Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cung và góc lượng giác (t2)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Hùng
    Ngày gửi: 11h:33' 10-04-2010
    Dung lượng: 591.5 KB
    Số lượt tải: 693
    Số lượt thích: 0 người
    các thầy cô giáo
    cùng toàn thể các em học sinh lớp 10c
    Nhiệt Liệt kính Chào
     Nhắc lại kiến thức cũ về Đường tròn lượng giác
     Chiều ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương
     Chiều cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm
    ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
    TIẾT 54: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (T2)
    II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
    1. Độ và rađian
    2. Số đo của một cung lượng giác
    3. Số đo của một góc lượng giác
    4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
    a. Đơn vị rađian (rad) :
    II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
    Ta đã biết đơn vị độ được sử dụng để đo góc. Trong Toán học và Vật lí người ta còn dùng một đơn vị nữa để đo góc và cung, đó là rađian
    ( đọc là ra – đi – an )
    M
    1 rad
    R
    R
    Trên đường tròn tuỳ ý, cung có
    độ dài Bằng bán kính được gọi
    là cung có số đo 1 rad
    II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
    1. Độ và rađian
    b. Quan hệ giữa độ và rađian:
    Nửa đường tròn có độ dài là R
    Cung có độ dài R  có số đo: 1 rad
     rad
    Cung có độ dài R  có số đo:
    Hay cung có độ dài bằng
    nửa đường tròn có số đo là  rad
     rad
    II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
    1. Độ và rađian
    b. Quan hệ giữa độ và rađian:
     rad
    180° =  rad 
    Với   3,14  1°  0,01745 rad
    1 rad  57°17’45”
    Chú ý: Khi viết số đo của một góc (cung) theo
    đơn vị rađian ta thường không viết chữ rad.
    VD: Cung  được hiểu là Cung  rad
    VD: Đổi 75° sang rađian:
    * Công thức đổi a° sang α rad và ngược lại là :
     Và
    Bài tập 1: Hãy đổi Độ sang rađian
    30° b) 140° c) 80° d) 135°
    Bài tập 2: Hãy đổi rađian sang Độ
    a) b) c) d)
    1. Độ và rađian
    b. Quan hệ giữa độ và rađian:
    * Bảng chuyển đổi thông dụng: (Sgk – T 136)
    Đáp án:
    1. Độ và rađian
    b. Quan hệ giữa độ và rađian:
    c. Độ dài của một cung tròn
    Cung có số đo α rad của đường tròn bán kính R có độ dài:
    l = R.α
    VD: Xác định độ dài cung có số đo 2 rad trên đường tròn bán kính R = 3 (cm)
    ADCT: l = R.α = 3.2 = 6 (cm)
    * Chú ý: Khi số đo ở đơn vị Độ phải chuyển
    Độ sang rađian
    1. Độ và rađian
    Cung có sđ 1 rad  có độ dài là R
    Cung có sđ α rad  có độ dài là:
    R.α
    2. Số đo của một cung lượng giác
    A
    A
    A
    B
    B
    B






    sđ AB =
    sđ AB =
    sđ AB =


    A
    C
    sđ AC =
    M

    2. Số đo của một cung lượng giác
    * Số đo của một cung lượng giác AM (AM) là một số thực âm hay dương
    KH: Số đo của cung AM là sđ AM
    * Ghi nhớ : sđ AM = α + k2 (k Z)
    Hoặc sđ AM = a° + k360° (k Z)
    * Chú ý :
    sđ AA = k2 (k Z)
    Không viết sđ AM = α + k360° hay sđ AM = a° + k2
    (Vì không cùng đơn vị đo)
    VD: Tìm số đo của các cung lượng giác sau:
    sđ AM =
    sđ AN =
    A
    M
    N
    A
    3. Số đo của một góc lượng giác
    ĐN: Số đo của góc lượng giác (OA, OC) là số đo của cung lượng giác AC tương ứng
    A
    C


    VD: sđ (OA, OC) = sđ AC =
    =
    VD: Tìm điểm M trên đường tròn sao cho sđ AM =
    Giải: Lấy theo chiều âm một góc  M  C
    4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
     Là tìm điểm cuối M sao cho sđ AM = α




    B
    A
    A’
    B’
    Chú ý: Điểm A luôn là điểm đầu của tất cả các cung
    A

    VD: Biểu diễn cung có đo là:


    Giải: Vì
    M
    Nên điểm cuối của cung là M
    4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
    VD: Hãy biểu diễn các cung lượng giác có số đo sau:
    a) 120° b) c) d) 45°
    B
    A’
    B’
    A




    M
    N

    P
    Q
    M N P Q
    Đáp án:
    M chia A’B thành 3 phần bằng nhau
    N nằm giữa A’B’
    P trùng với B’
    Q nằm giữa AB
    Chú ý:
    Khụng du?c vi?t a + k2? hay ? + k360
    Bảng chuyển đổi thông dụng (sgk – T136)
    Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
    Số đo của một cung (góc) lượng giác
    Công thức liên hệ giữa Độ và Rađian :
    Củng cố:
    Công thức tính độ dài cung tròn :
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print