Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 9. Prôtêin

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lam Quoc Cuong
Ngày gửi: 21h:31' 18-10-2009
Dung lượng: 672.4 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Xây dựng thư viện giáo án điện tử
khối 10 chương trình phân ban
Môn: Sinh học
Tên giáo viên: PHẠM PHƯƠNG BÌNH
TIẾT 9:
PRÔTÊIN
(Chương trình nâng cao)
Mục đích – Yêu cầu – Trọng tâm
Viết được công thức tổng quát của axit amin
Phân biệt được cấu trúc bậc 1,2,3,4 của các phân tử prôtêin
Giải thích được tính đa dạng đặc thù của prôtêin
Kể được các chức năng sinh học của prôtêin
Prôtêin
Cấu trúc prôtêin:
1. Cấu tạo axit amin
2. Cấu trúc bậc một
3. Cấu trúc bậc hai
4. Cấu trúc bậc ba và bốn
II. Chức năng prôtêin:
Prôtêin
TIẾT 9:
PRÔTÊIN
(Chương trình nâng cao)
Giáo viên: PHẠM PHƯƠNG BÌNH
Kiểm tra bài cũ
1. Có những chất sau: glucôzơ, mantôzơ, saccarôzơ, kitin, triôzơ, lactôzơ, tinh bột, glycogen, peptiđôglycan, pentôzơ,. Hãy điền vào bảng sau:
Triôzơ,
pentôzơ
glucôzơ
Mantôzơ , Saccarôzơ, Lactôzơ
Glycogen, tinh bột, kitin, peptiđôglycan
Kiểm tra bài cũ
2. Những điểm khác nhau cơ bản giữa cacbohiđrat và lipit ?
a. Tỉ lệ các nguyên tố C,H,O trong phân tử.
b. Khả năng hoà tan trong nước hoặc trong các dung môi hữu cơ
c. Chức năng sinh học trong tế bào và trong cơ thể.
d. Tất cả những đặc điểm trên.
Kiểm tra bài cũ
3. Câu nào sau đây đúng?
a. Nước đá nổi trên nước vì các phân tử nước trong nước đá bị nén chặt hơn
b. Phân tử nước có tính phân cực
c. Phân tử phospholipit giúp ngăn cách bên trong và bên ngòai tế bào
d. Chất gluxit được vận chuyển trong mô libe của thực vật là glucôzơ
Tiết 9: Prôtêin
Cấu trúc của prôtêin
1. Axit amin – đơn phân của prôtêin
2. Cấu trúc bậc một của prôtêin
3. Cấu trúc bậc hai của prôtêin
4. Cấu trúc bậc ba và bốn của prôtêin
II. Chức năng của prôtêin
I.Cấu trúc của prôtêin
Học sinh quan sát đoạn phim sau và trả lời câu hỏi phiếu học tập 1
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
- Chất Hữu cơ: C, H, O, N
Đại phân tử gồm nhiều Acid amin
1/ Acid amin:
+ Acid hữu cơ: __COOH (nhóm cacboxyl)
+ Nhóm Amin: _NH2
+ Gốc R
OH
H
H2O
OH-
H+
+
LIÊN KẾT PEPTIT
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
Các axit amin liên kết nhau bởi liên kết peptit tạo thành dipeptit, tripeptit,… rồi tạo thành chuỗi pôlypeptit là cấu trúc bậc 1 của prôtêin
2. Cấu trúc bậc một của prôtêin:
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
3. Cấu trúc bậc hai:
Là chuỗi bậc một xoắn  hoặc xoắn  nhờ các liên kết Hyđrô giữa N hoặc O với H.
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
4. Cấu trúc bậc ba và bậc bốn:
Là chuỗi bậc hai tiếp tục xoắn phức tạp nhờ liên kết giữa –S-S- của các axit amin có chứa S đặc biệt là Xistêin.
Là nhiều chuỗi bậc 3 liên kết lại, cấu trúc không gian do vị trí không gian của các chuỗi pôlypeptit.
Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin có 2 dạng cơ bản :
Prôtêin dạng sơi không tan và bền vững với sự biến động nhiệt độ và pH, ví du collagen,kêratin, fibrin, miotin, actin, … có chức năng tao hình.
? Prơtin d?ng c?u d? hồ tan, nh?y c?m v?i s? bi?n d?ng c?a nhi?t d? v pH nhu cc enzym, cc hormones, cc khng th?, cc s?c t? hơ h?p, cc s?c t? c?m quan,. Do dĩ prơtin d?ng c?u l thnh ph?n ch?c nang quan tr?ng c?a ho?t d?ng trao d?i ch?t.
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
II. Chức năng của prôtêin
Củng cố
1. Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi polypeptit nhờ liên kết?
a. Hydrô
b. Peptit
c. Phốtphođieste
d. Đisunphua
Củng cố
2. Các axit amin gần nhau trong chuỗi polypeptit hình thành cấu trúc bậc 2 nhờ liên kết?
a. Hydrô
b. Peptit
c. Phốtphođieste
d. Đisunphua
Củng cố
3. Chức năng nào dưới đây của prôtêin là không đúng:
a. Có khả năng thực hiện nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định của prôtêin
    b. Quy định các đặc điểm hình thái, cấu tạo của cơ thể
    c. Kháng thể bảo vệ cơ thể tham gai vào chức năng hoạt động
    d. Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào, hoocmôn điều hoà quá trình trao đổi chất trong tế bào và trong cơ thể
Củng cố
4. Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng:
    a. Mã bộ 1   
b. Mã bộ 2  
c. Mã bộ 3
d. Mã bộ 4   
Bài tập về nhà
- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
- Sưu tầm công thức của 20 axit amin và bảng mã di truyền
No_avatar

sao ea

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

print