Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    milimet vuông. bảng đơn vi đo diện tích


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Hải
    Ngày gửi: 21h:07' 30-10-2009
    Dung lượng: 508.5 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LONG 1
    GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ HẢI
    LỚP : 5/3
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 5/3
    Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009
    Toán
    b) Viết số thích hợp vào ô trống:
    100
    100
    Kiểm tra bài cũ:
    Mạch điện tử
    Chíp điện tử
    - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
    100
    - Mi-li-mét vuông viết tắt là
    1mm
    1mm
    a) Mi-li-mét vuông:
    km
    2
    hm
    2
    dam
    2
    dm
    2
    cm
    2
    mm
    2
    100
    100
    b) Bảng đơn vị đo diện tích :
    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Lớn hơn mét vuông
    Nhận xét:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
    km
    2
    hm
    2
    dam
    2
    dm
    2
    cm
    2
    mm
    2
    100
    100
    b) Bảng đơn vị đo diện tích :
    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Lớn hơn mét vuông
    Nhận xét:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
    b) Viết các số đo diện tích:
    Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
    Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Luyện tập:
    Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé:
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
    TRÒ CHƠI:
    ĐIỂM DANH THEO BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
     
    Gửi ý kiến
    print