Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 44: luyen tap hidrocacbon khong no

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Hà
    Ngày gửi: 07h:23' 12-02-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 408
    Số lượt thích: 0 người

    chO mừng hội thi giáo viên d?Y giỏi thành phố 2010
    Luyện tập
    Hiđrocacbon không no
    GV: Lê Thanh Hà
    Sự hình thành liên kết 
    Hình ảnh này nói lên điều gì?
    Phân tử Etilen
    Phân tử Axetilen
    Mô hình phân tử
    Hiđrocacbon không no
    Anken
    Ankađien
    Ankin
    LUYỆN TẬP
    HIĐROCACBON
    KHÔNG NO
    Hiđrocacbon không no
    Anken
    Ankađien
    Ankin
    BÀI TẬP 1
    Viết các phương trình hoá học (nếu có) khi cho lần lượt các chất: etilen, butađien, axetilen tác dụng với các chất sau:

    HCl (tỉ lệ 1:1), dd Br2 dư,
    dd AgNO3/NH3, phản ứng trùng hợp

    ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
    Đáp án bài tập 1
    CH2 = CH-CH=CH2 + HCl CH3-CHCl-CH=CH2
    CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br
    CH2 = CH2 + HCl CH3CH2Cl
    + Etilen
    + Axetilen
    + Butađien
    CH3-CH=CH-CH2Cl
    1 : 1
    CH2=CH-CH=CH2 + 2Br2 CH2Br–CHBr-CHBr- CH2Br
    HC CH + [Ag(NH3)2]OH  AgC CAg+ 2NH3 + H2O
    Kiến thức cơ bản
    - Từ C2 - C4 ở thể khí, ≥ C5 ở thể lỏng hoặc rắn
    - Không màu
    - Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
    + Phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng)
    - Cộng H2 (xt: Ni, Pt, Pd)
    - Cộng halogen: đều làm mất màu dung dịch Br2
    - Cộng HA: Cộng axit và nước theo quy tắc cộng Mac-cop-nhi-cop
    + Phản ứng oxi hoá:
    - Đều làm mất màu dung dịch KMnO4. Khi cháy toả nhiều nhiệt
    Anken và ankađien đầu mạch trùng hợp tạo polime
    - Ankin bị đime hoá, trime hoá...
    - 1 phân tử anken cộng tối đa 1 phân tử H2, Br2, HCl
    - 1 phân tử ankađien ho?c ankin cộng tối đa 2 phân tử H2, Br2, HCl
    - Ankin có liờn k?t ba ? d?u m?ch phản ứng thế ion kim loại ( tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt)
    Kiến thức cơ bản
    Kiến thức cơ bản
    C4H8 có số đồng phân anken là:
    But-1-en tác dụng với H2O (H+, to)
    thu được sản phẩm chính là:
    Để phân biệt propen và propin
    ta dùng hoá chất thử là:
    Nhóm chất nào sau đây tác dụng
    với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?
    Cho chuỗi phản ứng:

    X, Y lần lượt là:
    Etilen được điều chế trong
    phòng thí nghiệm bằng cách:
    Trùng hợp butađien thu được:
    Đốt cháy một hiđrocacbon cần V lít
    O2 ở đktc. Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO2
    ở đktc và 0,72 gam nước. Giá trị của V là:
    Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon
    A, mạch hở. Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO2
    ở đktc và 0,54 gam nước. CTPT của A là:
    Bài tập
    Bài 3: Hỗn hợp A gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toàn với Br2 trong CCl4 thì thấy khối lượng bình chứa tăng thêm 2,38 gam.
    Xác định công thức phân tử của hai anken
    Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp A.
    c. Cho hỗn hợp 2 anken tác dụng với nước (H2SO4 đặc, 170oC) thu được 3 ancol. Xác định CTCT của 2 anken, gọi tên thay thế.
    Bài 2: Bằng phương pháp hoá học em hãy nhận biết 3 lọ chứa chất lỏng mất nhãn sau:
    hexan, hex-1-en, hex-1-in
    1
    2
    3
    Bình 2: hex-1-in
    Bài tập 2: Bài tập nhận biết
    Bằng phương pháp hoá học em hãy nhận biết 3 lọ chứa chất lỏng mất nhãn sau:
    hexan, hex-1-en, hex-1-in
    1
    2
    3
    Bình 3 hex-1-en
    Bình 2 hex-1-in
    Bình 1 hexan
    Đáp án bài tâp 2
    3CH2=CH[CH2]3CH3 + 2KMnO4+ 4H2O  3CH2(OH)-CH(OH)[CH2]3CH3 + 2MnO2 + 2KOH
    Bài tập 3
    Bài 3: Hỗn hợp A gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toàn với Br2 trong CCl4 thì thấy khối lượng bình chứa tăng thêm 2,38 gam.
    Xác định công thức phân tử của hai anken
    Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp A.
    c. Cho hỗn hợp 2 anken tác dụng với nước (H2SO4 đặc, 170oC) thu được 3 ancol. Xác định CTCT của 2 anken, gọi tên thay thế.
    HÃY GIẢI ĐÁP CÁC Ô CHỮ SAU
    TỪ KHÓA
    1
    2
    3
    4
    5
    CÂU HỎI
    1. Hi®rocacbon m¹nh hë cã hai liªn kÕt ®«i thuéc d·y ®ång ®¼ng nµo?
    2. Ancol etylic tách nước trong điều kiện H2SO4 đặc, 170oC sản phẩm thu được có tên gọi là?
    3. Liên kết tạo thành do sự xen phủ bên giữa 2 obitan p là?
    4. Điều chế nhựa PE từ etilen bằng phản ứng hoá học nào?
    5. Chất có khối lượng nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng ankin là?
    Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Cho 1680ml X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4 gam Br2 và còn lại 1120 ml khí (đktc). Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml X rồi cho sản phẩm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa. Xác định CTPT của hai hiđrocacbon.
    Bài tập 4
    Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 . Cho 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa vàng. Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung dịch dung dịch brom dư thì sau phản ứng có 0,896 lít khí ở đktc đi ra khỏi bình.
    a. Thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
    A. 40%, 40%, 20% B. 20%, 40%, 40%
    C. 30%, 30%, 40% D. 35%, 45%, 20%
    b. Một mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2 ?
    A. 1,6 mol B. 0,4 mol C. 0,8 mol D. 0,6 mol
    Bài tập 5
    A. 40%, 40%, 20%
    C. 0,8 mol
    + Bài học:
    - Biết công thức chung, cÊu t¹o vµ hiểu tính chất hoá học, cách điều chế anken,
    ankađien, ankin tõ ®ã vận dụng làm c¸c bµi tËp nhËn biÕt , ®iÒu chÕ, t¸ch chÊt vµ gi¶i c¸c bµi tËp to¸n liªn quan.
    + Bài tập về nhà:
    + 3, 6, 8 /SGK. tr 181, 182
    + 6.39 6.43/SBT. tr 53,54
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    C¶m ¬n quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh ®· quan t©m theo dâi
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print