Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 9: PROTEIN NC

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lam Quoc Cuong
    Ngày gửi: 21h:31' 18-10-2009
    Dung lượng: 672.4 KB
    Số lượt tải: 192
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
    Xây dựng thư viện giáo án điện tử
    khối 10 chương trình phân ban
    Môn: Sinh học
    Tên giáo viên: PHẠM PHƯƠNG BÌNH
    TIẾT 9:
    PRÔTÊIN
    (Chương trình nâng cao)
    Mục đích – Yêu cầu – Trọng tâm
    Viết được công thức tổng quát của axit amin
    Phân biệt được cấu trúc bậc 1,2,3,4 của các phân tử prôtêin
    Giải thích được tính đa dạng đặc thù của prôtêin
    Kể được các chức năng sinh học của prôtêin
    Prôtêin
    Cấu trúc prôtêin:
    1. Cấu tạo axit amin
    2. Cấu trúc bậc một
    3. Cấu trúc bậc hai
    4. Cấu trúc bậc ba và bốn
    II. Chức năng prôtêin:
    Prôtêin
    TIẾT 9:
    PRÔTÊIN
    (Chương trình nâng cao)
    Giáo viên: PHẠM PHƯƠNG BÌNH
    Kiểm tra bài cũ
    1. Có những chất sau: glucôzơ, mantôzơ, saccarôzơ, kitin, triôzơ, lactôzơ, tinh bột, glycogen, peptiđôglycan, pentôzơ,. Hãy điền vào bảng sau:
    Triôzơ,
    pentôzơ
    glucôzơ
    Mantôzơ , Saccarôzơ, Lactôzơ
    Glycogen, tinh bột, kitin, peptiđôglycan
    Kiểm tra bài cũ
    2. Những điểm khác nhau cơ bản giữa cacbohiđrat và lipit ?
    a. Tỉ lệ các nguyên tố C,H,O trong phân tử.
    b. Khả năng hoà tan trong nước hoặc trong các dung môi hữu cơ
    c. Chức năng sinh học trong tế bào và trong cơ thể.
    d. Tất cả những đặc điểm trên.
    Kiểm tra bài cũ
    3. Câu nào sau đây đúng?
    a. Nước đá nổi trên nước vì các phân tử nước trong nước đá bị nén chặt hơn
    b. Phân tử nước có tính phân cực
    c. Phân tử phospholipit giúp ngăn cách bên trong và bên ngòai tế bào
    d. Chất gluxit được vận chuyển trong mô libe của thực vật là glucôzơ
    Tiết 9: Prôtêin
    Cấu trúc của prôtêin
    1. Axit amin – đơn phân của prôtêin
    2. Cấu trúc bậc một của prôtêin
    3. Cấu trúc bậc hai của prôtêin
    4. Cấu trúc bậc ba và bốn của prôtêin
    II. Chức năng của prôtêin
    I.Cấu trúc của prôtêin
    Học sinh quan sát đoạn phim sau và trả lời câu hỏi phiếu học tập 1
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    - Chất Hữu cơ: C, H, O, N
    Đại phân tử gồm nhiều Acid amin
    1/ Acid amin:
    + Acid hữu cơ: __COOH (nhóm cacboxyl)
    + Nhóm Amin: _NH2
    + Gốc R
    OH
    H
    H2O
    OH-
    H+
    +
    LIÊN KẾT PEPTIT
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    Các axit amin liên kết nhau bởi liên kết peptit tạo thành dipeptit, tripeptit,… rồi tạo thành chuỗi pôlypeptit là cấu trúc bậc 1 của prôtêin
    2. Cấu trúc bậc một của prôtêin:
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    3. Cấu trúc bậc hai:
    Là chuỗi bậc một xoắn  hoặc xoắn  nhờ các liên kết Hyđrô giữa N hoặc O với H.
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    4. Cấu trúc bậc ba và bậc bốn:
    Là chuỗi bậc hai tiếp tục xoắn phức tạp nhờ liên kết giữa –S-S- của các axit amin có chứa S đặc biệt là Xistêin.
    Là nhiều chuỗi bậc 3 liên kết lại, cấu trúc không gian do vị trí không gian của các chuỗi pôlypeptit.
    Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin có 2 dạng cơ bản :
    Prôtêin dạng sơi không tan và bền vững với sự biến động nhiệt độ và pH, ví du collagen,kêratin, fibrin, miotin, actin, … có chức năng tao hình.
    ? Prơtin d?ng c?u d? hồ tan, nh?y c?m v?i s? bi?n d?ng c?a nhi?t d? v pH nhu cc enzym, cc hormones, cc khng th?, cc s?c t? hơ h?p, cc s?c t? c?m quan,. Do dĩ prơtin d?ng c?u l thnh ph?n ch?c nang quan tr?ng c?a ho?t d?ng trao d?i ch?t.
    I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
    II. Chức năng của prôtêin
    Củng cố
    1. Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi polypeptit nhờ liên kết?
    a. Hydrô
    b. Peptit
    c. Phốtphođieste
    d. Đisunphua
    Củng cố
    2. Các axit amin gần nhau trong chuỗi polypeptit hình thành cấu trúc bậc 2 nhờ liên kết?
    a. Hydrô
    b. Peptit
    c. Phốtphođieste
    d. Đisunphua
    Củng cố
    3. Chức năng nào dưới đây của prôtêin là không đúng:
    a. Có khả năng thực hiện nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định của prôtêin
        b. Quy định các đặc điểm hình thái, cấu tạo của cơ thể
        c. Kháng thể bảo vệ cơ thể tham gai vào chức năng hoạt động
        d. Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào, hoocmôn điều hoà quá trình trao đổi chất trong tế bào và trong cơ thể
    Củng cố
    4. Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng:
        a. Mã bộ 1   
    b. Mã bộ 2  
    c. Mã bộ 3
    d. Mã bộ 4   
    Bài tập về nhà
    - Trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
    - Sưu tầm công thức của 20 axit amin và bảng mã di truyền
    No_avatar

    sao ea

     

     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print