Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần An Vi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 20-03-2010
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 1033
Số lượt thích: 0 người
Hàm Liêm 1 Primary School
Welcome to our class
This Is My Friend

This is my friend, Sarah
Hello, Sarah.
This is my friend, Sarah
Hello, Sarah.

This is my friend, Jonh
Hello, Jonh
This is my friend, Jonh
Hello, Jonh

This is my friend, Sarah
This is my friend, Jonh
Let’s play
a crayon
a pencil case
a table
a cassette
a marker
a notebook
crayon
pencil case
table
cassette
marker
notebook
Monday March 15th 2010
II.Grammar:
Unit 3: Let’s Learn

a crayon
crayons
1.Plural noun (Danh từ số nhiều)

a pencil case
pencil cases
Monday March 15th 2010
Unit 3: Let’s Learn
a table
tables
a cassette
cassettes
a marker
markers
a notebook
notebooks
Số ít
a crayon
a pencil case
a table
a cassette
a marker
a notebook
Số nhiều
crayons
pencil cases
tables
cassettes
markers
notebooks
a table
tables
a notebook
notebooks
a marker
markers
a cassette
cassettes
Circle. Khoanh tròn
a pencil case
pencil cases
books
a book
desks
a desk
crayons
a crayon
Circle. Khoanh tròn
Cassette

Table

Crayon

Marker

Notebook

Pencil case


Băng cát – sét

Cái bàn

Bút chì màu

Bút đánh dấu

Quyển vở

Hộp đựng bút
Game : Who is quicker? (Ai nhanh hơn?)
Monday March 15th, 2010
Unit 3: Let’s Learn
II.Grammar:
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn

What’s this?

It’s a pencil case
2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
II.Grammar:
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn

What are these?

They are cassettes
2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
II.Grammar:
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn
a. Sentence pattern (Mẫu câu )
What are these?
They are + đồ vật ở số nhiều
Ex : They are
b. Practice : Ask and answer the objectives (thực hành: hỏi và trả lời đồ vật)
2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
cassettes
Note (chú ý): they are = they’re
Ex: they’re cassettes
What’s this?
It’s a crayon
What are these?
They are crayons
What’s this?
What’s this?
What’s this?
What’s this?
What’s this?
It’s a cassette
It’s a marker
It’s a notebook
They are cassettes
They are markers
They are notebooks
They are pencil cases
They are tables
What are these?
What are these?
What are these?
What are these?
What are these?
It’s a pencil case
It’s a table
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Hình 7
Hình 8
Hình 9
Hình 12
Hình 11
Hình 10
II.Grammar:
3. Introducing objectives (plural) – giới thiệu đồ vật (số nhiều)
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn
This is a notebook
These are notebooks
a. Sentence pattern (mẫu câu)
These are + đồ vật (số nhiều)
Ex: These are notebooks
II.Grammar:
3. Introducing objectives (plural) – giới thiệu đồ vật (số nhiều)
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn
b. Practice (thực hành): giới thiệu các đồ vật sau (dùng “this is” hoặc “these are”)
This is a marker
These are crayons
These are pencil cases
This is a table
III. Exercise (workbook/22 – 23)
Bài tập (sách bài tập trang 22 – 23)
Tuesday March 10th, 2010
Unit 3: Let’s Learn
IV. Extension (mở rộng):
A. Choose the best word (chọn từ đúng)
1. It is a…….(pen/pens)
2. They are ………(ruler/rulers)
3. These are……….(book/books)
4. This is a……..(chair/chairs)
5. They are……..(desk/desks)
6. It is a………(bag/bags)
7. These are………..(eraser/erasers)
8. This is…………(a pencil/pencils)
pen
rulers
books
chair
desks
bag
erasers
a pencil
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác