Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG POWERPOINT

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thái Phong
    Ngày gửi: 14h:28' 02-08-2012
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    1
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    I. Giới Thiệu PowerPoint
    - Làm việc với PowerPoint là làm việc trên các tệp trình diễn (có phần mở rộng là *.PPT). Mỗi tệp trình diễn bao gồm các Slide được sắp xếp theo một thứ tự. Các Slide này sẽ chứa các nội dung mà ta muốn trình chiếu.
    - Powerpoint là phần mềm ứng dụng phục vụ cho các công việc sau:
    Báo cáo viên trình bày trong các cuộc họp.
    . Giáo viên trình bày bài giảng.
    . Sinh viên trình bày tốt nghiệp.
    . Trình chi?u giới thiệu 1 sản phẩm.
    . Ứng dụng các quảng cáo.
    ...
    2
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    I. Giới Thiệu PowerPoint
    - Microsoft PowerPoint là một phần mềm trình diễn (presentation) chuyên nghiệp để soạn thảo các loại báo cáo trong nhiều lĩnh vực: khoa học kỹ thuật, nghiên cứu kinh tế, giáo dục đào tạo. với các hiệu ứng (effects) da dạng như: phim hoạt hình (animation), audio, video. mạnh mẽ.
    ? Những khả năng của PowerPoint
    - Tạo trình diễn bằng cách sử dụng trình hướng dẫn (wizard) và các mẫu dựng sẵn.
    - Tạo các đoạn văn bản (text), bảng biểu (table) vào nội dung bài trình diễn.
    - Có nhiều chế độ hiển thị rất thuận tiện như: Normal, Outline, Slide, Slide Sorter và Slide show để soạn thảo, tổ chức, hiệu chỉnh và xem trước trình diễn.
    - Định dạng một trình diễn bằng: phối màu (color scheme), màu nền (background) và các biểu mẫu được thiết kế sẵn (Design template).
    - Sử dụng các máy chiếu (overhead projector, LCD projector) để trình diễn.
    - Tạo và in các ghi chú (notes), cũng như các tài liệu phát cho người nghe (handout).
    3
    2. Chọn Programs
    3. Chọn Microsoft Office
    4. Chọn
    Microsoft Powerpoint
    Start -> Programs -> Microsoft Office ->Microsoft Powerpoint
    1. Khởi động PowerPoint:
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    1. Chọn Start
    Có nhiều cách khởi PowerPoint
    4
    Các mẫu thiết kế trên Slide
    Nơi chứa các Slide trong tệp trình diễn
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    2. Cửa sổ chương trình PowerPoint
    Thu nhỏ cực tiểu
    Phóng to Cực đại
    Thoát chương trình
    Thanh tiêu đề
    Thanh Menu lệnh
    Thanh công cụ
    Thanh định dạng
    Nơi trình bày nội dung bài giảng
    Thanh Drawing
    Thanh trạng thái
    Nơi tạo các ghi chú
    Trê đây là một số thành phần cơ bản trong chương trình PowerPoint
    5
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    3. Các thành phần cơ bản của PowerPoint
    * Thanh tiêu đề (Title Bar):
    chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint và tên của Presentation hiện thời
    * Thanh thực đơn (MenuBar):
    các thực đơn chứa các lệnh cơ
    bản của PowerPoint.
    * Thanh định dạng(Formatting):
    cho phép chỉnh sửa về các định
    dạng như Font, canh lề,..
    * Thanh Cụng c? (Standard):
    cho phép th?c hi?n cỏc l?nh
    lm vi?c nhanh.
    6
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Thanh cuốn (Scroll Bar): dùng để xem những phần bị khuất trong một Slide hoặc dùng để lật Slide.
    Thanh trạng thái (Status Bar) v Drawing: chỉ định Slide hiện thời ta đang làm việc (Slide 1, Slide 2, ...) v cỏc hỡnh v? t? ch?n.
    Cuộn ngang
    Cuộn ngang
    Slide 8
    3. Các thành phần cơ bản của PowerPoint
    7
    4. Tạo mới một tập tin (Presentation):
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    * Cách thực hiện
    Chọn File
    Blank Presentation:
    Tự tạo mới phiên trình chiếu r?ng
    From Auto content Wizard:
    Làm theo sự hướng dẫn
    From Design template:
    Làm theo mẫu d thi?t k? s?n.
    8
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    ? Slide: là một "trang" (Page) riêng biệt của Presentation. Mỗi Slide chứa các đối tượng (Object) cơ bản như Tiêu đề (Title), text, các đường thẳng, đường cong, hình chữ nhật, hình tròn,và các đối tượng đồ hoạ khác. Text có thể khởi tạo riêng biệt hoặc được gắn liền với các Object khác gọi là Text box. Mỗi Object trong PowerPoint được gán các thuộc tính như màu, kiểu đường, kiểu tô, ...

    II. CÁC KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN
    * Các đối tượng cơ bản của Slide
    * Các đối tượng đồ hoạ cơ bản
    ? Các đối tượng đồ hoạ cơ bản được tạo ra bởi các công cụ của PowerPoint trên các Slide bao gồm: đường thẳng, đường tự do, cung tròn, các hình chữ nhật, hình Oval, Text box và các Object đồ hoạ của Windows được nhúng trong PowerPoint.
    9
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    1. Mở một File đã tồn tại trên đĩa
     Cách thực hiện
    Chọn File
    Chọn Open
    Hộp thoại xuất hiện
    Chọn tên File cần mở
    Chọn
    10
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    2. Lưu một File lên đĩa
    Lưu File lần đầu
    Chọn File
    Chọn Save
    Gõ tên File cần lưu
    Saves in:
    Chọn nơi lưu trữ
    Chọn Save để lưu
    Hộp thoại xuất hiện
    11
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
     Lưu File đã có tên(lưu những thay đổi trong file)
    Khi đã có tên file rồi thì ta chỉ cần lưu lại những thay đổi khi làm việc trên file đó bằng cách như sau:
    * File->Save
    * Kích chuột lên biểu trượng trên thanh công cụ.
    * Bấm tổ hợp phím: Ctrl+S
     Lưu File với tên khác(nhân bản file)
    - Chọn File -> Save As...
    - Thao tác lưu tương tự như lần đầu mới lưu
    2. Lưu một File lên đĩa
    12
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    Chọn File
    Mở tệp mới làm việc
    Mở tệp đã tồn tại trên đĩa
    Đóng tài liệu
    Lưu tài liệu lên đĩa
    Lưu dạng trang web
    Các file đã mở lần trước
    Định dạng trang Slide
    a. Menu File
    Kích hoạt máy in
    13
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    Chọn Edit
    Phục hồi lại thao tác trước đó
    Cắt dữ liệu
    Sao chép dữ liệu
    Dán dữ liệu
    Lựu chọn tòan bộ dữ liệu
    Xóa 1 Slide
    Tìm kiếm và thay thế từ, câu,...
    Nhân bản 1 Slide liền kề
    a. Menu Edit
    14
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Chọn View
    Hiển thị bình thường
    Hiển thị tất cả các Slide lên màn hình để xem
    Xem trang chú thích
    Xem các công cụ hổ trợ lệnh
    Đánh số trang (Đầu/Cuối trang)
    Bật/tăt Thước
    Trình chiếu Slide
    b. Menu View
    Chế độ xem, trình chiếu
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    15
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Chọn Insert
    Chèn thêm 1 Slide mới
    Chèn thời gian vào Slide
    Chèn hình ảnh vào Slide
    Chèn âm thanh và phim ảnh vào Slide
    Chèn hộp gõ văn bản vào Slide
    Đánh số trang vào Slide
    Chèn biểu đồ vào Slide
    Chèn bảng biểu vào Slide
    c. Menu Insert
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    16
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Chọn Format
    d. Menu Format
    Thay đổi Font chữ cho Slide
    Canh lề các dòng trong Slide
    Tạo khoản cách giữa các dòng
    Chọn kiểu hiển thị trên mỗi Slide
    Chọn mẫu Slide có sẵn để sử dụng
    Tạo kí hiệu hoặc số đâu dòng
    Tạo (thay đổi) hình ảnh nền trong slide
    Định dạng Textbox
    20
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    17
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Các mẫu Slide đã được thiết kế sẵn
    Các mẫu hiển thị nội dung trong Slide
    Xem hình minh họa Slide Design và Slide Layout
    17
    18
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Chọn Slide Show
    e. Menu Slide Show
    Trình chiếu Slide
    Tạo thời gian trình diễn
    Tạo hiệu ứng cho trang slide
    Tạo nút liên kết hành động khác
    Thiết lập chế độ xem Slide
    Tạo hiệu ứng cho từng đối tượng trong slide
    Tạo hiệu ứng cho trang slide
    Ẩn/ hiện slide
    Các nút tạo liên kết với Slide khác hoặc chương trình khác
    3. Các lệnh hổ trợ khi soạn thảo
    19
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    4. Các hiệu ứng trong Slide trình chiếu
    Cách thực hiện tạo hiệu ứng hoạt động cho đối tượng:
    1. Chọn đối tượng trên Slide:
    2. Chọn menu Slide show
    4. Bảng chứa các hiệu ứng xuất hiện nằm ở phần bên phải màn hình. Kích chuột vào nút: Add Effect
    Chọn hiệu ứng khác
    Bảng chứa các hiệu ứng khác
    Chọn tên hiệu ứng, chọn Ok.
    20
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Cách thực hiện tạo hiệu ứng màu trên đối tượng:
    1. Chọn đối tượng trên Slide:
    2. Chọn menu Slide show
    4. Bảng chứa các hiệu ứng xuất hiện nằm ở phần bên phải màn hình. Kích chuột vào nút: Add Effect
    Chọn hiệu ứng khác
    Bảng chứa các hiệu ứng khác
    Chọn tên hiệu ứng, chọn Ok.
    4. Các hiệu ứng trong Slide trình chiếu
    21
    VD
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Cách thực hiện tạo hiệu ứng kết thúc cho đối tượng:
    1. Chọn đối tượng trên Slide:
    2. Chọn menu Slide show
    4. Bảng chứa các hiệu ứng xuất hiện nằm ở phần bên phải màn hình. Kích chuột vào nút: Add Effect
    Chọn hiệu ứng khác
    Bảng chứa các hiệu ứng khác
    Chọn tên hiệu ứng, chọn Ok.
    4. Các hiệu ứng trong Slide trình chiếu
    22
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Cách thực hiện tạo hiệu ứng theo hướng cho đối tượng:
    1. Chọn đối tượng trên Slide:
    2. Chọn menu Slide show
    4. Bảng chứa các hiệu ứng xuất hiện nằm ở phần bên phải màn hình. Kích chuột vào nút: Add Effect
    Bảng chứa các hiệu ứng khác
    Chọn tên hiệu ứng, chọn Ok.
    Chọn hiệu ứng khác
    4. Các hiệu ứng trong Slide trình chiếu
    23
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Cách thực hiện tạo điều khiển cho đối tượng:
     On Click: Khi kích chuột
    - With Previous: Cùng với đối tượng trước
     After Previous: Sau khi đối tượng hoạt động
    Very Slow: Rất chậm
    Slow : Chậm
    Medium: Trung bình
    Fast: Nhanh
    Very Fast: Rất nhanh
    Bắt đầu(Start) hoạt động theo
    Kiểu(Speed) hoạt động
    4. Các hiệu ứng trong Slide trình chiếu
    24
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    5. Tạo các hình vẽ trên Slide từ thanh Drawing
    Draw: Làm hiển thị một menu với nhiều tùy chọn vẽ, chẳng hạn như sắp xếp và định dạng
    Select Objects: Kích hoạt một pointer (con trỏ) cho phép ta chọn các đối tượng vẽ
    Free Rotate: Cho phép ta quay tự do một đối tượng
    AutoShapes: Làm hiển thị một menu gồm các dạng AutoShape để lựa chọn
    Line: Cho phép ta vẽ một đường
    Arrow: Cho phép ta vẽ một mũi tên
    Rectangle: Cho phép ta vẽ một hình chữ nhật vào slide của mình
    Oval: Cho phép ta vẽ một hình oval vào slide của mình
    Text Box: Cho phép ta tạo một hộp văn bản trong slide của mình
    Insert WordArt: Mở WordArt Gallery:
    Insert Clip Art: Mở Microsoft Clip Gallery
    Fill Color: Làm hiển thị palette Fill Color, để ta có thể chọn một màu nền, màu của biểu diễn chuổi dữ liệu, hoặc một pattern (mẫu màu)
    Line Color: Làm hiển thị Line Color, để ta có thể một màu hoặc một pattern của đường kẽ
    25
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    Font Color: Làm hiển thị palette Font Color, để ta có thể chọn một màu cho font chữ
    Line Style: Làm hiển thị các kiểu dáng đường kẻ mà ta có thể áp dụng cho đường được chọn
    Dash Style: Làm hiển thị các kiểu đường không liền nét mà ta có thể áp dụng cho một đường được chọn
    Arrow Style: Làm hiển thị các kiểu mũi tên mà ta có thể áp dụng cho một mũi tên được chọn
    Shadow: Làm hiển thị palette Shadow, để ta có thể áp dụng một kiểu bóng mờ cho đối tượng được chọn
    3D: Làm hiển thị palette 3D, để ta có thể áp dụng một hiệu ứng 3D cho đối tượng được chọn
    5. Tạo các hình vẽ trên Slide từ thanh Drawing
    26
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    6. Tạo các siêu liên kết trên Slide
    a. Tạo liên kết đến Slide khác
    - Chọn đối tượng(tạo nút) cần liên kết
    - Chọn Menu Insert-> Hyperlink…(hay kích chuột phải chọn Hyperlink…), hộp thoại Hyperlink… liên kết xuất hiện:
    Chọn trang Slide liên kết đến
    Xem nội dung trong Slide
    chọn Ok chấp nhận
    27
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    b. Tạo liên kết âm thanh và phim ảnh
    - Chọn đối tượng(tạo nút) cần liên kết
    - Chọn Menu Insert-> Move and sound, hộp thoại liên két xuất hiện:
    Chèn ảnh động(phim)
    Chèn âm thanh
    Chèn từ CD Rom
    Ghi lại âm thanh
    ảnh động từ Clip Organizer
    Âm thanh từ Sound from file
    6. Tạo các siêu liên kết trên Slide
    28
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    7. Một số phím tắt thao tác nhanh
    29
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    7. Một số phím tắt thao tác nhanh
    30
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
    8. KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ
    BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
    CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ HÔM NAY!

     
    Gửi ý kiến
    print