Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §12. Tính chất của phép nhân

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 19h:19' 11-01-2010
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 1111
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Lê Duy)


Toán 6

Người thực hiện: Nguyễn Thị Hà
Đơn vị: Trung học cơ sở Long Trì

Năm 2009.
Bài giảng điện tử
* Phép nhân các số tự nhiên có các tính chất nào?
Phép nhân các số tự nhiên có các tính chất :
- Giao hoán.
- Kết hợp.
- Nhân với 1.
- Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* Các tính chất của phép nhân trong tập hợp N nói trên có còn đúng trong tập hợp Z hay không ?
Ôn tập kiến thức cũ
Ðặt vấn ðề
Toán 6
Bài dạy:
Tiết 65
Bài 12
Sách giáo khoa Toán 6, trang 93
Tính chất của phép nhân
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán :
a . b = b . a
Ví dụ 1:
2 . ( - 3 ) =
( - 3 ) . 2 =
- 6
- 6
Vậy : 2 . ( - 3 ) = ( - 3 ) . 2
Ví dụ 2:
( - 7 ) . ( - 2 ) =
( - 2 ) . ( - 7 ) =
14
14
Vậy : ( - 7 ) . ( - 2 ) = ( - 2 ) . ( - 7 )
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
Ví dụ 3 :
[ 9 . ( - 5 ) ] . 2 =
(- 45 ) . 2 =
9 . [ ( -5 ) . 2 ] =
9 . ( - 10 ) =
- 90
[ 9 . ( - 5 ) ] . 2 = 9 . [ ( - 5 ) . 2 ]
- 90
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
Chú ý :
 Nhờ tính chất kết hợp, ta có thể nói đến tích của ba, bốn, năm ,…số nguyên.
a . b . c = a . ( b . c ) = ( a . b ) . c
 Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên , ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tuỳ ý.
 Ta cũng gọi tích của n số nguyên là luỹ thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu như đối với số tự nhiên ).
Ví dụ: ( - 2 ) . ( - 2 ) . ( - 2 ) = ( - 2 )3
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
Bài tập 1:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[(-2) . (-2)] =
[(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] =
[(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] =
Dấu cộng
?1 Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu gì?
- Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu cộng.
Bài tập 1:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[(-2) . (-2)] =
[(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] =
[(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] . [(-2) . (-2)] =
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
Bài tập 2:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[( - 2 ) . ( - 2 )] . ( - 2 ) =
[( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . ( - 2 )] . ( - 2 ) =
[( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . (- 2 )] . (- 2 ) =
Dấu trừ
?2 Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu gì?
- Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu trừ.
Bài tập 2:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[( - 2 ) . ( - 2 )] . ( - 2 ) =
[( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . ( - 2 )] . ( - 2 ) =
[( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . ( - 2 )] . [( - 2 ) . (- 2 )] . (- 2 ) =
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
* Nhận xét :
Trong một tích các số nguyênkhác 0
a) Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “ + ‘’.
b) Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “ – ‘’ .

Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a . 1 = 1 . a = a
?3

Ví dụ 4 :
( -2 ) . 1 =
1 . ( - 2 ) =
(-2 )
(-2 )
Do đó : (-2 ) . 1 = 1 . (-2 ) = (-2 )

?3 a . ( - 1 ) = ( - 1 ) . a =
- a
Tổng quát : a . 1 = 1 . a = a
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a . 1 = 1 . a = a
?3
?4
?4 Đố vui:
Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra được hai số nguyên khác nhau nhưng bình phương của chúng lại bằng nhau. Bạn Bình nói có đúng không? Vì sao?
* Giải đáp:
Bình nói đúng. Chẳng hạn hai số bạn ấy nghĩ ra là 2 và – 2 .
Tuy 2 ≠ - 2 nhưng 22 = (-2)2 = 4
Bài: Tính chất của phép nhân
1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a . 1 = 1 . a = a
?3
?4
4.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
a ( b + c ) = a b + a c
* Chú ý :
a ( b – c ) = a b – a c

4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a ( b + c ) = a b + a c

*Chú ý :
Tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ.


a ( b – c ) = a b – a c
Thật vậy :
a . (b - c) = a.[ b+(-c)]= a.b +a.(-c)= a.b - a.c
Bài: Tính chất của phép nhân

1.Tính chất giao hoán:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp:
( a . b ) . c = a . ( b . c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a . 1 = 1 . a = a
?3
?4
4.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
a ( b + c ) = a b + a c
*Chú ý :
a ( b – c ) = a b – a c
?5

?5 Tính bằng hai cách và so sánh kết quả :
a) (- 8 ) . ( 5 + 3 )
Cách 1 : (- 8 ) . ( 5 + 3 ) =
Cách 2 : (-8). 5 +(-8). 3 =
( -8 ). 8 =
- 64
(-40)+(-24)=
- 64
Vậy : ( -8 ) . ( 5 + 3 ) = ( - 8 ) . 5 + ( - 8 ) . 3
b) ( - 3 + 3 ) . ( - 5 )
Cách 1 : ( - 3 + 3 ) . ( - 5 ) =
Cách 2 : (- 3).(- 5) + 3. (-5) =
0 . ( -5 ) =
15+(-15) =
0
0
Vậy : ( - 3 + 3 ) . ( -5 ) = (-3 ).(-5 ) + 3 . (-5 )
Bài: Tính chất của phép nhân
Phép nhân các số nguyên có các tính chất :
- giao hoán.
- kết hợp.
- nhân với 1.
- tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Củng cố
* Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ?
Bài: Tính chất của phép nhân
BT 90 trang 95 :
Thực hiện các phép tính :
a) 15 . ( - 2 ) . ( - 5 ) . ( - 6 ) b) 4 . 7 . ( -11 ). ( -2 )
= [ 15 . (-6) ] . [ (-2).(-5) ]
= (-90) . 10
Củng cố
= - 900
= 28 . 22
= 616
BT 91 trang 95 :
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) -57 . 11 b) 75 . ( - 21 )
= -57. ( 10 +1 )
= - 570 - 57
= - 627
= 75 . ( -20 – 1 )
= - 1500 - 75
= - 1575
BT 91 trang 95 :
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) -57 . 11 b) 75 . ( - 21 )
Bài: Tính chất của phép nhân
Hướng dẫn về nhà
* Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên :
- giao hoán
- kết hợp
- nhân với 1
- tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* Làm các Bài tập 92, 93, 94 trang 95
Chúc các em học tốt
No_avatarf

hay dayKhông biết ngượng

Avatar

hayMỉm cười, nhưng bài tập wá ít àh huhuKhóc:((


No_avatar

hay hay

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓