Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng của hai vectơ - 10NC


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:30' 14-10-2008
    Dung lượng: 840.0 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Hai người cùng kéo một con thuyền, thỡ
    Con thuy?n s? chuy?n d?ng theo hu?ng no?
    Câu hỏi vào bài mới:
    F1
    F2
    F
    Hai người cùng kéo một con thuyền
    với hai lực F1 và F2
    Hai lực F1 và F2
    Tạo nên hợp lực F
    là tổng của F1 và F2
    Làm thuyền chuyển động
    Ta đã biết vectơ là gì và thế nào là 2 vectơ bằng nhau. Như vậy các vectơ không phải là những con số nhưng ta vẫn có thể cộng 2 vectơ với nhau để được tổng của chúng .Vậy thì tổng của chúng được xác định như thế nào ?
    §2:
    O
    A
    B
    C
    Ta tịnh tiến vật từ vị trí A đến vị trí C, nhưng cũng có thể tịnh tiến đến B rồi tiếp tục đến C.
    A
    B
    C
    a
    b
    a + b
    Ví dụ 1:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Hãy viết vectơ AB dưới dạng tổng của 2 vectơ, 3 vectơ mà các điểm mút của chúng được lấy từ 5 điểm A, B, C, D, O.
    O
    A
    B
    C
    D
    A
    B
    C
    E
    D
    Kiểm tra các tính chất của phép cộng bằng hình vẽ
    2.Cho hình bình hành ABCD . K?t qu? no sau dõy l dỳng ?:
    (a) AB + AC = DB + DC; (b) AB = DB + BC;

    (c)AB + CB = CD + DA ; (d) AC + BD = 0

    Dỏp án (b) đúng
    Câu hỏi trắc nghiệm
    Quy tắc 3 điểm
    Quy tắc hình bình hành




    M
    N
    P
    O
    A
    B
    C
    Ví dụ 2:
    Chứng minh bất đẳng thức sau:
    Phần
    Bài tập SGK
    Phần Bài tập
    Làm thêm
    Sách
    Bài tập
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 8
    Bài 9
    Bài 10
    Bài 11
    Bài 12
    Bài 13
    Bài 6:
    Bài 7:
    Bài 8:
    Cho 4 điểm M, N, P, Q. Chứng minh các đẳng thức sau:
    Bài 9:
    Các hệ thức sau đúng hay sai (với mọi vectơ a, b) ?
    Bài 10:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng :
    Bi 11:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
    Bài 12:
    Cho tam giác dều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.
    a) Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho
    Bài 13 :
    O
    100N
    100N
    F1
    F2
    O
    F2
    F1
    40N
    30N
    CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
    Những điều cần nhớ:
    1/ Định nghĩa về phép cộng vectơ ( không phụ thuộc vào việc chọn điểm A )
    2/ Quy tắc 3 điểm và quy tắc hình bình hành.
    3/ Tính chất của phép cộng vectơ.
    4/ Một số ứng dụng của vectơ tổng
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 1:
    Phát biểu nào sau đây là đúng :
    a) Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
    b) Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ - không
    c) Tổng của 2 vectơ khác vectơ - không là 1 vectơ khác vectơ - không
    d) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác vectơ - không thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau
    Bài 2:
    Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng :
    Bài 3:
    Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G. Phát biểu nào là đúng :
    Bài 4:
    a) Vô số
    b) 1 điểm
    c) 2 điểm
    d) Không có điểm nào
    Bài 5:
    Bài 6:
    Cho tam giác ABC, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng :
    Bài 7:
    Cho tam giác ABC. V? phía ngồi tam gic, ta v? cc hình bình hnh AB?, BCPQ, CARS. Ch?ng minh:
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 8
    Bài 9
    Bài 10
    Bài số 3:
    Cho 3 vectơ a , b , c cùng phương. Chứng tỏ rằng có ít nhất 2 vectơ trong chúng có cùng phương.
    Bài số 4:
    Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là trực tâm tam giác ABC và B’ là điểm đối xứng của B qua tâm O. Hãy so sánh các vectơ AH và B’C’ , AB’ và HC
    Bài số 5:
    Chứng minh rằng với 2 vectơ không cùng phương a và b , ta có:
    Bài số 6:
    Cho tam giác OAB. Giả sử OA + OB = OM, OA – OB = ON. Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?
    Bài số 7:
    Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng :
    OA + OB + OC + OD + OE = 0
    Bài số 8:
    Cho tam giác ABC. Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua C, B’ là điểm đối xứng với C qua B, C’ là điểm đối xứng với A qua C. Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ, ta có:
    OA + OB + OC = OA’ + OB’ + OC’
    Bài số 10:
    Cho n điểm trên mặt phẳng. Bạn An kí hiệu chúng là A1 , A2 , … , An . Bạn Bình kí hiệu chúng là B1 , B2 , … , Bn . Chứng minh rằng:
    A1B1 + A2B2 + … + AnBn = 0
     
    Gửi ý kiến
    print