Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hop chat cua cacbon


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Minh Huệ
    Ngày gửi: 23h:51' 02-11-2009
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 449
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    các thầy cô giáo và các em
    đến với giờ Hóa học
    Sở giáo dục - đào tạo hà Nội
    Trường thpt Quốc Oai
    A). O2, Cl2, Ca
    B). Pt, H2, CO2
    C). Al, H2SO4 loãng, O2
    D). O2, KClO3 , CO2
    D
    11) Cacbon có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
    Kiểm tra bài cũ
    A). 2C + Ca ? CaC2
    B). C + 2H2 ? CH4
    C). C + CO2 ? 2CO
    D). 3C + 4Al ? Al4C3
    C
    o
    +2
    o
    o
    o
    - 4
    - 4
    -1
    2 )Tính khử của Cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
    to
    to
    to
    to
    BI 21: Hợp chất của cacbon
    I. Cacbon monooxit
    1. Cấu tạo phân tử
    C O
    . .
    . .
    2. Tính chất vật lý
    Cacbon monooxit
    3. Tính chất hoá học
    - Chất khử mạnh
    - Oxit trung tính
    +2
    +4
    CO
    Khí CO thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất nào sau đây ?
    A . Al2O3 , Na2O C. Tất cả các chất ở A và B
    B. O2 , Cl2 , Fe2O3 D. Chỉ có O2


    Cacbon monooxit
    4. Điều chế
    Sản xuất khí lò gas
    CO2
    2CO
    Trong công nghiệp
    C + H2O
    Sản xuất khí than ướt
    CO + H2
    HCOOH
    b. Trong phòng thí nghiệm
    H2SO4đặc
    t0
    CO + H2O
    II. Cacbon đioxit
    1.Cấu tạo phân tử
    Chọn công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 :
    D. O – C = O
    C. O – C – O
    A.
    O = C = O
    Em hãy tìm phát biểu đúng :
    Có thể rót khí CO2 từ cốc này sang cốc khác.
    B. Khi làm lạnh đột ngột ở -760C ,khí CO2 hoá thành khối rắn , màu trắng gọi là “ nước đá khô ”
    C. Khả năng hoá lỏng , hoá rắn của khí CO2 là tương đối dễ.
    D. Cả A , B , C đều đúng
    2. Tính chất vật lý
    Phiếu học tập
    Nhóm …
    *Quan sát các thí nghiệm ; nêu hiện tượng ; viết phương trình hoá học và rút ra kết luận về tính chất hoá học của CO2
    TN 1: Đưa ngọn nến đang cháy vào bình chứa khí CO2
    Hiện tượng :
    Kết luận :
    TN 2 :Mg ( nung nóng ) tác dụng với khí CO2.
    -Hiện tượng :
    -PTHH:
    -Kết luận:
    TN 3 : Khí CO2 tác dụng với dd Ca(OH)2
    - Hiện tượng:
    - PTHH :
    - Kết luận:
    II. Cacbon đioxit
    3. Tính chất hoá học
    a- Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất
    - Thể hiện tính oxihoá khi gặp chất khử mạnh
    CO2 + Mg
    MgO + C
    2
    2
    +4
    o
    b- CO2 là oxit axit
    CO2 + Ca (OH)2
    CaCO3 + H2O
    CO2 + H2O
    H2CO3
    II. Cacbon đioxit
    4. Điều chế
    a. Trong phòng thí nghiệm
    CaCO3 + 2HCl
    b. Trong công nghiệp
    CaCl2 +CO2 +H2O
    - Đốt than , dầu mỏ, khí thiên nhiên…
    - Nung vôi (sp phụ)
    - Lên men rượu
    Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính

    - Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
    - Phân li theo hai nấc:
    K1 = 4,5.10-7
    K2 = 4,8.10-11
    - Tạo ra hai loại muối:
    * Muối CO32-
    * Muối HCO3-
    H2CO3 H+ + HCO3-
    III. Axit cacbonic và muối cacbonat
    Axit cacbonic
    H2CO3
    1. Tính chất muối cacbonat
    III. Axit cacbonic và muối cacbonat
    a. Tính tan
    PHIẾU HỌC TẬP Nhóm…
    *Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau : ( Phản ứng xảy ra trong dd viết cả dạng ion)
    3 .KHCO3 + KOH
    2 .KHCO3 + HCl
    1. K2CO3 + HNO3
    4. Na2CO3 + H2O
    5. KHCO3
    6.K2CO3
    t0
    t0
    3. KHCO3 + KOH
    2. KHCO3 + HCl
    1. K2CO3 + HNO3
    4. Na2CO3 + H2O
    5. KHCO3
    6. K2CO3
    K2CO3 + H2O
    KCl + CO2 + H2O
    KNO3 + CO2 + H2O
    NaHCO3 + NaOH
    K2CO3 + CO2 + H2O
    CO32- + 2H+
    HCO3- + H+
    HCO3- + OH-
    CO32- + H2O
    CO2 + H2O
    CO2 + H2O
    CO32- + H2O
    2
    2
    2
    HCO3- + OH-
    Ứng dụng của Na2CO3
    III. Axit cacbonic và muối cacbonat
    2. Ứng dụng của một số muối cacbonat
    Ứng dụng của CaCO3
    Dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
    Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt …
    Thuốc giảm đau dạ dày
    Bánh
    Ứng dụng của NaHCO3
    Củng cố
    I .CACBON MONOXIT ( CO)
    3. Tính chất hoá học:
    a-Là oxit không tạo muối
    b-Là chất khử mạnh
    II . CACBON DIOXIT ( CO2)
    3. Tính chất hoá học :
    a. Thể hiện tính oxihoá
    b. Là oxit axit
    III .AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
    H2CO3 là axít rất yếu và kém bền
    1. Tính chất của muối cacbonat :
    b. Tác dụng với axit
    c. Tác dụng với dd kiềm
    d. Pư nhiệt phân


    Câu hỏi 1
    Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
    a. Dung dịch KMnO4
    b. Dung dịch Ca(HCO3)2
    c. Dung dịch Br2
    d. Dung dịch Ca(OH)2

    CO
    t0 hoá lỏng :-191,50C
    t0 hoá rắn :-205,20C
    CO2
    t0 thường ,60 atm : hoá lỏng
    t0 -760C (đột ngột) : hoá rắn
    Câu hỏi 2 :
    Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3 ,CuO MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
    A . Al , Cu , Mg , Fe
    B . Al2O3 , Cu , Mg , Fe
    C . Al2O3 , Cu , MgO , Fe
    D . Al2O3 , Cu , MgO , Fe2O3
    Bài tập về nhà
    * Bài 2,3,5,6 SGK trang 88
    * Đọc trước bài 22 ; Sưu tầm Silicagen

    *Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây:







    +
    +
    +
    +
    +
    +
    Phiếu bài tập
    *Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
    Chân thành cảm ơn
    các thầy cô giáo và các em
    đã cùng tham gia
    tiết học này!
    III. Axit cacbonic và muối cacbonat
    1. Tính chất muối cacbonat
    b. Tác dụng với axit
    c. Tác dụng với dd kiềm
    d. Phản ứng nhiệt phân
    a. Tính tan
    - Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm: bền nhiệt.
    - Các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác và muối hidrocacbonat bị nhiệt phân huỷ
    *Lưu ý :
    Ion HCO3- lưỡng tính
    Muối cacbonat tan bị thuỷ phân
     
    Gửi ý kiến
    print