa là +2
    + Tác dụng chất oxi hóa mạnh tạo sắt có số oxi hóa là +3
    SẮT
    KẾT LUẬN:
    2. Sắt bị thụ động trong axit HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    - Tồn tại chủ yếu trong hợp chất.
    - Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất.
    - Quặng Pirit sắt FeS2
    SẮT
    IV- Trạng thái tự nhiên:
    * Một số quặng sắt quan trọng:
    - Quặng Hemantit đỏ Fe2O3 khan
    - Quặng Hemantit nâu Fe2O3.nH2O
    - Quặng Manhetit Fe3O4
    IV-TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

    Fe chiếm 5% khối lượng vỏ trái đất, đứng thứ hai kim loại ( sau Al)
    Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất:
    Quặng manhetit (Fe3O4)
    Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
    Quặng hematit nâu ( Fe2O3.nH2O)
    Quặng xiderit (FeCO3)
    Quặng pirit (FeS2)
    Fe có trong hemoglobin để vận chuyển oxi
    Fe tự do trong các thiên thạch.
    20
    quặng sắt ở Namibia
    tinh thể Fe-Ni
    Hematit đỏ
    Hematit nâu
    xiderit
    manhetit
    Pirit
    MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
    Câu 2: Đốt cháy sắt trong oxi rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch HCl thì thu được sản phẩm là:
    SẮT
    MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 3: Khi ngâm một vật bằng Fe vào dung dịch CuSO4 thì thấy có hiện tượng là:
    A. Màu xanh của dung dịch nhạt dần
    B. Xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe
    C. Màu xanh dung dịch nhạt dần và chuyển qua màu đỏ
    D. Màu xanh của dung dịch nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe
    SẮT
    Phiếu học tập số 1
    Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là
    Fe
    Mg
    Cu
    Ni
    Phiếu học tập số 2
    Cấu hình electron của Fe3+ là:
    A. 1s22s22p63s23p63d5
    B. 1s22s22p63s23p64s23d3
    C. 1s22s22p63s23p63d6
    D. 1s22s22p63s23p64s23d5
    Phiếu học tập số 3:
    Phương trình nào sau đây không đúng?
    A. Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO +2H20
    B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
    C. 2Fe+ 6H2SO4 đnguội  Fe2(SO4)3+2SO2+6H2O
    D. Fe+CuSO4 FeSO4+Cu

    NHỚ HỌC BÀI
    VÀ LÀM BÀI TẬP
    CHÀO TẠM BIỆT!
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    SẮT
    * Viết các PTHH thể hiện chuỗi phản ứng sau:
    * Các bài tập còn lại trong SGK





    Fe + 2HCl = FeCl2 + H2 ?
    FeCl2 + 2NaOH = Fe(OH)2? + 2NaCl
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O = 4Fe(OH)3

    2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3
    2FeCl3 + Fe = 3FeCl2
    Fe
    FeCl2
    Fe(OH)2
    Fe(OH)3
    Fe2O3
    FeCl3
    FeO
    2Fe(OH)3
    Fe2O3 + 3H2O
    Fe(OH)2
    FeO + H2O
    Fe
    FeCl2
    Fe(OH)2
    Fe(OH)3
    Fe
    FeCl2
    Fe(OH)2
    Fe2O3
    FeCl3
    FeO
    Fe(OH)3
    Fe
    FeCl2
    Fe(OH)2
    Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
    Fe(OH)3
    Fe
    FeCl2
    Fe(OH)2
    SAI RỒI ! CHỌN LẠI ĐI BẠN ƠI !
    PHIẾU 1 PHIẾU 2 PHIẾU 3
    ĐÚNG RỒI ! CHÚC MỪNG BẠN!
    PHIẾU 1 PHIẾU 2 PHIẾU 3
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    Fe có thể khử ion đứng sau nó trong dãy điện hóa kim loại
    0 +2 +2 0

    Pư :Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    4. Tác dụng với nước:
    Phương trình phản ứng:
    3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2 

    Fe + H2O  FeO + H2
    t0C< 5700C
    t0C> 5700C
    Ở nhiệt độ cao, Fe khử hơi nước tạo ra Fe3O4 hoặc Fe2O3 và H2
    GV TrVanThi
    38
    1. Phản ứng với đơn chất
    a- Với Oxi :
    Fe + O2 =
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng