Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 5

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơ Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 14-12-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
NguyễnThơ Văn
Người thực hiện:
chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 5/2.
Môn: Toán - Bài: Luyện tập - Trang 119
PHÒNG GD-ĐT TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ B
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
TOÁN
Kiểm tra bài cũ
1.Kể tên các đơn vị dùng để đo thể tích ?
1dm=………… cm
1m =………….dm
1000
1000
2.Hãy cho biết
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
TOÁN
LUYỆN TẬP
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Bài 1: (SGK-Trang 119)
a. Đọc các số đo sau:
TOÁN
LUYỆN TẬP
5m
Năm mét khối
2010cm
Hai nghìn không trăm mười xăng- ti-mét khối
2005dm
Hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét khối
10,125m
Mười phảy một trăm hai mươi lăm mét khối
0,109cm
Không phảy một trăm linh chín xăng- ti-mét khối
0,015dm
Không phảy không trăm mười lăm đề-xi-mét khối
m
Một phần tư mét khối
dm
Chín mươi lăm phần nghìn đề-xi-mét khối
Số
Đọc
1
4
95
1000
1
4
95
1000
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Bài 1: (SGK-Trang 119)
b. Viết các số đo thể tích sau:
TOÁN
LUYỆN TẬP
(Viết vào bảng con)
Một ngàn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối
1952cm
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
2015m
Ba phần tám đề- xi- mét khối
dm
Số đo thể tích
Viết
3
8
Không phảy chín trăm mười chín mét khối
0,919m
3
8
dm
Cách viết: Viết số kèm theo tên đơn vị thể tích
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Bài 2: (SGK-Trang 119)
TOÁN
LUYỆN TẬP
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25 m là
(Viết vào bảng con)
0,25 m là
a.Không phảy hai mươi lăm mét khối
Đ
b.Không phảy hai trăm năm mươi mét khối
S
c.Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d.Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25 m đọc là
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Bài 3: (SGK-Trang 119)
TOÁN
LUYỆN TẬP
So sánh các số đo sau đây:
So sánh các số đo sau đây:
913,232413m
=
913232413cm
?
12345
1000
m
12,345
m
8372361
100
m
8 372 361
dm
?
=
?
>
b.
a.
c.
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1. Đọc số đo thể tích
2. Viết số đo thể tích
3. So sánh số đo thể tích và đổi đơn vị số đo thể tích
TOÁN
LUYỆN TẬP
Bài học hôm nay đến đây là hết, chào các thầy cô giáo và các em
T?m bi?t
 
Gửi ý kiến
print