Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HINH TAM GIAC LOP 5
MÔN TOÁN
Giáo viên : Nguy?n Thi?n Thỏi
Nhiệt liệt chào mừng
TRU?NG TI?U H?C DO DUY T?
HUY?N EAKAR T?NH DAKLAK
Chào mừng các thày cô về dự giờ thăm lớp 5B
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
các thầy cô giáo về dự giờ lớp 5B
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Chương ba
HÌNH HỌC
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt lµ gãc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt lµ gãc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
VỀ CỦNG CỐ
?
.
Hình tam giác có đặc điểm gì ?
Hình tam giác có : 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác (trang 85)
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Nhận dạng các hình tam giác sau :
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
c) Đáy và đường cao
Hình tam giác (trang 85)
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
VỀ CỦNG CỐ
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau :
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác (trang 85)
Luyện tập
Bài 1/86 : Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
Bài 2/86 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
Toán :
Hình tam giác (trang 85)
N
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
CỦNG CỐ
ĐẶC ĐIỂM CỦA TAM GIÁC
ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC
VỀ CUỐI
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe,
chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
Giáo viên : Nguy?n Thi?n Thỏi
Nhiệt liệt chào mừng
TRU?NG TI?U H?C DO DUY T?
HUY?N EAKAR T?NH DAKLAK
Chào mừng các thày cô về dự giờ thăm lớp 5B
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
các thầy cô giáo về dự giờ lớp 5B
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Chương ba
HÌNH HỌC
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt lµ gãc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt lµ gãc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
VỀ CỦNG CỐ
?
.
Hình tam giác có đặc điểm gì ?
Hình tam giác có : 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác (trang 85)
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Nhận dạng các hình tam giác sau :
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
c) Đáy và đường cao
Hình tam giác (trang 85)
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
VỀ CỦNG CỐ
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau :
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
Hình tam giác (trang 85)
Luyện tập
Bài 1/86 : Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
Bài 2/86 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
Toán :
Hình tam giác (trang 85)
N
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán :
CỦNG CỐ
ĐẶC ĐIỂM CỦA TAM GIÁC
ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC
VỀ CUỐI
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe,
chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!


Các ý kiến mới nhất