Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiết 27 ôn tập


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Mỹ Lệ
    Ngày gửi: 15h:07' 14-03-2012
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH
    Giáo viên: Bùi Thị Mỹ Lệ
    Tổ: Văn- Công dân- Sử- Địa
    Em hãy liệt kê các đơn vị kiến thức đã học từ đầu kì II đến nay?
    TIẾT 27: ÔN TẬP
    1. Các mỏ khoáng sản .
    TIẾT 27 : ÔN TẬP
    Qua việc chuẩn bị bài ở nhà, em hãy nhắc lại khái niệm khoáng sản và mỏ khoáng sản ?
    - Khoáng sản: là những tích tụ tự nhiên các khoáng vật và đá có ích được con người khai thác và sử dụng
    - Mỏ khoáng sản là những nơi tập trung khoáng sản .
    Khái niệm:
    + Khoáng sản
    + Mỏ khoáng sản
    Khái niệm mỏ nội sinh, mỏ ngoại sinh?
    + Mỏ nội sinh
    + Mỏ ngoại sinh
    - Phân loại khoáng sản:
    Dầu khí
    Than đá
    Kim cương
    Núi đá vôi
    Cát
    Quặng đồng
    Quặng sắt
    Thảo luận theo bàn:(3 phút) Quan sát các khoáng sản trên, hãy phân loại các khoáng sản và nêu công dụng của chúng?
    Dầu khí
    Than đá
    Dầu khí, than đá là loại khoáng sản năng lượng, công dụng làm nhiên liệu cho công nghiệp năng lượng.
    Kim cương
    Cát
    Núi đá vôi
    Cát, đá vôi, kim cương là loại khoáng sản phi kim loại, công dụng làm nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm,…
    Quặng sắt
    Quặng đồng
    Đồng, sắt là loại khoáng sản kim loại, công dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu, từ đó sản xuất ra đồng, chì, thép,…
    1. Các mỏ khoáng sản .
    TIẾT 27 : ÔN TẬP
    Khái niệm:
    Phân loại:
    + Công dụng
    2. Lớp vỏ khí
    TIẾT 27 : ÔN TẬP
    A.Khí ô-xi 78%, khí nitơ 21%, hơi nước và các khí khác 1% .
    B. Khí ô-xi 21%, khí nitơ 78%, hơi nước và khí khác 1% .
    C. Khí ô-xi 1%, khí nitơ 78%, hơi nước và khí khác 21% .
    Lớp vỏ khí bao gồm những thành phần nào? Và tỉ lệ mỗi thành phần?
    B
    Em hãy điền vào chỗ trống (….) nội dung phù hợp về các tầng khí quyển
    - (1)……………….. ………..: từ 0-->16 km

    - (2)………………………………: 16-->80 km

    (3)………………………………: 80 km trở lên





    Tầng đối lưu
    Tầng bình lưu
    Các tầng cao của khí quyển
    - Các tầng của lớp vỏ khí.
    -Thành phần của không khí, tỉ lệ của mỗi thành phần.
    3. Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí
    - Các khối khí
    Hãy kể tên các khối khí?
    Nêu sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu?
    Những nhân tố nào ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí?
    4. Khí ápvà gió trên trái đất
    Mô tả sự phân bố các đai khí áp trên Trái đất và các loại gió: Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực?
    Thời tiết
    Khí hậu
    - Các nhân tố ảnh hưởng đến thời tiết, khí hậu.
    Các đai khí áp.
    Các loại gió trên TĐ
    Gần hay xa biển
    5. Hơi nước trong không khí - mưa
    - Quá trình tạo thành mây, mưa
    Bốc hơi
    Trình bày quá trình tạo thành mây, mưa?














    Mưa
    TIẾT 27 : ÔN TẬP
    5. Hơi nước trong không khí - mưa
    - Sự phân bố lượng mưa trên trái đất:
    Em có nhận xét gì về sự phân bố lượng mưa trên TĐ?
    + Phân bố không đồng đều từ Xích đạo về cực
    6. Các đới khí hậu trên trái đất
    Quan sát ảnh và đoán xem cảnh quan trong ảnh thuộc đới khí hậu nào đã học? Nêu hiểu biết về đới khí hậu đó?
    Hình A
    Hình B
    Hình C
    Từ CTB
    -> CTN
    Từ CTB
    đến VCB và từ CTN
    ->VCN
    Từ 2 vòng cực B-N đến 2 cực B-N
    Nóng
    q/năm
    Trung
    bình
    Lạnh
    q/năm
    Tín
    Phong
    Tây ôn
    đới
    Đông cực
    1000-trên
    2000mm
    500- 1000mm
    Dưới 500mm

    ÔN TẬP
    Tiết:27
    Bài tập trắc nghiệm:
    * Hiện tượng thủng tầng Ô dôn đang ảnh hưởng xấu tới đời sống các sinh vật trên Trái đất nằm ở tầng này là:
    Câu 1: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong câu sau:
    a/ Càng lên cao nhiệt độ không khí càng tăng
    b/ Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn các vùng vĩ độ cao
    c/ Nhiệt độ không khí càng cao, lượng hơi nước chứa được càng nhiều
    a.Tầng đối lưu
    b.Tầng bình lưu
    c. Tầng cao khí quyển
    d. Cả 3 đều sai

    B
    Trong các câu sau đây, cho biết câu nào đúng, câu nào sai?
    Câu 2:
    Đ
    S
    Đ
    Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng:
    Câu 3:
    a./ Vĩ độ cao, nhiệt độ tương đối thấp
    b./ Biển và đại dương, độ ẩm lớn
    c./ Vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao
    d./ Đất liền, tương đối khô
    1- c
    2- a
    3- d
    4- b
    Điền vào chỗ trống ( … ) sao cho phù hợp với các câu sau .
    Câu 4:
    * Các đai khí áp thấp nằm ở khoảng vĩ độ..............và khoảng vĩ độ.................Bắc và Nam
    * Các đai khí áp cao nằm ở khoảng vĩ độ.............. ............và khoảng vĩ độ...................Bắc và Nam.

    - Xem lại toàn bộ kiến thức bài ôn tập .
    Nắm kỹ các khái niệm và giải thích được các hiện tượng địa lý, khoáng sản, cấu tạo lớp vỏ khí, các đới khí hậu.
    - Xem lại các bài tập đã làm trong vở bài tập bản đồ.
    Lưu ý cách tính nhiệt độ và lượng mưa.
    * Chuẩn bị cho việc kiểm tra 1 tiết.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    Tiết
    học
    đến
    đây

    hết
    Cảm ơn sự có mặt của quý thầy, cô
    và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print