Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 3. Tỉ lệ bản đồ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thị Hoa
    Ngày gửi: 17h:12' 30-10-2008
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 504
    Số lượt thích: 0 người
    Hệ mặt trời
    Hệ hành tinh giống mặt trời
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    TỈ LỆ : 1 : 22.000.000
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    2.000.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỶ LỆ 1/ 10.000
    10.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỈ LỆ 1: 100 000
    100.000 cm trên thực tế
    Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    TỶ LỆ 1 : 25 000
    25.000 cm trên thực tế
    1- Cho biết tỷ lệ bản đồ là bao nhiêu ?
    2- Cho biết 1 cm trên bản đồ:
    Tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    Tương ứng bao nhiêu m trên thực tế ?
    Tương ứng bao nhiêu Km trên thực tế ?
    TỈ LỆ 1 : 2 000 000
    Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ mức thu nhỏ của khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực tế trên mặt đất.
    2.000 000 cm
    20.000 m
    20 km
    Tỷ lệ bản đồ được ghi ở vị trí nào trên bản đồ ?
    ( Phía dưới bản đồ )
    ( góc trên bản đồ )
    BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1 : 100 000
    TỈ LỆ : 1 : 22.000.000
    TỰ NHIÊN THẾ GIỚI
    Bản đồ tỷ lệ lớn:
    Bản đồ tỷ lệ nhỏ:
    Bản đồ tỷ lệ trung bình:
    Trên 1 : 200 000
    1 : 200 000
    1 :1 000 000
    nhỏ hơn 1 :1 000 000
    Tỷ lệ số
    Tỷ lệ thước
    Hình 8- Bản đồ một khu vực của thành phố Đà Nẵng
    1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm trên thực tế ?
    1 cm trên bản đồ ương ứng :
    bao nhiêu m trên thực tế ?
    bao nhiêu cm trên thực tế ?
    Tỷ lệ bản đồ được biểu hiện ở những dạng nào ?
    75 m trên thực tế
    7 500 cm trên thực tế
    7.500 cm
    1 : 100 000
    1 : 200 000
    1 :1 000 000
    1 :15 000 000
    Tỉ lệ bản đồ
    Các tỉ lệ số của bản đồ có gì giống nhau ?
    Là một phân số có tử luôn bằng 1
    Chỉ ra tỉ lệ nào lớn nhất , nhỏ nhất trong số các tỉ lệ bản đồ ở trên ?
    lớn nhất
    nhỏ nhất
    Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ
    Bản đồ nào thể hiện được nhiều đối tượng địa lí hơn ?
    Bản đồ có tỉ lớn hơn .
    Bản đồ có tỉ nhỏ hơn .
    II. ĐO TÍNH CÁC KHOẢNG CÁCH THỰC ĐỊA DỰA VÀO TỶ LỆ THƯỚC HOẶC TỶ LỆ SỐ TRÊN BẢN ĐỒ.
    I. Ý NGHĨA CỦA TỶ LỆ BẢN ĐỒ
    TỶ LỆ BẢN ĐỒ
    BÀI 4:
    Hình 8- Bản đồ một khu vực của thành phố Đà Nẵng
    Khoảng 410 m
    DẶN DÒ VỀ NHÀ
    Trả lời câu hỏi và bài tập trang 14.
    Xem trước bài 4 trang 15
     
    Gửi ý kiến