Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Bài giảng

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tổng của hai vectơ - 10NC

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:30' 14-10-2008
    Dung lượng: 840.0 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    Hai người cùng kéo một con thuyền, thỡ
    Con thuy?n s? chuy?n d?ng theo hu?ng no?
    Câu hỏi vào bài mới:
    F1
    F2
    F
    Hai người cùng kéo một con thuyền
    với hai lực F1 và F2
    Hai lực F1 và F2
    Tạo nên hợp lực F
    là tổng của F1 và F2
    Làm thuyền chuyển động
    Ta đã biết vectơ là gì và thế nào là 2 vectơ bằng nhau. Như vậy các vectơ không phải là những con số nhưng ta vẫn có thể cộng 2 vectơ với nhau để được tổng của chúng .Vậy thì tổng của chúng được xác định như thế nào ?
    §2:
    O
    A
    B
    C
    Ta tịnh tiến vật từ vị trí A đến vị trí C, nhưng cũng có thể tịnh tiến đến B rồi tiếp tục đến C.
    A
    B
    C
    a
    b
    a + b
    Ví dụ 1:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Hãy viết vectơ AB dưới dạng tổng của 2 vectơ, 3 vectơ mà các điểm mút của chúng được lấy từ 5 điểm A, B, C, D, O.
    O
    A
    B
    C
    D
    A
    B
    C
    E
    D
    Kiểm tra các tính chất của phép cộng bằng hình vẽ
    2.Cho hình bình hành ABCD . K?t qu? no sau dõy l dỳng ?:
    (a) AB + AC = DB + DC; (b) AB = DB + BC;

    (c)AB + CB = CD + DA ; (d) AC + BD = 0

    Dỏp án (b) đúng
    Câu hỏi trắc nghiệm
    Quy tắc 3 điểm
    Quy tắc hình bình hành




    M
    N
    P
    O
    A
    B
    C
    Ví dụ 2:
    Chứng minh bất đẳng thức sau:
    Phần
    Bài tập SGK
    Phần Bài tập
    Làm thêm
    Sách
    Bài tập
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 8
    Bài 9
    Bài 10
    Bài 11
    Bài 12
    Bài 13
    Bài 6:
    Bài 7:
    Bài 8:
    Cho 4 điểm M, N, P, Q. Chứng minh các đẳng thức sau:
    Bài 9:
    Các hệ thức sau đúng hay sai (với mọi vectơ a, b) ?
    Bài 10:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng :
    Bi 11:
    Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
    Bài 12:
    Cho tam giác dều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.
    a) Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho
    Bài 13 :
    O
    100N
    100N
    F1
    F2
    O
    F2
    F1
    40N
    30N
    CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
    Những điều cần nhớ:
    1/ Định nghĩa về phép cộng vectơ ( không phụ thuộc vào việc chọn điểm A )
    2/ Quy tắc 3 điểm và quy tắc hình bình hành.
    3/ Tính chất của phép cộng vectơ.
    4/ Một số ứng dụng của vectơ tổng
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 1:
    Phát biểu nào sau đây là đúng :
    a) Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
    b) Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ - không
    c) Tổng của 2 vectơ khác vectơ - không là 1 vectơ khác vectơ - không
    d) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác vectơ - không thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau
    Bài 2:
    Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng :
    Bài 3:
    Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G. Phát biểu nào là đúng :
    Bài 4:
    a) Vô số
    b) 1 điểm
    c) 2 điểm
    d) Không có điểm nào
    Bài 5:
    Bài 6:
    Cho tam giác ABC, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng :
    Bài 7:
    Cho tam giác ABC. V? phía ngồi tam gic, ta v? cc hình bình hnh AB?, BCPQ, CARS. Ch?ng minh:
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Bài 6
    Bài 7
    Bài 8
    Bài 9
    Bài 10
    Bài số 3:
    Cho 3 vectơ a , b , c cùng phương. Chứng tỏ rằng có ít nhất 2 vectơ trong chúng có cùng phương.
    Bài số 4:
    Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là trực tâm tam giác ABC và B’ là điểm đối xứng của B qua tâm O. Hãy so sánh các vectơ AH và B’C’ , AB’ và HC
    Bài số 5:
    Chứng minh rằng với 2 vectơ không cùng phương a và b , ta có:
    Bài số 6:
    Cho tam giác OAB. Giả sử OA + OB = OM, OA – OB = ON. Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?
    Bài số 7:
    Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng :
    OA + OB + OC + OD + OE = 0
    Bài số 8:
    Cho tam giác ABC. Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua C, B’ là điểm đối xứng với C qua B, C’ là điểm đối xứng với A qua C. Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ, ta có:
    OA + OB + OC = OA’ + OB’ + OC’
    Bài số 10:
    Cho n điểm trên mặt phẳng. Bạn An kí hiệu chúng là A1 , A2 , … , An . Bạn Bình kí hiệu chúng là B1 , B2 , … , Bn . Chứng minh rằng:
    A1B1 + A2B2 + … + AnBn = 0
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng