Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 3 - let's learn - let's go 1A

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần An Vi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:19' 20-03-2010
    Dung lượng: 22.7 MB
    Số lượt tải: 902
    Số lượt thích: 0 người
    Hàm Liêm 1 Primary School
    Welcome to our class
    This Is My Friend

    This is my friend, Sarah
    Hello, Sarah.
    This is my friend, Sarah
    Hello, Sarah.

    This is my friend, Jonh
    Hello, Jonh
    This is my friend, Jonh
    Hello, Jonh

    This is my friend, Sarah
    This is my friend, Jonh
    Let’s play
    a crayon
    a pencil case
    a table
    a cassette
    a marker
    a notebook
    crayon
    pencil case
    table
    cassette
    marker
    notebook
    Monday March 15th 2010
    II.Grammar:
    Unit 3: Let’s Learn

    a crayon
    crayons
    1.Plural noun (Danh từ số nhiều)

    a pencil case
    pencil cases
    Monday March 15th 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    a table
    tables
    a cassette
    cassettes
    a marker
    markers
    a notebook
    notebooks
    Số ít
    a crayon
    a pencil case
    a table
    a cassette
    a marker
    a notebook
    Số nhiều
    crayons
    pencil cases
    tables
    cassettes
    markers
    notebooks
    a table
    tables
    a notebook
    notebooks
    a marker
    markers
    a cassette
    cassettes
    Circle. Khoanh tròn
    a pencil case
    pencil cases
    books
    a book
    desks
    a desk
    crayons
    a crayon
    Circle. Khoanh tròn
    Cassette

    Table

    Crayon

    Marker

    Notebook

    Pencil case


    Băng cát – sét

    Cái bàn

    Bút chì màu

    Bút đánh dấu

    Quyển vở

    Hộp đựng bút
    Game : Who is quicker? (Ai nhanh hơn?)
    Monday March 15th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    II.Grammar:
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn

    What’s this?

    It’s a pencil case
    2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
    II.Grammar:
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn

    What are these?

    They are cassettes
    2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
    II.Grammar:
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    a. Sentence pattern (Mẫu câu )
    What are these?
    They are + đồ vật ở số nhiều
    Ex : They are
    b. Practice : Ask and answer the objectives (thực hành: hỏi và trả lời đồ vật)
    2. Question about objectives (plural) : câu hỏi về đồ vật (số nhiều)
    cassettes
    Note (chú ý): they are = they’re
    Ex: they’re cassettes
    What’s this?
    It’s a crayon
    What are these?
    They are crayons
    What’s this?
    What’s this?
    What’s this?
    What’s this?
    What’s this?
    It’s a cassette
    It’s a marker
    It’s a notebook
    They are cassettes
    They are markers
    They are notebooks
    They are pencil cases
    They are tables
    What are these?
    What are these?
    What are these?
    What are these?
    What are these?
    It’s a pencil case
    It’s a table
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    Hình 5
    Hình 6
    Hình 7
    Hình 8
    Hình 9
    Hình 12
    Hình 11
    Hình 10
    II.Grammar:
    3. Introducing objectives (plural) – giới thiệu đồ vật (số nhiều)
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    This is a notebook
    These are notebooks
    a. Sentence pattern (mẫu câu)
    These are + đồ vật (số nhiều)
    Ex: These are notebooks
    II.Grammar:
    3. Introducing objectives (plural) – giới thiệu đồ vật (số nhiều)
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    b. Practice (thực hành): giới thiệu các đồ vật sau (dùng “this is” hoặc “these are”)
    This is a marker
    These are crayons
    These are pencil cases
    This is a table
    III. Exercise (workbook/22 – 23)
    Bài tập (sách bài tập trang 22 – 23)
    Tuesday March 10th, 2010
    Unit 3: Let’s Learn
    IV. Extension (mở rộng):
    A. Choose the best word (chọn từ đúng)
    1. It is a…….(pen/pens)
    2. They are ………(ruler/rulers)
    3. These are……….(book/books)
    4. This is a……..(chair/chairs)
    5. They are……..(desk/desks)
    6. It is a………(bag/bags)
    7. These are………..(eraser/erasers)
    8. This is…………(a pencil/pencils)
    pen
    rulers
    books
    chair
    desks
    bag
    erasers
    a pencil
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng