Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa 9.Bài 20.Đồng bằng sông Hồng

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Toản (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:12' 16-11-2009
    Dung lượng: 14.8 MB
    Số lượt tải: 499
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo d?c Eahleo
    Trường THCS Chu Văn An
    Bài 20 : vùng đồng bằng sông hồng
    Giáo viên: Nguyễn Hữu Toản
    chào mừng
    các thầy cô giáo về dự giờ cùng lớp 9E
    ? Kiểm tra bài cũ:
    Những ngành công nghiệp nào của vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển mạnh? Vì sao?
    Đáp án:
    - Ngành khai thác khai thác than và công nghiệp năng lượng.Vì: Vùng có nguồn than phong phú tập trung ở Quảng Ninh và rải rác khắp các tỉnh trong vùng.
    - Mạng lưới sông ngòi dày đặc, độ dốc lớn và nguồn nước dồi dào ? phát triển thủy điện.
    Bài 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Một số h×nh ảnh về ĐBSH
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Dựa vào lược đồ sau ,h·y x¸c ®Þnh vÞ trÝ cña vïng ®ång bằng s«ng Hồng
    VỊ TRÍ VÙNG ĐBSH
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    ->Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
    ->Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước và các nước trong khu vực .
    Đ.CÁT BÀ
    Đ.BẠCH LONG VĨ
    Giáp
    Dựa vào lược đồ, em hãy xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Hồng và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.
    ->Gồm đồng bằng châu thổ,dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
    Cho biết ý nghĩa vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng.
    ĐB . châu thổ
    Vùng biển giàu tiềm năng
    Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế -KHKT, văn hóa đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.
    Dải đất rìa trung du
    ?Vùng ĐBSH tiếp giáp với
    những vùng nào ?
    Vùng ĐBSH gồm
    những bộ phận nào ?
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    -Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
    -Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước.
    -Diện tích: 14.806 km2 = 4,5% cả nước
    -Dân số: 17,5 triệu người = 22% cả nước
    Đ.CÁT BÀ
    Đ.BẠCH LONG VĨ
    -Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
    Dựa vào sgk em hãy cho biết quy mô diện tích, dân số của vùng đồng bằng sông Hồng . Vùng bao gồm những tỉnh thành nào?
    Gồm các tỉnh, thành:
    Năm 2006-Dân số: 18,2 triệu người = 22,6%
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    Đ.CÁT BÀ
    Đ.BẠCH
    LONG VĨ
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    S Ô N G H Ồ N G
    Dựa vào lược đồ và kiến thức đã học, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư.
    Sông Hồng bồi đắp phù sa tạo nên đồng bằng sông Hồng màu mỡ, phì nhiêu,cung cấp nước, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp,phát triển giao thông đường thủy,du lịch…-> dân cư tập trung đông, công nghiệp và đô thị hóa sôi động.
    Nhóm 1&2 : Nhận xét chung về tài nguyên đất của ĐBSH,kể tên các loại đất và sự phân bố của các loại đất đó.
    Nhóm 3&4 : Khí hậu và thủy văn ở ĐBSH có những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp?
    Nhóm 5&6 :ĐBSH còn có những loại tài nguyên nào khác ?Ý nghĩa kinh tế của chúng ? Xác định chúng trên lược đồ .
    Nhóm 5&6 :ĐBSH còn có những loại tài nguyên nào khác ? Ý nghĩa kinh tế của chúng ?Xác định chúng trên lược đồ .
    Nhóm 1&2 : Nhận xét chung về tài nguyên đất của ĐBSH, kể tên các loại đất và xác định sự phân bố của các loại đất đó trên lược đồ.
    Nhóm 3&4 :Khí hậu và thủy văn ở ĐBSH có những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp ?

    Thảo luận nhóm ( 5’ )

    Đất
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    -Đất đai :
    Các loại đất và sự phân bố.
    Đất đỏ vàng
    Đất lầy thụt
    Đất phù sa
    Đất mặn, đất phèn
    Đất xám trên phù sa cổ
    ->Là vùng đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước ,đất đa dạng đặc biệt có đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    Loại đất nào có diện tích lớn nhất? Ý nghĩa của tài nguyên đất?
    Khí hậu&thủy văn
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Thuận lợi của thủy văn và khí hậu vùng đồng bằng sông Hồng cho sản xuất nông nghiệp
    nhiệt đới gió mùa ẩm
    nguồn nước dồi dào

    -> thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp .
    -Khí hậu :
    -Thủy văn:
    KS và biển
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Lược đồ các mỏ khoáng sản và nơi phân bố của chúng ở Đồng bằng sông Hồng.
    Than nâu
    Khí thiên nhiên
    Đá vôi
    Sét, cao lanh
    ->Khoáng sản:
    than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi,sét, cao lanh ,nước khoáng..
    Nước khoáng
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Lược đồ các mỏ khoáng sản Đồng bằng sông Hồng
    Than nâu
    Khí thiên nhiên
    Đá vôi
    Sét, cao lanh
    Nước khoáng
    ->Khoáng sản:
    than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi,sét, cao lanh ,nước khoáng..
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiê nhiên:
    Lược đồ vị trí các nguồn tài nguyên:du lịch và tài nguyên biển của Đồng bằng sông Hồng
    Bãi tắm
    Đồ Sơn
    Cát Bà
    Tam Đảo
    Ba Vì
    Cúc Phương
    Xuân Thủy
    Bãi tôm
    Hang động
    Vườn quốc gia
    ->Tài nguyên biển và du lịch :
    Phong phú và đa dạng gồm :Các bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia (Tam Đảo, Ba Vì, Cúc Phương…), bãi tắm (Cát Bà, Đồ Sơn), hang động du lịch…
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Là vùng đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước ,đất đa dạng ,đặc biệt có đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    nhiệt đới gió mùa
    ẩm
    nguồn nước dồi dào
    -> thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp .
    ->Khí hậu:
    -Khoáng sản:
    than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi...
    Đồ Sơn
    Cát Bà
    Tam Đảo
    Ba Vì
    Cúc Phương
    Xuân Thủy
    -Tài nguyên biển và du lịch : bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia (Tam Đảo,Ba Vì, Cúc Phương…), bãi tắm (Cát Bà, Đồ Sơn), hang động du lịch…
    ->Đất đai:
    -Thủy văn:
    Bài 20: Vùng Đồng Bằng Sông Hồng
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
    Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên giữa hai vùng kinh tế ?
    TD và miền núi BắcBộ
    -Đất phù sa màu mỡ
    II. Điều kiện tự hiên và tài nguyên thiên nhiên .
    ĐB sông Hồng
    -Địa hình b?ng ph?ng
    -Tiềm năng về đất,nước,biển..(đặc biệt là đất phù sa)
    -Tài nguyên khoáng sản
    -Tiềm năng thủy điện dồi dào
    Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Cho biết những khó khăn của điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống kinh tế, xã hội và môi trường vùng ĐBSH?
    -Thời tiết hay biến động
    -Chế độ nước sông Hồng thất thường
    -Bình quân đất canh tác trên đầu người thấp và đang bị thu hẹp
    -Môi trường bị suy thoái
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
    Người/km2
    Dựa vào biểu đồ cho biết ĐBSH có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước, của các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
    ->Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    Là vùng đông dân cư nhất nước
    Mật độ dân số cao nhất cả nước, cao gấp 4,9 lần mđds TB cả nước, 10,3 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ và 14,6 lần Tây Nguyên
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    ->Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    Dân cư đông,mật độ dân số cao có thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội của vùng? Cách khắc phục?
    *Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn…
    *Khó khăn: sức ép về lao động, việc làm, vấn đề bảo vệ tài nguyên môi trường…
    *Biện pháp: giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phát triển ngành nghề…
    ->Nguồn lao động dồi dào
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Nguồn lao động dồi dào
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

    Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
    ->Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Nguồn lao động dồi dào
    ->Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    Cánh đồng trồng lúa nước
    Dựa vào kênh chữ trang 74 sgk và hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH có đặc điểm gì?
    ->Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Nguồn lao động dồi dào
    -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    -Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
    Hãy cho biết tầm quan trọng của đê điều ở Đồng bằng sông Hồng?
    Ngăn lũ, bảo vệ tài sản tính mạng cho nhân dân vùng đồng bằng
    Nêu một số nét về hệ thống đô thị của vùng ?
    ->Một số đô thị được hình thành từ lâu đời: Hà Nội, Hải Phòng.
    Đời sống người dân ĐBSH còn gặp khó khăn do nguyên nhân nào ?
    - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
    - Dân số quá động
    1. Nét độc đáo của nền văn hoá sông Hồng, văn hoá Việt Nam từ lâu đời là
    Hệ thống đê điều ven sông ven biển.
    Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng hướng ra Vịnh Bắc Bộ.
    Kinh thành Thăng Long (nay là Hà Nội) có quá trình đô thị hoá lâu đời.
    Cả 3 đều đúng.
    2. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là:
    Đất thổ cư C. Đất lâm nghiệp
    Đất chuyên dùng D. Đất nông nghiệp
    Lựa chọn đáp án đúng
    CủNG Cố
    Bµi tËp cñng cè
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    -Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
    -Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước.
    -Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    -Là vùng đồng bằng lớn thứ 2 cả nước có đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    -Khí hậu: nhiệt đới gió mùa ẩm
    nguồn nước dồi dào
    -> thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp .
    -Khoáng sản: than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi...
    -Tài nguyên biển và du lịch : bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia (Tam Đảo, Ba Vì, Cúc Phương…), bãi tắm (Cát Bà, Đồ Sơn), hang động du lịch…
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    -Nguồn lao động dồi dào
    -Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
    -Thủy văn:
    Dặn dò:
    Học thuộc bài
    Trả lời câu hỏi cuối bài, làm bài ở tập bản đồ
    3. Đọc bài 21 phần tiếp theo, trả lời câu hỏi Sgk.
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÝ THẦY CÔ
    ĐẾN DỰ GIỜ HÔM NAY
    Bài học kết thúc Chúc các em học tốt
    No_avatarf

    Khóc

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng