Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng.Rất hay

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Sương Quân
    Ngày gửi: 19h:43' 08-04-2010
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 531
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 37: CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    Giáo viên : NGUYỄN SƯƠNG QUÂN.
    BÀI 37: CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    TẠI SAO?
    QUAN SÁT THÍ NGHIỆM SAU
    THÍ NGHIỆM KIỂM CHỨNG
    HÃY QUAN SAT HIỆN TƯỢNG SAU
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    1. Thí nghiệm:
    2. Lực căng bề mặt:
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    1. Thí nghiệm:
    2. Lực căng bề mặt:
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    Phương :
     Độ lớn f :
     Chiều :
    vuông góc với đoạn đường l và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
    Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ l bất kỳ trên bề mặt chất lỏng có
    làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.
    tỉ lệ thuận với độ dài l của đoạn đường.
    f =  .l
    Trong đó,  : hệ số căng bề mặt , phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất lỏng ( giảm khi nhiệt độ tăng).
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    1. Thí nghiệm:
    2. Lực căng bề mặt:
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    Phương :
     Độ lớn f :
     Chiều :
    vuông góc với đoạn đường l và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
    Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ l bất kỳ trên bề mặt chất lỏng có
    làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.
    tỉ lệ thuận với độ dài l của đoạn đường.
    f =  .l
    Trong đó,  : hệ số căng bề mặt , phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất lỏng ( giảm khi nhiệt độ tăng).
    3. Ứng dụng :
    Căng vải trên ô dù hoặc trên mui bạt ô tô tải.
    Dùng nước xà phòng để giặt quần áo vải.
    Ống nhỏ giọt chất lỏng.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    2. Hiện tượng dính ướt. Hiện tượng không dính ướt.
    Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn : khi lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
    Hiện tượng không dính ướt : khi lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn nhỏ hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
     Mặt chất lỏng có dạng mặt khum lõm.
     Mặt chất lỏng có dạng mặt khum lồi.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    2. Hiện tượng dính ướt. Hiện tượng không dính ướt.
    3. Ứng dụng:
    Công nghệ tuyển khoáng.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    2. Hiện tượng dính ướt. Hiện tượng không dính ướt.
    3. Ứng dụng:
    Công nghệ tuyển khoáng.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    2. Hiện tượng mao dẫn:
    Hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao hơn, hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    2. Hiện tượng mao dẫn:
    3. Ứng dụng:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    2. Hiện tượng mao dẫn:
    3. Ứng dụng:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    1. Thí nghiệm:
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    2. Hiện tượng mao dẫn:
    3. Ứng dụng:
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    Một vòng xuyến có đường kính ngoài là D và đường kính trong là d. Trọng lượng của vòng xuyến là P. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt chất lỏng là F. Xác định biểu thức tính hệ số căng bề mặt của chất lỏng ?
    IV. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CĂNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG.
    CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
    I. HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG.
    II. HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG KHÔNG DÍNH ƯỚT.
    III. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
    IV. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CĂNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG.
    Bài giải :
     Các lực tác dụng lên vòng xuyến :
    Trọng lực P; Lực kéo F; Lực căng bề mặt Fc.
     Để chiếc vòng bức ra khỏi mặt nước :
    F = FC + P
     FC = F - P
     Mặt khác, ta có lực căng bề mặt chất lỏng là :
    FC =  (L+ l)
    Với L, l là chu vi ngoài, chu vi trong của vòng xuyến.
     Hệ số căng bề mặt của chất lỏng là :
    Với D, d là đường kính ngoài, đường kính trong của vòng xuyến.
    ? Tại sao lưỡi lam nổi trên mặt nước?
    * Trên mặt thoáng các phân tử có xu hướng bị hút vào trong chất lỏng.? Làm cho mặt thoáng chất lỏng có xu hướng giảm đi và căng ra.
    Tại sao có lực căng bề mặt chất lỏng?
     
    Gửi ý kiến
    print