Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    MA TRẬN + ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 8 HK2

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Van Nieu
    Ngày gửi: 21h:40' 13-04-2013
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 460
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 31, tiết 30 /HKII
    Ngày dạy: 11/04/2013
    Lớp dạy: 8A2, 8A1, 8A4, 8A3
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    I. Mục đích kiểm tra.
    1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 29 theo PPCT . Sau khi học xong “ Bài tập”
    2. Mục đích:
    - Đối với học sinh: Giúp học sinh tự đánh giá, kiểm tra được năng lực và hiệu quả học tập của bản thân để có kế hoạch học tập tốt hơn.
    - Đối với giáo viên: Căn cứ vào kết quả của học sinh, giáo viên đánh giá được chất lượng và hiệu quả giảng dạy của bản thân. Từ đó điều chỉnh nội dung, lựa chọn phương pháp dạy học phù hợp.
    II. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa TNKQ và TL theo tỷ lệ ( 40%TNKQ và 60%TL)
    III. Thiết lập ma trận:
    1.Tính tỉ lệ thực dạy và trọng số của mỗi chủ đề.
    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    1. Công cơ học – công suất
    5
    4
    2,8
    2,2
    25,5
    20
    
    2. Cấu tạo chất và nhiệt.
    6
    5
    3,5
    2,5
    31,8
    22,7
    
    Tổng
    11
    9
    6,3
    4,7
    57,3
    42,7
    
     2.Tính số câu hỏi và điểm số mỗi chủ đề kiểm tra

    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    1. Công cơ học – công suất
    25,5
    3,06 ≈ 3
    2 (1,0)
    Tg: 4,5’
    1(1,0)
    Tg: 4,5’
    2,0
    Tg: 9,0’
    
    2. Cấu tạo chất và nhiệt.
    31,8
    3,82 ≈ 4
    3 (1,0)
    Tg: 6,75’
    1(1,5)
    Tg: 6,75’
    2,5
    Tg: 13,5’
    
    1. Công cơ học – công suất
    20
    2,40 ≈ 2
    1 (0,5)
    Tg: 2,25’
    1 (2,0)
    Tg: 9,0’
    2,5
    Tg: 11,25`
    
    2. Cấu tạo chất và nhiệt.
    22,7
    2,72 ≈ 3
    2 (1,0)
    Tg: 4,5’
    1(1,5)
    Tg: 6,75’
    2,5
    Tg: 11,25`
    
    Tổng
    100
    12
    8 (4,0)
    Tg: 18`
    4 (6,0)
    Tg: 27`
    10,0
    Tg: 45`
    
    
    3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Công cơ học – công suất (5 tiết)
    1. Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
    2. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
    3. Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
    4. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
    5. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
    6. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
    7.Giải thích được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.

    8. Vận dụng được công thức
    A = F.s.
    9. Vận dụng được công thức
    P = .
    
    
    
    Số câu hỏi
    1(2,25’)
    C4.1
    1(2,25’)
    C3.9a
    1(2,25’)
    C5.4
    1(2,25’)
    C7.9b
    1(2,25’)
    C8.8
    2 (9,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print