Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI 3 - TỈ LỆ BẢN ĐỒ

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thị Hoa
    Ngày gửi: 17h:12' 30-10-2008
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 488
    Số lượt thích: 0 người

    Hệ mặt trời
    Hệ hành tinh giống mặt trời
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    TỈ LỆ : 1 : 22.000.000
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    2.000.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỶ LỆ 1/ 10.000
    10.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỈ LỆ 1: 100 000
    100.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỶ LỆ 1 : 25 000
    25.000 cm trên thực tế
    1- Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    2- Cho biết 1 cm trên bản đồ:
    Tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    Tương ứng bao nhiêu m trên thực tế ?
    Tương ứng bao nhiêu Km trên thực tế ?
    TỈ LỆ 1 : 2 000 000
    Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ mức thu nhỏ của khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực tế trên mặt đất.
    2.000 000 cm
    20.000 m
    20 km
    Tỷ lệ bản đồ được ghi ở vị trí nào trên bản đồ ?
    ( Phía dưới bản đồ )
    ( góc trên bản đồ )
    BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1 : 100 000
    TỈ LỆ : 1 : 22.000.000
    TỰ NHIÊN THẾ GIỚI
    Bản đồ tỷ lệ lớn:
    Bản đồ tỷ lệ nhỏ:
    Bản đồ tỷ lệ trung bình:
    Trên 1 : 200 000
    1 : 200 000
    1 :1 000 000
    nhỏ hơn 1 :1 000 000
    Tỷ lệ số
    Tỷ lệ thước
    Hình 8- Bản đồ một khu vực của thành phố Đà Nẵng
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    1 cm trên bản đồ ương ứng :
    bao nhiêu m trên thực tế ?
    bao nhiêu cm trên thực tế ?
    Tỷ lệ bản đồ được biểu hiện ở những dạng nào ?
    75 m trên thực tế
    7 500 cm trên thực tế
    7.500 cm
    1 : 100 000
    1 : 200 000
    1 :1 000 000
    1 :15 000 000
    Tỉ lệ bản đồ
    Các tỉ lệ số của bản đồ có gì giống nhau ?
    Là một phân số có tử luôn bằng 1
    Chỉ ra tỉ lệ nào lớn nhất , nhỏ nhất trong số các tỉ lệ bản đồ ở trên ?
    lớn nhất
    nhỏ nhất
    Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ
    Bản đồ nào thể hiện được nhiều đối tượng địa lí hơn ?
    Bản đồ có tỉ lớn hơn .
    Bản đồ có tỉ nhỏ hơn .
    II. ĐO TÍNH CÁC KHOẢNG CÁCH THỰC ĐỊA DỰA VÀO TỶ LỆ THƯỚC HOẶC TỶ LỆ SỐ TRÊN BẢN ĐỒ.
    I. Ý NGHĨA CỦA TỶ LỆ BẢN ĐỒ
    TỶ LỆ BẢN ĐỒ
    BÀI 4:
    Hình 8- Bản đồ một khu vực của thành phố Đà Nẵng
    Khoảng 410 m
    DẶN DÒ VỀ NHÀ
    Trả lời câu hỏi và bài tập trang 14.
    Xem trước bài 4 trang 15
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print