Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DAI CUONG POLYME ( CT 12 NC MỚI )

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:04' 20-10-2008
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 522
    Số lượt thích: 0 người
    T.26,27
    ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYME
    1. SƠ LƯỢC :KHÁI NIỆM-PHÂN LOẠI CẤU TRÚC –TÍNH CHẤT
    2. HIỂU ĐƯỢC:TRÙNG HỢP, TRÙNG NGƯNG, MONOME
    T.26,27
    ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYME
    KHÁI NIỆM:
    HCHC có M lớn do nhiều đơn vị nhỏ ( mắc xích ) liên kết nhau.
    Vd:
    Polyacrilonitrin (POLYME)
    Acrilonitrin ( MONOME)
    n:Độ polyme hóa = hệ số polyme hóa
    T.26,27
    ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYME
    II. PHÂN LOẠI : Dựa vào
    Nguồn gốc: Tự nhiên - Tổng hợp - Bán tổng hợp ( nhân tạo )
    Kiểu tổng hợp: Trùng hợp – trùng ngưng…
    Cấu trúc: không nhánh- phân nhánh- Mạng không gian- Điều hòa ( theo trật tự)- Không điều hòa…
    T.26,27
    ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYME
    III.DANH PHÁP :
    1/ POLY + TÊN MONOME
    Teflon…
    Poly(styren)…

    2/ TÊN RIÊNG :
    Nilon-6…
    ( C6H10O5)n
    Tinh bột
    Cao su BuNa-S
    IV. TÍNH CHẤT :
    1.Lý tính :Đa dạng ( sgk)…
    a. Phản ứng giữ nguyên mạch polyme
    2.Hóa tính :
    b.Phản ứng phân cách mạch polyme
    c.Phản ứng khâu mạch polyme
    V. ĐIỀU CHẾ
    1.Trùng hợp :(hs nêu định nghĩa & điều kiện)
    2.Trùng ngưng :(hs nêu định nghĩa & điều kiện)
    Lưu ý : Trường hợp nhựa phenolfocmaldehyt
    VI. Bài tập:
    1. Giải thích hiện tượng
    a. Polyme không bay hơi được
    b. Polyme không có nhiệt độ nóng chảy xác định
    c. Polyme không tan trong dung môi thông thường
    d. Dung dịch Polyme có độ nhớt cao
    e. Polyme có thể kéo thành sợi dai bền
    g. Polyme cách điện ,cách nhiệt
    a. Do phân tử polime lớn  lực tương tác giữa các phtử lớn vượt xa những lực thông thường của các liên lết HH các ngtử trong phtử . Sức hút mạnh giữa các phtử là ngnhân tính bền cơ học cao  polime khó bay hơi.
    b. Polyme không có nhiệt độ nóng chảy xác định do cấu trúc thay đổi tùy loại polime khác nhau.
    c. Polyme không tan trong dung môi thông thường vì hầu hết polime không phân cực còn các dmôi thông thường có cực vd: H2O
    d. Dung dịch Polyme có độ nhớt cao do các phtử polime có kích thước lớn không thể di chuyển linh hoạt tự do như các phtử nhỏ .
    e. Polyme có thể kéo thành sợi dai bền do cấu trúc chuỗi dài.còn cách điện ,cách nhiệt do không có e tự do như trong TT kim loại
    VI. Bài tập:
    2. Hệ số polyme hóa là gì ?Vì sao phải dùng hệ số polyme hóa trung bình ? Thế nào là Homopolime và Copolyme ?
    Giải :
    2.
    Hệ số polyme hóa :Số mắc xích trong phtử polime
    Hệ số polime hóa trung bình được dùng để biết gần đúng số mắc xích trong hh các phân tử polime có hệ số polime hóa khác nhau
    Homopolime:Polime đc tổng hợp từ 1 loại polyme Copolyme: Polime đc tổng hợp từ 2 loại monome trở lên
    3. Hợp chất A có công thức phân tử là C11H22O4 . Biết A tác dụng đựơc với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 rượu là etanol và 2-propanol. Tìm câu sai.
    A là dieste
    Từ B có thể điều chế được tơ nilon-6,6

    C. B là HCOO-(CH2)4-COOH (axit glutamic)
    D. tên gọi của A là etyl isopropyl adipat
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng