Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 4 Tiet 2 Ham so logarit moi

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
    Ngày gửi: 22h:03' 28-03-2012
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    Giải tích 12
    Hàm số mũ - Hàm số lôgarit
    Chương II : Bài 4
    Tiết 2:
    Giáo viên: Nguyễn Phan Anh Hùng
    Kiểm tra bài củ:
    Tính các giá trị cho trong bảng sau:
    1
    4
    -1
    0
    1
    2
    2
    Mục đích, yêu cầu
    Hiểu và biết vận dụng định nghĩa, các công thức tính đạo hàm và tính chất của hàm số mũ lôgarit.
    Biết các dạng đồ thị của hàm lôgarit.
    Biết vận dụng được tính chất để giải toán.
    Nội dung bài học
    II. Hàm số lôgarit.
    Định nghĩa.
    Đạo hàm của hàm số lôgarit.
    Khảo sát hàm số lôgarit .
    C. Tiến trình bày học
    HÀM SỐ MŨ.HÀM SỐ LÔGARIT
    1.Định nghĩa:
    II. HÀM SỐ LÔGARIT:
    Cho số thực dương a khác 1 :
    Hàm số y = logax được gọi là hàm logarit cơ số a
    Ví dụ 5 :
    Các hàm số
    Là những hàm số lôgarit lần lượt có cơ số là :
    Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
    e) y = lnx
    PHIẾU HỌC TẬP 1
    e) y = lnx
    Hàm số lôgarit cơ số a = 2
    Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4
    Không phải hàm số lôgarit
    Hàm số lôgarit cơ số a = e
    Không phải hàm số lôgarit
    Đáp án:
    2. Đạo hàm của hàm số lôgarit :
    Ta có định lý sau :
    Định lý 3 :
    Hàm số y = loga x (0 < a ≠ 1) có đạo hàm tại mọi x > 0
    Đặc biệt :
    Chú ý : Công thức đạo hàm hàm hợp với y = loga u(x) là :
    PHIẾU HỌC TẬP 2 :
    Tìm tập xác định của các hàm số sau:
    Đáp án:
    a/Hàm số xác định khi hay x<-2 hoặc x>0
    Vậy TXĐ : D=(-∞;-2) U (0;+ ∞)
    b/ Hàm số xác định khi
    Vậy TXĐ : D=(-2;2)
    c/ Hàm số xác định khi
    Vậy TXĐ : D=(- ∞;3)
    d/ Hàm số xác định khi

    Vậy TXĐ : D=(0;64) U (64;+ ∞)
    Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau:
    y = log2(2 + sinx).
    Giải:
    PHIẾU HỌC TẬP 3:
    Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    Nhóm 1:
    Nhóm 2:
    Nhóm 3:
    Nhóm 4:
    Đáp án:
    PHIẾU HỌC TẬP 3:
    3.Khảo sát hàm số y = logax .
    + Tập xác định :
    + Sự biến thiên Đạo hàm :
    Nếu a > 1
    Nếu 0 < a < 1
    + Tiệm cận :
    Khi a > 1
    Khi 0 < a < 1
    KL về tiệm cận :
    (0 : +?)
    Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số logarit y = logax .
    => y` > 0 => hàm số đồng biến trên (0 ; +?)
    => y` < 0 => hàm số nghịch biến trên (0 ; +?)
    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung
    + Bảng biến thiên :
    +Đồ thị :
    Cho x = 1 ==> y = 0
    Cho x = a ==> y = 1
    Nh?n xét : Đồ thị nằm bên phải trục tung Oy.
    a > 1
    0 < a < 1
    ?
    a > 1
    0< a < 1
    o
    NHẬN XÉT :
    Đồ thị hàm số mũ y = ax và đồ thị hàm số logarit y=logax đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất y = x
    y=3x
    y=log3x
    y = x
    CỦNG CỐ:
    Nhắc lại các công thức đạo hàm đã họctrong bi.
    Nhắc lại bảng tóm tắt các tính chất của
    hàm số lôgarit y = logax
    Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
    C
    A
    B
    D
    Bài tập:
    V?y : Mệnh đề C là mệnh đề sai
    Câu 2
    Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
    y = 2-x
    B
    A
    C
    D
    S
    S
    S
    A) y = 2-x =(1/2)x => Hàm số nghịch biến trên R
    => Hàm số nghịch biến (0; + ? )
    => Hàm số nghịch biến (0; + ? )
    => Hàm số đồng biến R
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
    + Làm bài tập : từ bài 1 đến bài 5 SGK trang 77-78 .
    + Bài tập làm thêm :
    Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
    Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y`.cosx - y.sinx - y" = 0 .
    Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
    CMR : x2.y" - x.y` + 2y = 0 .
    Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
    a) y = ln( - x2 + 5x - 6)
    EM CÓ BIẾT ?
    John Napier (1550 - 1617)
    Ông đã bỏ ra 20 năm ròng rã mới phát minh được hệ thống logarittme. . .
    Việc phát minh ra logarithme đã giúp cho Toán học Tính toán tiến một bước dài, nhất là trong các phép tính Thiên văn .
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng