Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 44. Luyện tập: Hiđrocacbon không no

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Hoài
Ngày gửi: 02h:00' 21-03-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
Tiết 58:
luyện tập
Hiđrocacbon
không no

Giáo viên: Vũ Thị Thu Hoài
Trường THPT Nguyễn Trãi.
Phiếu bài tập số 1 (Nhóm i) : Viết các CTCT của các hiđrocacbon mạch hở sau và hoàn thành bảng tổng kết cho dưới đây:



C2H2




C4H6
C2H4
Hiđrocacbon
không no
Anken
cnH2n (n ?2)
1 lk đôi: Csp2

ANKAĐIEN
CnH2n-2 (n?3)
2 lk đôi: Csp2

Đặc điểm cấu tạo chung:
Có lk ?, kém bền,dễ đứt

TCHH chung:
Pư cộng:H2;mmàu d2 Br2.
+ H-A: Quy tắc cộng
Trùng hợp? polime
Oxihoá: mmàu d2 KMnO4.

Pư cộng theo
kiểu 1,2 ; 1,4
hay 3,4.
. Cộng 2g/đ.
. Pư thế H ở C nối ba
. Đime hoá, trime hoá.
(2)
(6)
(3)
(3)
(7)
(6)
(8)
(1)
ANKIN
CnH2n-2 (n2)
1 lk ba: Csp
(1)
Phiếu bài tập 2: Nhóm II
Viết PTHH của propen với HBr và trình bày cơ chế của phản ứng?
.........................................................................................................................................................................................................................................
Phản ứng cộng H-Br của propen

CH2

HC
(+)
H -
- Br
CH3
CH2 = CH – CH3 + HBr → CH3 – CHBr – CH3
(Sản phẩm chính)
2- Brom propan
Phiếu bài tập 3: Nhóm III
Một H-c X mạch hở có CTPT dạng CnH2n-2 và tỉ khối hơi của X so với H2 là 27.
Xác định CTPT, viết các CTCT có thể có của X.
Xác định CTCT của X trong các trường hợp sau:
X dùng làm mono me để tổng hợp cao su
X t/d với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.
Giải:
1) CTPT của X: CnH2n-2 ; MX= 27.2 = 54
14n - 2 = 54 n = 4 CTPT : C4H6
. Các CTCT:
1.CH2 = C = CH - CH3
2. CH2= CH- CH=CH2

3. CH ? C - CH2 - CH3
4. CH3- C ? C- CH3

2) X dùng làm monome tổng hợp cao su ? X là CT (2)
- X t/d với dung dịch AgNO3/NH3 nên X là ankin-1 : CT (3)

Bài tập 4: Nhóm IV
Điền mũi tên chỉ mối liên hệ giữa các chất viết các PTHH dạng CTCT thu gọn sau:

C4H10
Butađien-1,3
Caosu Buna
C2H4
C2H5OH
CH4
Axetilen
Vinylaxetilen
II. BÀI TẬP.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Số đồng phân Anken có công thức phân tử C5H10 là.
5 B. 6 C.7 D.8
Câu 2: Để phân biệt Anken với Ankin-1 người ta dùng.
Quỳ tím B. dd Brom C. dd AgNO3/NH3 D. dd KMnO4
Câu 3: Cho But-1-en tác dụng với khí HBr. sản phẩm chính có tên gọi là.
2-Brom Butan B. 2- Brom Buten C.1-Brom Butan D. 1,2- điBrom Butan
Câu 4; Vitamin A có công thức phân tử C20H30O có chứa một vòng 6 cạnh, không chứa liên kết ba. Số nối đôi trong phân tử vitamin A là.
4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 5: Monome được dùng để tổng hợp caosu Buna là.
Butađien B. Etilen C. Vinyl Clorua D. But-2-en


Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 phản ứng được với dd AgNO3/NH3.
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Cho Propin cộng khí HCl sản phẩm chính thu được là.
1,2-điClo Propan B. 2,3-điClo Propan
1,3-điClo Propan D. 2,2-điClo Propan

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2 hợp chất X, Y thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 6,75 gam nước. X, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây.
A. Ankan B. Ankin C. Anken D.Ankađien
Bài tập tự luận
Nhóm I: Bài tập số 6 SGK
Nhóm II: Bài tập số 8 SGK
Nhóm III: Bài tập số 9 SGK
Nhóm IV: Từ Metan Hãy viết các PTHH điều chế P.E và P.V.C
a
67
76
87
28
14
37
45
54
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓