Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tiết 12 Hóa 9

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huệ
Ngày gửi: 14h:37' 03-10-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
Tập thể lớp 9b
Kính chào
Các thầy cô giáo!
GV: BÙI THỊ HUỆ - THCS CỬA ÔNG
- Đều làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

Giống nhau:
Khác nhau:
Bazơ tan : Tác dụng được với oxit axit tạo thành muối và nước, tác dụng được với dung dịch muối .
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước.
KIỂM TRA BÀI CŨ
TÊN GỌI : XÚT, XÚT ĂN DA
HOẠT ĐỘNG NHÓM THỰC HÀNH

HOẠT ĐỘNG NHÓM THỰC HÀNH
2
 Na2CO3 + H2O
1
 NaHCO3.
2
 NaHCO3 + Na2CO3 + H2O
1
Nếu
Nếu
Nếu
2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O

NaOH + CO2 ? NaHCO3


2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O

NaOH + CO2 ? NaHCO3

NaHCO3.
Na2CO3.
NaHCO3
Na2CO3.

NATRIHIDROXIT
NaOH
Xà phòng

Tơ nhân tạo
Sản xuất giấy
Sản xuất nhôm
Chế biến dầu mỏ
Chất tẩy rửa tổng hợp
B?t gi?t
dd NaCl
dd NaCl
dd NaOH
Cực dương
Cực âm
Màng ngăn xốp
dd NaOH
H2
Cl2
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
Na
Na2O
NaOH
NaCl
NaOH
Na2SO4
1
2
3
4
5
Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
BÀI TẬP:

Na
Na2O
NaOH
NaCl
NaOH
Na2SO4
1
2
3
4
5
+
+
Na2O
NaOH
NaCl
NaOH
O2
+
+
H2O
HCl
H2SO4
H2O
H2O
+
H2O
H2
Cl2
+
+
+
2
4
2
2
2
2
+
Điện phân
Màng ngăn xốp
Các phương trình hóa học:
2
2

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 4/ SGK T 27
Số mol NaOH = n/M = 0,16 mol
Số mol CO2 = V/22,4 = 0,07 mol
Lập tỉ lệ: Số mol NaOH / số mol CO2 = 0,16/0,07 = 2,29 Muối sinh ra là Na2CO3
PTHH: 2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O
Số mol NaOH pư = 2 số mol CO2 = 2x 0,07 = 0,14 mol
Số mol NaOH dư = 0,16 – 0,14 = 0,02 mol
Khối lượng NaOH dư = 0,02 x 40 = 0,8 gam
Khối lượng Na2CO3 = 0,07 x 106 = 7,42 gam
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và tóm tắt nội dung bài học bằng bản đồ tư duy.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 SGK.
Tìm hiểu nội dung phần Canxi hiđroxit
+ Cho biết cách pha chế dd Ca(OH)2 ?
+ Tính chất hóa học và ứng dụng dd Ca(OH)2 ?

 
Gửi ý kiến