Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ancol( CB-tiét 1)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khắc Hưng
    Ngày gửi: 21h:23' 23-03-2010
    Dung lượng: 512.0 KB
    Số lượt tải: 344
    Số lượt thích: 0 người
    Viết các đồng phân của C4H9Cl. gọi tên?
    CH2 - CH2 - CH2 - CH3 1-clobutan
    Cl
    CH3 - CH - CH2 - CH3 2-clobutan
    Cl
    CH2 - CH - CH3 1-clo-2-metylpropan
    CH3
    Cl
    CH3 - C - CH3 2-clo-2-metylpropan
    CH3

    Vậy có 2 loại đồng phân:
    Đồng phân về mạch C
    Đồng phân về vị trí Cl
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Cl
    Ancol
    Lớp 11 cơ bản (tiết1)
    Thầy giáo: Nguyễn Khắc Hưng
    Trường THPT Uông bí
    Hãy dựa vào thành phần phân tử, chia các chất sau ra làm 2 nhóm?
    CH3 – CH2 – Cl (1)
    CH3 – CH2 – OH (2)
    CH2 = CH – CH2 – Cl (3)
    CH2 = CH – CH2 – OH (4)
    CH3 – CH2 – OH (2)
    CH2 = CH – CH2 – OH (4)
    Dẫn xuất halogen
    Ancol
    Hãy cho biết nguyên tử C liên kết trực tiếp với nhóm OH là:
    C no? C không no? C thơm?
    I. định nghĩa, phân loại
    1. Định nghĩa
    Ancol: có nhóm hiđroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no
    CH3 – CH2 – Cl (1)
    CH2 = CH – CH2 – Cl (3)
    CH3 – CH2 – OH (2)
    CH2 = CH – CH2 – OH (4)
    I. định nghĩa, phân loại
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    a. Ancol no, đơn chức, mạch hở
    b. Ancol không no, đơn chức, mạch hở
    c. Ancol thơm, đơn chức
    CH3 – CH3
    CH2 = CH - CH3

    CH3
    d. Ancol vòng no, đơn chức
    e. Ancol đa chức
    CH2(OH) – CH2(OH)
    Ancol benzylic
    Xiclohexanol
    Lưu ý: Các ancol còn được phân loại theo bậc ancol (dựa vào bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm -OH)
    CH3 – CH2 – OH : bËc I
    I. định nghĩa, phân loại
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. đồng phân, danh pháp
    1. Đồng phân
    Viết các đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O.
    I. định nghĩa, phân loại
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. đồng phân, danh pháp
    1. Đồng phân:
    Đồng phân về mạch C
    Đồng phân về vị trí nhóm OH
    2. Danh pháp:
    Tên thông thường:
    Ancol + tên gốc ankyl + ic
    b. Tên thay thế:
    Tên hiđrocacbon tương ứng v?i m?ch chính + số chỉ vị trí OH + ol
    C2H5OH: ancol etylic
    Butan-1-ol
    Butan-2-ol
    2-metylpropan-1-ol
    2-metylpropan-2-ol
    C4H10O
    III.Tnh ch?t v?t l
    1, Tính chất vật lí: SGK
    Một vài hằng số vật lý của các ancol đầu dãy đồng đẳng.
    Ở đk thường các ancol từ CH3OH đến khoảng C12H25OH là chất lỏng, từ khoảng C13H27OH trở lên là chất rắn.
    Các ancol từ 1 đến 3 nguyên tử C tan vô hạn trong nước. Khi s? nguyên t? C tăng lên thì độ tan giảm dần.

    2.Nhận xét:
    Người ta nhận thấy khi khối lượng mol phân tử chênh lệch nhau không nhiều thì nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi,độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon,dẫn xuất halogen hoặc ete.
    H
    Nguyên tử hiđro mang một phần điện tích dương ( ) của nhóm OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm( ) của nhóm OH kia thì tạo thành một liên kết y?u gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu ".".
    R
    O
    H
    R
    O
    R
    O
    H
    H
    R
    O
    H
    H
    O
    R
    O
    H
    H
    H
    O
    Kết luận: Ancol t?o đu?c liên kết hiđro nên chúng có nhiệt độ sôi cao hơn và có khả năng tan trong nước tốt hơn các chất có phân tử khối bằng hoặc gần bằng ancol nhưng không tạo được liên kết hiđro.
    C?ng c?:
    Câu 2: Viết CTCT và gọi tên thay thế, tên thông thường (nếu có) các ancol đồng phân ứng với CTPT:C5H12O.Cho biết bậc của các ancol
    Câu1: Gọi tên thay thế, tên thông thường (nếu có) và cho biết bậc của các ancol sau:
    a.CH3CH2CH2CH2OH b. CH3CH(OH)CH2CH3
    c. (CH3)3COH d.(CH3)2CHCH2CH2OH
    e, CH2=CH-CH2OH g, C6H5CH2OH
    h,(CH3)2C=CHCH2CH2CH(CH3)CH2CH2OH
    Câu 3: t0s của etanol(78,30C) của propan(-420C).Tại sao 2 chất có M tương đương laị có t0s chênh lệch như thế
    Đáp án:
    Câu 1:

    a, butan-1-ol (bậc1), ancol butylic
    b, butan-2-ol (bậc 2), ancol sec-butylic
    c, 2-metylpropan-2-ol (bậc 3), ancol tert-butylic
    d, 3-metylbutan1-ol (bậc 1), ancol isoamylic
    e, prop-2-en-1-ol (bậc 1), ancol anlylic
    g, phenylmetanol (bậc 1), ancol benzylic
    h,3.7-đimetyloct-6-en-1-ol
    Câu 2:
    CH3CH2CH2CH2CH2OH : Pentan-1-ol
    (ancol pentylic ,ancol amylic )
    CH3CH2CH2CH(OH)CH3 :Pentan-2-ol
    CH3CH2CH(OH)CH2CH3 :Pentan-3-ol
    (CH3 )2CHCH2CH2OH :3-metylbutan-1-ol
    (ancol isoamylic)
    (CH3)2CHCH(OH)CH3 :3-metylbutan-2-ol
    (CH3)2C(OH)CH2CH3 :2-metylbutan-2-ol
    (ancol tert-pentylic)
    CH2(OH)CH(CH3)CH2CH3 :2-metylbutan-1-ol
    (CH3)3CCH2OH :2,2-đimetylpropan
    (ancol neopentylic)
    Câu 3: Vì giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hidro
    Chúc các thầy, các cô mạnh khỏe, các em chăm ngoan, học tiến bộ.
     
    Gửi ý kiến
    print