Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Unit 5. My school subjects

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:37' 17-11-2009
    Dung lượng: 12.0 MB
    Số lượt tải: 479
    Số lượt thích: 0 người
    Wednesday, November 11th 2009
    ENGLISH 4
    Lao Bao No.2 Primary School
    Teacher: Lâm Chơn
    * Warm up:
    * Vocabulary and M.S of Unit 4.
    Unit 5:
    Lesson 1:
    My School Subjects
    A. 1, 2, 3.
    Wednesday, November 28th 2009
    1. Look, listen and repeat:A.1 - P.46
    Unit 5:
    Lesson 1:
    A. 1, 2, 3.
    My School Subjects
    Maths (N):
    Toán
    Science (N):
    Khoa học
    Informatics (N):
    Tin học
    Art (N):
    Mĩ thuật
    Vietnamese (N):
    Tiếng Việt
    English (N):
    Tiếng Anh
    subject (N):
    môn học
    Maths
    Science
    Informatics
    Art
    Vietnamese
    English
    Dialogue:
    Do you have Maths today?
    What subjects do you have?
    Unit 5:
    Lesson 1:
    A. 1, 2, 3.
    My School Subjects
    I have Vietnamese and English.
    (Hôm nay bạn có môn Toán không?)
    (Thế bạn có những môn học nào vậy?)
    (Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)
    Nam:
    Mai:
    Nam:
    Mai:
    No, I don’t.
    Không có.
    * Model Sentences:
    * Naming school subjects:
    S.2: I have Vietnamese and English.
    S.1: What subjects do you have today?
    (Hôm nay bạn có những môn học nào?)
    Unit 5:
    My School Subjects
    Lesson 1:
    A. 1, 2, 3.
    (Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)
    2. Look and say: A.2 - P.47
    Maths
    Science
    Informatics
    Art
    3. Let’s talk: A.3 - P.47
    What subjects do you have today ?
    I have .................................... .
    Unit 5:
    Lesson 1:
    My School Subjects
    A. 1, 2, 3.
    Homework:
    * Learn the lesson by heart.
    * Do the exercise 1, 2, 3 on P.38, 39, 40 - Workbook.
    * Prepare “Unit 5.Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
    Thank you !
    Bye! See you later.
     
    Gửi ý kiến