Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tapchuongI - Ds6- Thanhkhoi79

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thành Khởi (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:47' 25-11-2009
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người

    Chúc hội giảng thành công!!!
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:
    (a+ b )
    ( a .b )
    ( a- b )
    ( a :b )
    ( an )
    Mọi a, b
    a b
    Mọi a, b
    a =b.k với
    Mọi a và n trừ 00
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1. Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a + b = b + a a. b = b .a
    (a + b )+c =a+(b + c) (a .b) .c =a. (b .c)
    a + 0 =0 +a =a a. 0 = 0. a =0
    a. 1 =1 .a =a
    a . ( b+ c ) = a .b +a .c
    Hãy nêu các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ?
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên:
    Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
    c, Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    +) a.a.a..............a = an (Với n khác 0)
    n -thừa số a
    +) am. .an =a m + n
    (Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số)
    +) am: an =a m -n (với )
    ( Chia hai luỹ thừa cùng cơ số)
    +) Quy ước: a0 =1 ( với a khác 0)
    Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân
    số tự nhiên:
    c, Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    d, Thứ tự thực hiện phép tính
    trong biểu thức
    +)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    Luỹ thừa ->Nhân và chia -> Cộng và trừ
    +)Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    (...) -> [...] -> ...
    II. bài tập
    Bài 1: Điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp
    1, a - a =....... 2, a : ..... =.1
    3, ....+ 0 = a 4, a -....... =a
    5, 0 . a =........ 6, a . 1 = .......
    7, a: ..... = a 8, 0: a = ......
    9, a : 0 =........
    0
    a
    0
    a
    0
    a
    1
    0
    không thực hiên được
    Bài 160(Sgk -63) Thực hiện phép tính
    b, 15 .23 +4 .32-5.7
    c, 56: 53+ 23.22
    d, 164 .53 +47 .164
    Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:(Sgk-62)
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân
    số tự nhiên:(Sgk-15)
    c, Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:(Sgk-27,29)
    d, Thứ tự thực hiện phép tính
    trong biểu thức:(Sgk-31)
    II. bài tập
    Bài 1: Điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp:
    Bài 160(Sgk-63) Thực hiện các phép tính
    Bài 161(Sgk -63) Tìm số tự nhiên x
    a, 219 - 7.(x+1) =100
    b, (3x- 6). 3= 34
    a, 219 -7.(x+ 1) =100
    7. (x+1) = ?
    x+1 = ?
    x = ?
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:(Sgk-62)
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân
    số tự nhiên:(Sgk-15)
    c, Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:(Sgk-27,29)
    d, Thứ tự thực hiện phép tính
    trong biểu thức:(Sgk-31)
    II. bài tập
    Bài 1: Điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp:
    Bài 160(Sgk-63) Thực hiện các phép
    tính
    Bài 161(Sgk -63): Tìm số tự nhiên x
    Bài 163(Sgk -63) : Điền các số , ,
    vào chỗ trống và giải bài toán?
    Lúc .....giờ, người ta thắp một ngọn nến có chiều cao .....cm. Đến .....giờ cùng ngày, ngọn nến chỉ còn cao.....cm. Trong một giờ, chiều cao của ngọn nến giảm bao nhiêu xentimét ?
    25
    18
    22
    33
    Thứ ba ngày 01/12/2009
    Tiết 37
    ôn tập chương i
    I. lý thuyết
    1: Kiến thức về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:
    a, Bảng tóm tắt kiến thức:(Sgk-62)
    b, Tính chất của phép cộng, phép nhân
    số tự nhiên:(Sgk-15)
    c, Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:(Sgk-27,29)
    d, Thứ tự thực hiện phép tính
    trong biểu thức:(Sgk-31)
    II. bài tập
    Bài 1: Điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp:
    Bài 160(Sgk-63) Thực hiện các phép tính
    Bài 161(Sgk -63) Tìm số tự nhiên x
    Bài 163(Sgk-63): Điền các số 25,18,22, 33 vào ô trống và giải bài toán ?
    chúc các em học giỏi, thầy cô công tác tốt!
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print