Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các số có hai chữ số

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Khánh
Ngày gửi: 20h:14' 12-04-2013
Dung lượng: 1'023.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
đến dự giờ lớp 1B
nhiệt liệt chào mừng thầy cô giáo
Giáo viên:
Trần Thị Thu Hương
Đơn vị:
Trường tiểu học Phong Khê - TP Bắc Ninh
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán:
Kiểm tra bài cũ
20,23,
45,47,
35,40.
(Tiếp theo)
các số có hai chữ số
Toán
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
54
5
4
Năm mươi tư
50,
51,
52,
53,
54,
55,
56,
57,
58,
59.
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
61
6
1
Sáu mươi mốt
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68,
69.
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
68
6
8
Sáu mươi tám
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68,
69.
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài 1: Viết (theo mẫu):
Năm mươi:
Năm mươi mốt:
Năm mươi hai:
Năm mươi ba:
Năm mươi tư:
Năm mươi lăm:
Năm mươi sáu:
Năm mươi bảy:
Năm mươi tám:
Năm mươi chín:
Sáu mươi:
Sáu mươi mốt:
50
51
52
53
58
59
60
61
54
55
56
57
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Sáu mươi:
Sáu mươi mốt:
Sáu mươi hai:
Sáu mươi ba:
Sáu mươi tư:
Sáu mươi lăm;
Sáu mươi sáu;
Sáu mươi bảy;
Sáu mươi tám;
Sáu mươi chín;
Sáu mươi tám:
Sáu mươi hai:
Sáu mươi chín
Sáu mươi lăm:
Năm mươi lăm:
Bài 2: Viết (theo mẫu):
60;
61;
62;
63;
64;
65:
66:
67:
68:
69:
68
62
69
65
55
a)
c)
b)
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
69
62
61
60
30
55
54
53
52
51
50
32
34
33
35
36
37
38
39
31
59
58
57
56
49
45
41
40
42
43
44
63
64
65
67
66
68
48
47
46
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:
Bốn mươi tám: 408
Bốn mươi tám: 48
b) 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
64 gồm 60 và 4
64 gồm 6 và 4
s
đ
s
đ
đ
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68,
69.
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.
Củng cố:
Kính chúc Thầy Cô mạnh khoẻ!
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến