Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    Bài 6. Chữa lỗi dùng từ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Kim Dung
    Ngày gửi: 15h:52' 06-07-2008
    Dung lượng: 574.5 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp)
    GV: Cao Kim Dung
    Tru?ng THCS Nễng Trang- TP Vi?t Trỡ- Phỳ TH?
    Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp)
    I/ Bài học
    1. Dùng từ không đúng nghĩa:
    a. Yếu điểm:
    b. Đề bạt.
    c. Chứng thực.
    * Giải nghĩa:
    a. Yếu điểm: Điểm quan trọng.
    b. Đề bạt: Cử giữ chức vụ cao hơn (thường do cấp có thẩm quyền cao quyết định mà không phải do bầu cử).
    c. Chứng thực: Xác nhận là đúng sự thật.
    * Nguyên nhân: Dùng từ sai nghĩa vì không hiểu nghĩa của từ.
    * Sửa:
    a. Thay Yếu điểm = nhược điểm (hay khuyết điểm, điểm yếu kém).
    + Nhược điểm: Điểm còn yếu kém.
    b. Thay Đề bạt = bầu.
    + Bầu: Chọn bằng cách bỏ phiếu hay biểu quyết để giao cho làm đại biểu hhoăcvj giỡ một chức vụ nào đấy.
    c. Thay chứng thực = chứng kiến.
    + Chứng kiến: Trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra.
    Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (tiep)
    * Hướng khắc phục:
    - Không hiểu nghĩa hoặc chưa rõ nghĩa thì chưa dùng ( Phải thật hiểu đúng nghĩa của từ mới dùng).
    - Muốn hiểu đúng nghĩa của từ phải đọc sách báo, tra từ điển và giải nghĩa từ theo 2 cách đã học.
    => Muốn sửa lỗi dùng từ sai nghĩa, cần phải hiểu đúng nghĩa và nắm được đầy đủ nghĩa của từ.
    2. Bài tập 2 (76):
    a. Khinh khỉnh
    b. Khẩn trương.
    c. Băn khăn.
    II/ Luyện tập:
    1. Bài tập 1 (75):
    + Bản (tuyên ngôn).
    + Tương lai xán lạn.
    + Bôn ba hải ngoại.
    + Bức tranh thuỷ mặc.
    + Nói năng tuỳ tiện.
    Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp)
    3. Bài tập 3 (76):
    a. Thay từ: đá = đấm.
    Tống = tung.
    VD: Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đấm vào bụng ông Hoạt.
    + .... tung một cú đá vào bụng ông Hoạt.
    b. Thay: thực thà = thành khẩn.
    Bao biện = nguỵ biện.
    c. Thay: tinh tú = tinh tuý.
    4. Bài tập 4 (76):
    Hàng ngày Nam phải hỗ trợ mẹ những việc vật trong nhà.
    + Hỗ trợ: Giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm vào.
    ý định thông báo: Hàng ngày Nam giúp đỡ mẹ những công việc vặt trong nhà.
    ->Dùng từ hỗ trợ không đúng.
    Chữa: thay từ hỗ trợ = giúp đỡ (giúp).
    Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp)

    Huong dan ve nha
    Nh¾c l¹i c¸c lçi th­êng m¾c khi dïng tõ:
    + LÆp tõ.
    + LÉn lén c¸c tõ gÇn ©m.
    + Dïng tõ kh«ng ®óng nghÜa.
    Lµm BT 4/76, BT4/ 30 SBT.
    So¹n bµi: C©y bót thÇn.
    Chuc cac em hoc gioi

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng