Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    amin noaxit tiet 21 , 22 lop 12 NC


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Xuân
    Ngày gửi: 23h:49' 11-10-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người

    Propylamin tan trong nước

    Anilin tác dụng với axit clohidric, axit nitrơ ở nhiệt độ thấp, nước brom

    Axit axetic tác dụng NaOH, với ancol etyic có xúc tác là axit vô cơ
    Em hãy nêu các tính chất hóa học của amin và hoàn thành các phương trình:
    Kiểm tra bài cũ
    TRẢ LỜI
    * Tính chất hóa học của amin: tính bazơ, phản ứng với axit nitrơ, phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
    * Phản ứng: -Phản ứng của amin
    CH3CH2CH2NH2 + H2O CH3CH2CH2NH3++ OH-

    + HCl

    C6H5NH2 + HONO + HCl C6H5N2+Cl- +2H2O


    + Br2 + 3HBr



    TRẢ LỜI
    -Phản ứng của axit:
    CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

    H+
    Tiết 20:




    AMINO AXIT
    I. Định nghĩa, cấu tạo, danh pháp
    1.Đ ị nh nghĩa
    Amino axit là loại hợp chất hữu
    cơ tạp chức mà phân tử chøa đồng
    thời nhóm amino (NH2) và nhóm
    cacboxyl (COOH)

    Ví dụ:
    H2N – CH2 – COOH, R – CH – COOH
    NH2

    R – CH – CH2 – COOH,
    NH2

    Em hãy nhận xét điểm giống nhau của các amino axit bên ?
    I. Định nghĩa, cấu tạo, danh pháp
    2. Cấu tạo phân tử:


    (Dạng phân tử) (Dạng ion lưỡng cực)

    R – CH – COO-

    +NH3
    R – CH – COOH
    NH2
    3. Danh pháp
    Ví dụ:
    CH3-CH-COOH
    NH2
    Tên thay thế: Axit 2-aminopropanoic
    Tên bán hệ thống: Axit α-aminopropionic
    3. Danh pháp
    + Tên thay thế: Axit + vị trí nhóm NH2 – amino + tên thay thế của axit cacboxylic tương ứng
    + Tên bán hệ thống: Axit + vị trí nhóm NH2 bằng chữ cái Hi Lạp ( β, α, γ) – amino + tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng
    Amino axit thiên nhiên: α-amino axit
    CH3-CH NH2-COOH hay CH3-CH-COO- NH3+

    II. Tính chất vật lí
    Chất rắn dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt
    Nhiệt độ nóng chảy cao
    Dể tan trong nước
    III. Tính chất hóa học
    Tính chất của axit cacboxylic
    (axit)
    Amino axit


    Tính chất của amin
    (bazơ)
    Dd Glyxin

    Dd Axit
    glutamic
    Dd lysin
    Em hãy mô tả hiện tượng khi cho quỳ tím vào 3 lọ
    dung dịch sau ? Giải thích ?
    III. Tính chất hóa học
    1. Tính axit, bazơ của dung dịch amino axit
    * Giả sử amino có dạng
    (H2N)n – R – (COOH)m
    Nếu n > m amino có tính bazơ
    Nếu n = m amino có tính trung tính
    - Nếu n < m amino có tính axit


    * Phản ứng với axit vô cơ mạnh
    H2NCH2COOH + HCl ClH3NCH2COOH
    Hoặc
    +H3NCH2COO- + HCl ClH3NCH2COOH
    * Phản ứng với kiềm mạnh
    H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
    Hoặc
    +H3NCH2COO- + NaOH H2NCH2COONa + H2O
    III. Tính chất hóa học
    2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
    H2NCH2COOH + C2H5OH H2NCH2COOC2H5 + H2O
    3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
    H2NCH2COOH + HNO2 HOCH2COO + H2O + N2
    4. Phản ứng trùng ngưng
    …+H+- NH(CH2 )5-CO-OH + H+- NH(CH2 )5-CO-OH + +H+-
    NH(CH2 )5-CO-OH + …- NH(CH2 )5-CO-
    NH(CH2 )5-CO- NH(CH2 )5-CO-… + n H2O




    Tổng quát
    nHNH(CH2 )5-CO-OH ( NH(CH2 )5-CO ) n + n H2O

    Bài tập vận dụng
    Câu 1:Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất amino axit
    A. CH3CONH2
    B. CH3CH(NH2)COOH
    C. HOOCCH(NH2)CH2COOH
    D. CH3CH(NH2)CH2COOH
    Câu 2: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
    A. Dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4
    B. Dung dịch KOH và CuO
    C. Dung dịch KOH, dung dịch HCl
    D. Dung dịch NaOH dung dịch NH3
    Bài tập vận dụng
    Câu 3:Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Phân tử các amino chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
    B. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
    C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
    D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
    Câu 4: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 tăng theo trật tự nào sau đây
    A. CH3CH2NH2 < NH2CH2COOH < CH3CH2COOH
    B. CH3CH2COOH < NH2CH2COOH < CH3CH2NH2
    C. NH2CH2COOH, < CH3CH2COOH < CH3CH2NH2
    D. CH3CH2COOH < CH3CH2NH2 < NH2CH2COOH
    giờ học kết thúc
    Thân ái chào các em
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print