Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI GIANG MAU 10-BIEU DIEN LUC

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Hà
    Ngày gửi: 10h:01' 10-09-2012
    Dung lượng: 314.0 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu 1: Một xe ôtô chuyển động trên quãng đường S thành hai giai đoạn: doạn đường Trong 6km đầu xe chạy với vận tốc 60km/h và đoạn đường còn lại xe đi hết 21 phút.Tính vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường AB.
    Câu 2: Thế nào là chuyển động đều và chuyển động không đều? Nêu ví dụ.
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    Theo kiến thức lớp 6, lực tác dụng lên một vật có thể gây ra kết quả gì?
    Lực tác dụng có thể làm vật :
    + Biến dạng
    + Thay đổi chuyển động
    C1) Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp.
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    Lực là đại lượng véc tơ vì có độ lớn, có phương và chiều.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    dùng mũi tên.
    Các yếu tố của mũi tên biểu diễn yếu tố nào của lực?
    Điểm đặt
    Cường
    độ
    Phương, chiều

    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    (Mũi tên)
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    Lực tác dụng có thể làm vật :
    + Biến dạng
    + Thay đổi chuyển động
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    dùng mũi tên.
    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    * Ví dụ 1
    (SGK -Tr16)
    B
    F = 15N
    A
    5N
    + Điểm đặt A
    + Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải
    + Cường độ F = 15N.
    *Ví dụ 2:
    xy là phương thẳng đứng.
    O
    F = 30N
    từ dưới lên và hướng sang phải
    hợp với phương thẳng đứng một góc 600.
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    dùng mũi tên.
    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    III - Vận dụng
    Yêu cầu của C2 Biểu diễn lực:
    +Trọng lực của vật nặng 5kg
    ( 0,5cm ứng với 10N ).
    +Lực kéo 15000N theo phương ngang
    ( 1cm ứng với 5000N ).
    Chú ý: Trọng lượng P = 10m.
    Trọng lực có điểm đặt là tâm của vật.
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    dùng mũi tên.
    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    III - Vận dụng
    C3) Diễn tả các yếu tố của lực ( ).
    + Điểm đặt A.
    +Phương thẳng đứng
    +Chiều hướng lên
    + Độ lớn F1 = 20N
    + Điểm đặt C
    +Phương hợp với phương ngang một góc 300.
    +Chiều từ dưới lên và hướng sang phải.
    + Độ lớn F3 = 30N
    PHT
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    dùng mũi tên.
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    III - Vận dụng
    Bài tập trắc nghiệm
    Bài 1: Khi chỉ có một lực tác dụng thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?
    Chọn câu trả lời đúng nhất?
    không thay đổi
    tăng dần
    giảm dần
    có thể tăng dần hoặc giảm dần.
    Bài 2: Trong một hình có nhiều lực
    được biểu diễn với các tỉ xích khác nhau, để so sánh cường độ các lực cần dựa vào yếu tố nào?
    A. Tỉ xích quy ước B. Chiều của lực
    C. Phương của lực D. Độ dài mũi tên.
    Tiết 4 - Bi 4: BI?U DI?NL?C
    I - Ôn lại kháI niệm lực
    II - Biểu diễn lực
    1- lực là đại lượng véc tơ.
    2- Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ lực
    dùng mũi tên.
    a)Biểu diễn véc tơ lực:
    b) Kí hiệu:
    F:
    cường độ của lực
    véc tơ lực
    III - Vận dụng
    *Về nhà:
    Xem lại nội dung bài học trong vở ghi.
    Làm các bài tập tr8- SBT ( từ 4.1 đến 4.5).
    Ôn lại kiến thức về hai lực cân bằng.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng