Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cac phuong phap giai pt mu va loga

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lan Anh
    Ngày gửi: 16h:33' 17-09-2009
    Dung lượng: 348.0 KB
    Số lượt tải: 433
    Số lượt thích: 0 người
    Các phương pháp giải
    bất phương trình mũ và lôgarit
    Phần 1

    Thầy giáo: Lưu Xuân Tình
    Cộng tác viên truongtructuyen.vn
    Nội dung
    Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá
    Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ
    Phương pháp đoán nghiệm và chứng minh tính đúng đắn của nghiệm đó
    Để giải bất phương trình mũ và lôgarit học sinh cần phải biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi về hàm số mũ và hàm số lôgarit; nắm vững các tính chất đồng biến, nghịch biến của các hàm số đó. Ngoài ra còn phải biết cách biến đổi tương đương các dạng bất phương trình cơ bản, bất phương trình chứa căn thức…
    Tóm tắt lý thuyết
    Xét bất phương trình mũ dạng af(x) > b (a > 0) ta có kết luận:
    Nếu b  0 thì nghiệm của bất phương trình là x  D, với D là tập xác định của f(x).
    Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với bất phương trình:
    f(x) > logab nếu a > 1
    f(x) < logab nếu 0 < a < 1
    Xét bất phương trình mũ dạng af(x) < b (a > 0) ta có kết luận:
    Nếu b  0 thì bất phương trình vô nghiệm.
    Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với bất phương trình
    f(x) > logab nếu 0 < a < 1
    f(x) < logab nếu a > 1
    Tóm tắt lý thuyết (tt)
    Xét bất phương trình lôgarit dạng: logaf(x) > logag(x) (a > 0, a  1), khi đó
    Nếu a > 1 thì bất phương trình tương đương với hệ

    Nếu 0 < a < 1 thì bất phương trình tương đương với hệ

    Sau đây là các phương pháp giải bất phương trình mũ và lôgarit.
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá
    Ví dụ 1: Giải các bất phương trình mũ sau:
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 1 (tt)
    Bài giải
    a) Chia hai vế của bất phương trình cho 5x > 0 ta được:



    b) Bất phương trình được viết về dạng:
    (2.3.5)x > 900  30x > 900  x > 2
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (2 ; + )
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 1 (tt)
    c) Bất phương trình được biến đổi thành:
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 1 (tt)
    d) Lôgarit cơ số 2 cả hai vế của bất phương trình ta được:
    x2 > (x – 1)log23  x2 – xlog23 + log23 > 0 (*)
    Bất phương trình (*) có  = (log23)2 – 4log23 = log23(log23 – 4) < 0
    (Vì log23 > 0 và log23 – 4 < 0) nên BPT (*) đúng với mọi giá trị của x.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x  R.
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 2: Giải các bất phương trình lôgarit sau:
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 2 (tt)
    Bài giải

    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 2 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 2 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 2 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 3: Giải các bất phương trình sau:
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 3 (tt)
    Bài giải

    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 3 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 3 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 4: Tìm các giá trị của x thoả mãn: log2x+3 x2 < log2x+3 (2x + 3)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 4 (tt)
    Bài giải

    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 4 (tt)
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 5:
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 5 (tt)
    Bài giải






    Kết hợp với điều kiện x > –2 suy ra trong trường hợp này nghiệm của bất phương trình là x > 4.
    I. Phương pháp biến đổi chuyển về cùng một cơ số sau đó lôgarit hoá hoặc mũ hoá (tt)
    Ví dụ 5 (tt)




    Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của bất phương trình trong trường hợp này là –4 < x < –3.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = (–4 ; –3)  (4 ; +)
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ
    Ví dụ 6: Giải bất phương trình:
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 6 (tt)
    Bài giải

    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 6 (tt)
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 6 (tt)
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 6 (tt)
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 7: Giải các bất phương trình
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 7 (tt)
    Bài giải

    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 7 (tt)
    II. Phương pháp biến đổi và đặt ẩn phụ (tt)
    Ví dụ 7 (tt)
    No_avatar

    toi da nho nguoi xac thuc nhung ko ai xac thuc cho toi ca hik..

     
    Gửi ý kiến
    print