Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm Bài giảng

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Hưng
Ngày gửi: 21h:23' 23-03-2010
Dung lượng: 512.0 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 0 người
Viết các đồng phân của C4H9Cl. gọi tên?
CH2 - CH2 - CH2 - CH3 1-clobutan
Cl
CH3 - CH - CH2 - CH3 2-clobutan
Cl
CH2 - CH - CH3 1-clo-2-metylpropan
CH3
Cl
CH3 - C - CH3 2-clo-2-metylpropan
CH3

Vậy có 2 loại đồng phân:
Đồng phân về mạch C
Đồng phân về vị trí Cl
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cl
Ancol
Lớp 11 cơ bản (tiết1)
Thầy giáo: Nguyễn Khắc Hưng
Trường THPT Uông bí
Hãy dựa vào thành phần phân tử, chia các chất sau ra làm 2 nhóm?
CH3 – CH2 – Cl (1)
CH3 – CH2 – OH (2)
CH2 = CH – CH2 – Cl (3)
CH2 = CH – CH2 – OH (4)
CH3 – CH2 – OH (2)
CH2 = CH – CH2 – OH (4)
Dẫn xuất halogen
Ancol
Hãy cho biết nguyên tử C liên kết trực tiếp với nhóm OH là:
C no? C không no? C thơm?
I. định nghĩa, phân loại
1. Định nghĩa
Ancol: có nhóm hiđroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no
CH3 – CH2 – Cl (1)
CH2 = CH – CH2 – Cl (3)
CH3 – CH2 – OH (2)
CH2 = CH – CH2 – OH (4)
I. định nghĩa, phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại
a. Ancol no, đơn chức, mạch hở
b. Ancol không no, đơn chức, mạch hở
c. Ancol thơm, đơn chức
CH3 – CH3
CH2 = CH - CH3

CH3
d. Ancol vòng no, đơn chức
e. Ancol đa chức
CH2(OH) – CH2(OH)
Ancol benzylic
Xiclohexanol
Lưu ý: Các ancol còn được phân loại theo bậc ancol (dựa vào bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm -OH)
CH3 – CH2 – OH : bËc I
I. định nghĩa, phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại
II. đồng phân, danh pháp
1. Đồng phân
Viết các đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O.
I. định nghĩa, phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại
II. đồng phân, danh pháp
1. Đồng phân:
Đồng phân về mạch C
Đồng phân về vị trí nhóm OH
2. Danh pháp:
Tên thông thường:
Ancol + tên gốc ankyl + ic
b. Tên thay thế:
Tên hiđrocacbon tương ứng v?i m?ch chính + số chỉ vị trí OH + ol
C2H5OH: ancol etylic
Butan-1-ol
Butan-2-ol
2-metylpropan-1-ol
2-metylpropan-2-ol
C4H10O
III.Tnh ch?t v?t l
1, Tính chất vật lí: SGK
Một vài hằng số vật lý của các ancol đầu dãy đồng đẳng.
Ở đk thường các ancol từ CH3OH đến khoảng C12H25OH là chất lỏng, từ khoảng C13H27OH trở lên là chất rắn.
Các ancol từ 1 đến 3 nguyên tử C tan vô hạn trong nước. Khi s? nguyên t? C tăng lên thì độ tan giảm dần.

2.Nhận xét:
Người ta nhận thấy khi khối lượng mol phân tử chênh lệch nhau không nhiều thì nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi,độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon,dẫn xuất halogen hoặc ete.
H
Nguyên tử hiđro mang một phần điện tích dương ( ) của nhóm OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm( ) của nhóm OH kia thì tạo thành một liên kết y?u gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu ".".
R
O
H
R
O
R
O
H
H
R
O
H
H
O
R
O
H
H
H
O
Kết luận: Ancol t?o đu?c liên kết hiđro nên chúng có nhiệt độ sôi cao hơn và có khả năng tan trong nước tốt hơn các chất có phân tử khối bằng hoặc gần bằng ancol nhưng không tạo được liên kết hiđro.
C?ng c?:
Câu 2: Viết CTCT và gọi tên thay thế, tên thông thường (nếu có) các ancol đồng phân ứng với CTPT:C5H12O.Cho biết bậc của các ancol
Câu1: Gọi tên thay thế, tên thông thường (nếu có) và cho biết bậc của các ancol sau:
a.CH3CH2CH2CH2OH b. CH3CH(OH)CH2CH3
c. (CH3)3COH d.(CH3)2CHCH2CH2OH
e, CH2=CH-CH2OH g, C6H5CH2OH
h,(CH3)2C=CHCH2CH2CH(CH3)CH2CH2OH
Câu 3: t0s của etanol(78,30C) của propan(-420C).Tại sao 2 chất có M tương đương laị có t0s chênh lệch như thế
Đáp án:
Câu 1:

a, butan-1-ol (bậc1), ancol butylic
b, butan-2-ol (bậc 2), ancol sec-butylic
c, 2-metylpropan-2-ol (bậc 3), ancol tert-butylic
d, 3-metylbutan1-ol (bậc 1), ancol isoamylic
e, prop-2-en-1-ol (bậc 1), ancol anlylic
g, phenylmetanol (bậc 1), ancol benzylic
h,3.7-đimetyloct-6-en-1-ol
Câu 2:
CH3CH2CH2CH2CH2OH : Pentan-1-ol
(ancol pentylic ,ancol amylic )
CH3CH2CH2CH(OH)CH3 :Pentan-2-ol
CH3CH2CH(OH)CH2CH3 :Pentan-3-ol
(CH3 )2CHCH2CH2OH :3-metylbutan-1-ol
(ancol isoamylic)
(CH3)2CHCH(OH)CH3 :3-metylbutan-2-ol
(CH3)2C(OH)CH2CH3 :2-metylbutan-2-ol
(ancol tert-pentylic)
CH2(OH)CH(CH3)CH2CH3 :2-metylbutan-1-ol
(CH3)3CCH2OH :2,2-đimetylpropan
(ancol neopentylic)
Câu 3: Vì giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hidro
Chúc các thầy, các cô mạnh khỏe, các em chăm ngoan, học tiến bộ.

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng