Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit Sunfuric- Muối sunfat


    Nguồn:
    Người gửi: Thủy Nguyễn
    Ngày gửi: 18h:03' 12-02-2008
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 738
    Số lượt thích: 0 người

    Nguyễn Thu Thủy_ K53C
    Axit Sunfuric
    Và muối sunfat
    ĐHSPHN ? Khoa hóa học
    A. Axit sunfuric I. Tính chất vật lý II. Tính chất hoá học. III. ứng dụng iv. Sản xuất h2so4. b. Muối của axit sunfuric I. Phân loại. II. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat.
    AXIT SUNFURIC
    I. Tính chất vật lí.
    * Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc. Hãy nhận xét về trạng thái và màu sắc của axit sunfuric?
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh, không bay hơi.
    * Quan sát thí nghiệm:
    - Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
    Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước. Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
    Nhiệt độ cuối: 131.20C.
    Nhiệt độ sau 30?: 45.50C.
    (Tăng 1120C)
    ? Khi pha loãng axit sunfuric đặc
    nên thêm nước vào axit hay ngược lại?
    NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước . và toả nhiệt lớn
    I. Tính chất vật lí.
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh.
    Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
    Nhiệt độ sôi: 337 0C.
    - Axit sunfuric đặc hút nước mạnh và toả nhiệt lớn. Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào nước.
    II. Tính chất hoá học
    1. Đặc điểm cấu tạo.
    2. Tính chất hoá học.

    ?
    II. Tính chất hoá học
     NhËn xÐt vÒ ®Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ tõ ®ã suy ra tÝnh chÊt ho¸ häc?
    - Có 2 nguyên tử H linh động ? Axit 2 nấc.
    I. Đặc điểm cấu tạo.
    - S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S) ? Tính oxi hoá
    +6
    ?
    a. Axit sunfuric
    II. Tính chất hóa học.
    Có đầy đủ tính chất của axit.
    ? Với những hóa chất: Axit sunfuric loãng, quỳ tím, Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3. Hãy lựa chọn những thí nghiệm chứng minh tính chất axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:
    ? Với hóa chất:H2SO4 loãng, quỳ tím,
    Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3.
    Hãy lựa chọn những thí nghiệm chứng minh tính chất axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:
    Quỳ tím
    Quỳ hóa đỏ
    Cu(OH)2
    Tan, dd xanh
    Tan, dd xanh
    Fe
    Tan, có khí ?
    CaCO3
    Tan, có khí ?
    CuO
    a. Axit sunfuric
    - Làm đổi màu quỳ tím.
    - Tác dụng với bazơ
    - Tác dụng với oxit bazơ
    - Tác dụng với muối
    - Tác dụng với kim loại.
    H2SO4 + Cu(OH)2 ? CuSO4 + H2O.
    H2SO4 + CuO ? CuSO4 + H2O.
    H2SO4 + CaCO3 ? CaSO4 + CO2? + H2O.
    H2SO4 + Fe ? FeSO4 + H2?
    II. Tính chất hóa học.
    Có đầy đủ tính chất của axit.
    II. Tính chất hoá học.
    b. Axit sunfuric đặc.
    Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc
    còn có một số tính chất khác:
    * Tính oxi hoá mạnh.
    2H2SO4(đặc) + Cu CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (kể cả kim lọai đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học, trừ Au, Pt).
    ? Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    H2SO4 đặc + C

    H2SO4 đặc + S

    H2SO4 đặc + KBr
    2 2 Br2 + SO2 +2H2O + K2SO4.
    2 CO2 +2SO2+ 2H2O.
    2 3SO2 + 2H2O.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với nhiều
    phi kim và hợp chất.
    2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2 ? + 2H2O.
    * Tính háo nước.
    C12H22O11 12C + 11H2O.
    II. Tính chất hoá học.
    b. Axit sunfuric đặc.
    Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc
    còn có một số tính chất khác:
    * Tính oxi hoá mạnh.
    Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc phải hết sức cẩn thận: dễ gây bỏng.
    III. ứng dụng
    Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong
    nhiều ngành sản xuất.
    IV. Sản xuất H2SO4.
    ? Từ nguyên liệu ban đầu là S / FeS. Hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric. (Coi các nguyên liệu khác có đủ).
    IV. Sản xuất H2SO4.
    Quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp gồm 3 giai đoạn:
    - Sản xuất SO2
    - Sản xuất SO3
    - Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 thu được oleum: H2SO4.nSO3
    Quá trình sản xuất.
    ?
    Muối của axit sunfuric
    I. Phân loại
    Muối của axit H2SO4
    Muối trung hoà
    (muối sunfat)
    Na2SO4 , CuSO4
    Muối axit
    (muối hidrosunfat)
    NaHSO4
    ?Viết PTPƯ khi cho H2SO4 tác dụng với NaOH.
    H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O
    H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O
    II. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    ?Làm thế nào để nhận biết các lọ hoá chất mất nhãn sau: H2SO4, HCl, Na2SO4 , NaCl.
    Kết luận: Dung dịch muối bari là thuốc thử để nhận biết axit sunfuric hoặc dung dịch muối sunfat.
    II. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    áp dụng
    Cho các chất sau: FeO, H2SO4 , Ca(OH)2, Zn.
    Những chất nào có thể phản ứng với nhau? Viết PTPƯ minh hoạ.
    FeO + H2SO4 ? FeSO4 + H2O
    2FeO + 4H2SO4 đặc ? Fe2(SO4)3 + SO2 ? + 4H2O
    H2SO4 + Ca(OH)2 ? CaSO4 + H2O
    2H2SO4 + Ca(OH)2 ? Ca(HSO4)2 + 2H2O.
    Zn + 2H2SO4 đặc ? ZnSO4 + SO2 ?+ 2H2O
    4Zn + 5H2SO4 đặc ? 4ZnSO4 + H2S ? + 4H2O.
    t
    t
    t
    Xin chân thành cảm ơn
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print