Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 35. Môi trường sống của sinh vật

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Anh Tôn
    Ngày gửi: 00h:07' 14-02-2010
    Dung lượng: 8.1 MB
    Số lượt tải: 338
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN VII
    SINH THI H?C
    ĐÔNG VIÊN
    Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
    Bài 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
    Đất...
    K.khí
    A.sáng
    Nhiệt
    Nước
    V.khuẩn
    T.vật
    Người
    Ve bét
    Sán
    Người
    Thú
    V.khuẩn
    Sâu
    Chim
     Môi trường sống là gì?
    Môi trường sống(SGK).
    Các nhân tố sinh thái (SGK).
    Nhóm nhân
    tố vô sinh
    Nhóm nhân tố hữu sinh
    Nhóm nhân tố vô sinh.
    Nhóm nhân tố hữu sinh.
    Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
    Bài 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
    Môi trường sống(SGK).
    Các nhân tố sinh thái (SGK).
    Nhóm nhân tố vô sinh.
    Nhóm nhân tố hữu sinh.
    ĐẤT
    NƯỚC
    K.KHÍ
    S.VẬT
    Điểm cực thuận
    Khoảng
    chống chịu
    Khoảng
    chống chịu
    Mức thuận lợi (sinh trưởng, phát triển)
    0C
    200C
    350C
    420C
    5,60C
    Giới hạn dưới
    Giới hạn trên
    Khoảng thuận lợi
    Điểm gây chết
    Điểm gây chết
    Giới hạn sinh thái
    Ngoài giới hạn chịu đựng
    Ngoài giới hạn chịu đựng
    Nhiệt độ tác động đến sinh trưởng và phát triển của cá rô phi Việt Nam
    Ở nước ta, miền nam hay miền bắc nuôi cá rô phi thích hợp hơn?
    300C
    II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.
    1. Giới hạn sinh thái (SGK).
    Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
    Bài 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
    Môi trường sống(SGK).
    Các loại môi trường sống(SGK).
    Các nhân tố sinh thái là các nhân tố thuộc môi trường sống, gắn bó chặt chẽ với nhau, tác động đồng thời lên sinh vật.
    Gồm 2 nhóm: Nhóm nhân tố vô sinh - Nhóm nhân tố hữu sinh
    Môi trường và sinh vật tác động qua lại lẫn nhau.
    II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.
    1. Giới hạn sinh thái (SGK).
    2. Ổ sinh thái.
    Ổ sinh thái riêng.
    200C
    350C
    420C
    5,60C
    Giới hạn dưới
    Giới hạn trên
    Khoảng thuận lợi
    300C
    170C
    370C
    440C
    20C
    Giới hạn dưới
    Giới hạn trên
    Khoảng thuận lợi
    280C
    Cá rô phi
    Cá chép
    Ổ sinh thái riêng (nhân tố nhiệt độ)
    (5,60C ; 200C – 350C ; 420C)
    (20C ; 170C – 370C ; 440C)
    Thế nào là ổ sinh thái riêng?
    Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
    Bài 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
    Môi trường sống(SGK).
    Các loại môi trường sống(SGK).
    Các nhân tố sinh thái là các nhân tố thuộc môi trường sống, gắn bó chặt chẽ với nhau, tác động đồng thời lên sinh vật.
    Gồm 2 nhóm: Nhóm nhân tố vô sinh - Nhóm nhân tố hữu sinh
    Môi trường và sinh vật tác động qua lại lẫn nhau.
    II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.
    1. Giới hạn sinh thái (SGK).
    2. Ổ sinh thái.
    Ổ sinh thái riêng:
    Là giới hạn sinh thái đối với 1 nhân tố s.thái của 1 loài.
    Ổ sinh thái chung:
    Mùn đáy
    VSV
    Ánh sáng
    Nhiệt độ
    Thức ăn
    Độ pH
    Ổ sinh thái chung
    Thế nào là ổ sinh thái chung?
    Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
    Bài 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
    Môi trường sống(SGK).
    Các loại môi trường sống(SGK).
    Các nhân tố sinh thái là các nhân tố thuộc môi trường sống, gắn bó chặt chẽ với nhau, tác động đồng thời lên sinh vật.
    Gồm 2 nhóm: Nhóm nhân tố vô sinh - Nhóm nhân tố hữu sinh
    Môi trường và sinh vật tác động qua lại lẫn nhau.
    II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.
    1. Giới hạn sinh thái (SGK).
    2. Ổ sinh thái.
    Ổ sinh thái riêng:
    Là giới hạn sinh thái đối với 1 nhân tố s.thái của một loài.
    Là không gian chứa các nhân tố sinh thái mà giới hạn của chúng cho phép một loài xác định tồn tại và phát triển được.
    Ổ sinh thái chung:
    Sâu đục thân
    Chim ăn kiến
    Chim ăn trái
    Chim ăn hạt
    Chim ăn sâu
    Sâu cuốn lá ...
    Ổ sinh thái và nơi ở khác nhau như thế nào?
    Các loài trên đều có chung nơi cư trú là cây to
    Mỗi loài trên cây to đều có cách sống riêng
    Nơi ở
    Ổ sinh thái
    Các loài có kích thước mỏ khác nhau thì kích thước thức ăn cũng khác nhau, tạo nên các ổ sinh thái riêng về dinh dưỡng.
    Hút mật
    Ăn hạt
    Ăn thịt
    Tầng cây ưa sáng nhiều
    Tầng cây ưa bóng
    Tầng cây dương xỉ
    Tầng cây chịu bóng
    Tầng cây ưa sáng ít
    Giới hạn sinh thái về ánh sáng của mỗi loài cây khác nhau tạo nên ổ sinh thái phân tầng trong rừng mưa nhiệt đới.
    Tầng rêu, thảm mục
    III. Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống.
    1. Thích nghi của sinh vật với ánh sáng.
    Chò nâu
    Phượng vĩ
    Xoài
    a. Thực vật.
    Cây ưa sáng.
    Mọc nơi quang đãng
    Ở tầng trên của tán rừng
    Tán rộng, lá dày
    Chịu as mạnh
    Cây ưa bóng.
    Cây ráy
    Cây lá dong
    Cây vạn niên thanh
    Cây hồng môn
    Lá to, mỏng nằm ngang
    Ưa dưới bóng cây khác
    Động vật hoạt động ban ngày
    Động vật hoạt động ban đêm
    Động vật di trú
    2. Sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ.
    a. Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman).
    Động vật hằng nhiệt vùng khí hậu lạnh.
    Động vật hằng nhiệt vùng khí hậu nóng.
    Động vật hằng nhiệt ở vùng lạnh, có kích thước cơ thể lớn hơn loài có họ hàng gần ở vùng nóng.
    2. Sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ.
    a. Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman).
    b. Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi, ... của cơ thể (quy tắc Anlen).
    Vùng nóng
    Vùng lạnh
    Vùng nóng
    Vùng lạnh
    Tai, đuôi, chi ... của các động vật vùng nóng có kích thước lớn hơn tai, đuôi, chi ... của loài có họ hàng gần ở vùng lạnh
    Nhiệt độ ảnh hưởng trao đổi chất và năng lượng, ST và PT
    Cường độ as, t.phần q.phổ ả.hưởng khả năng q.hợp của TV, q.sát của ĐV
    Độ ẩm không khí ảnh hưởng tới khả năng thoát hơi nước của sinh vật
    O2 ả.hưởng tới h.hấp. CO2 tham gia vào q.hợp ở TV. CO2 quá cao sẽ gây chết SV
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print