Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    trongam


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hakimtoan
    Người gửi: Hà Kim Toàn
    Ngày gửi: 08h:57' 05-07-2012
    Dung lượng: 14.3 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    Cách Tìm Dấu Nhấn
    I.Những Từ Có Hai Vần
    1, Từ 2 vần, thường thường
    Nhấn vần Đầu
    móther (mẹ), fáther (cha), wíndow (cửa sổ)
    séason(mùa), réason(lý lẽ) pádon (tha thứ)
    áccent(dấu nhấn),férment(men), ábsent (vắng mặt)
    
    2, Từ 2 vần

    tiếp vĩ ngữ
    Nhấn vần Gốc
    4-póstal (tv bưu điện), pólar (tv địa cực),sérvant (đầy tớ)
    5-léarned(có học),wóoden (bằng gỗ),réader (đọc già)
    6- sóuthern (tv phg nam),hóstess (bà chủ), sixfold (gấp 6 lần)
    7- hándful(1 nắm),chíldhood (thời thơ ấu), Índian (người Aán độ)
    8- búilding(tòa nhà),bláckish(hơi đen),ártist (nghệ sĩ)
    9- éndless(vô tận),rínglet(vòng nhỏ),dóglike(giống như chó)
    10- mónthly (hằng tháng),móvement(sự di chuyển),slówness (sự chậm chạp)
    11- áctor(kịch sĩ),fámous(nổi tiếng),fríendship (tình bạn)
    12- síxty(sáu mươi),séaward(về phía biển),wíndy (có nhiều gió)
    13- Trừ tiếp vĩ ngữ ESE và TEEN: Chinése (tv Trung Hoa), sixtéen (16)
    
    Có
    tiếp đầu ngữ
    Nhấn vần Gốc
    14- abóut (về,khỏang), abóve (ở trên), abróad (ngọai quốc)
    15- acróss (ngang qua), agáin (lạinữa), agó (về trước, cách đây)
    16-alóne (một mình), alóng (dọc theo), awáy (xa,khỏi)
    17- becáuse (vì), befóre (trước), becóme (trở nên)
    18- behínd(phía sau), besíde (bên cạnh) , beyónd (ở đằng xa)
    19- begín (bắt đầu), belów(bên dưới), beháve (cư xử)
    20- depréss (giảm sút), depóse (hạ xuống), decámp (dỡ trại)
    21- dislíke (ghét),displáce (dời chỗ),disjóin (tháo ra)
    22- insáne (mất trí), infírm (không mạnh,yếu), inpúre(không sạch)
    23- rebúild(xây dựng lại), recút(cắt lại),rejóin (nối lại)
    24- retáke(lấylại),retéll(kể lại), rewríte( viết lại)
    25- todáy (ngày nay), toníght (tối nay),towárd(đối với)
    26- transláte (dịch),transmúte(biến đổi), transfúse(đổ sang)
    27- unknówn(vô danh), unkínd(không tốt), unsáid(chưa nói đến)
    28- uncháin(mở xích), unlóck(mở khóa), untíe(mở dây)
    
    3* Một số ĐT 2 vần,
    
    29- to attáck (tấn công), to affírm (quả quyết), to deféat (đánh bại)
    30- to progréss (tiến tới), to desért (bỏ trốn), to contráct (co rút)
    
    Nhất là các ĐT tận cùng bằng:
    -áde
    -íde
    -óde
    -úde
    -céive
    -dúce
    -éct
    -ént
    -fórm
    -mít
    -nóunce
    -pórt
    -póse
    -préss
    -scríbe
    -sólve
    -vólve
    -vóke


    Nhấn vần Sau
    


    31- to inváđe(xâm chiếm),to eváde(thóat),to perváde(vào tận)
    32- to devíde(phân chia),todecíde(quyếtđịnh), to províde(cung cấp)
    33- to explóde (nổ), to eróde (xói lở), to crróde(xói mòn)
    34- to conclúde(kết thúc),to inclúde(gồm có),to exclúde(trục xuất)
    35- to recéive(thu nhận), to decéive( phỉnh-gạt),to percéive(nhận thấy)
    36- to prodúce (sản xuất), to redúce (giảm bớt),to sedúce (quyến rũ)
    37- to refléct (phản chiếu), to deréct (hướng dẩn), to ejéct (tống ra)
    38- to accént (nhấn mạnh), to fermént (lên men), to absént (vắng mặt)
    39- to infórm(đưa tin) , to refórm (cải cách),to defórm(làm hư)
    40- to transmít (truyền, đưa), to commít(giao,ủy), to permít(cho phép)
    41- to pronóunce (đọc), to annóunce(đưa tin), to denóunce(tố giác)
    42- to transpórt ( chuyên chở), to impórt ( nhập khẩu), to expórt (xuất khẩu)
    43- to compóse(xếp đặt), to expóse ( trình bày), to suppóse ( giả thuyết)
    44- to compréss (ép), to expréss (diễn tả), to impréss (in vào)
    45- to descríbe(mô tả), to inscríbe (ghi vào
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print