Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương IV. §7. Phương trình quy về phương trình bậc hai

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Đồng Thái Trâm Anh
    Ngày gửi: 00h:09' 17-01-2008
    Dung lượng: 503.5 KB
    Số lượt tải: 627
    Số lượt thích: 0 người
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI


    GV th?c hi?n: PH?M TH? AN
    TRệễỉNG THCS ẹAậNG TRAN CON

    HOẠT ĐỘNG:Giải Phương trình trùng phương
    a) x4 - 2x2 + 5x = 0; b) x4 ? 5x = 0 (b)
    c) 5x4- 3x3 + 7 = 0 ; d) 8x4 + 6x2 ? 7 = 0

    Trong các phương trình bậc 4 trên chỉ có phương trình câu d là phương trình trùng phương. Vậy phương trình trùng phương là phương trình có dạng như thế nào?

    Vậy phương trình có 4 nghiệm : x1=1; x2 = -1; x3 =2; x4 =2
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
    ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    Các em thảo luận nhóm để đưa pt sau về dạng pt bậc hai rồi giải pt
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Đặt x2 = t
    (t  0)
    ta được phương trình:
    (1)  t2 – 5t + 4 = 0
    ( a =1, b = -5; c = 4) a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0  t1 = 1; t2 = 4
    * t1= 1  x2 = 1  x = ±  x = ±1
    * t2= 4  x2 = 4  x = ±  x = ±2

    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho


    Đưa phương trình trùng phương về phương trình
    bậc 2 theo t: at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    a) 4x4 + x2 - 5 = 0 b) x4 - 16x2 = 0 c) x4 + x2 = 0 d) x4 + 7x2 + 12 = 0
    c) x4 + x2 = 0 (3)
    Đặt x2 = t; t? 0 ta được phương trình
    (3) ? t2 + t = 0
    ? t(t+1) = 0
    ? t= 0 hay t+1 = 0
    ? t= 0 hay t = -1 (loại)
    * Với t = 0 ? x2 = 0 ? x = 0
    Vậy phương trình đã cho có nghiệm x1 = 0

    d) x4 +7x2 +12 = 0 Đặt x2 = t; t ? 0 ta được phương trình (1) ? t2 +7 t + 12 = 0 ( a =1, b = 7; c = 12)







    ?Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm,
    2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiêm?
    (loại)
    (loại)
    Phöông trình ñaõ cho voâ nghieäm
    Bài tập về nhà: 34;35;36trang 56

    No_avatar

    Cảm ơn Đồng Thái Trâm Anh

    No_avatar

    cũng bình thườngKhông biết ngượng

    No_avatar

    Khóc

     

    No_avatar

    Lỡ lời

     

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng