Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    axit sunfuric (thanh tra)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Nga
    Ngày gửi: 21h:12' 13-04-2010
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH !
    Trường THPT Ngô Thì Nhậm
    GV: Trịnh Thị Nga
    Lớp: 10A2
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi: Nêu tính chất hóa học chung của các axit? Lấy ví dụ với axit sunfuric?

    Gv: Trịnh Thị Nga
    Lớp: 10A2
    Tiết 72:
    Axit sunfuric và muối sunfat
    iii. Axit sunfuric
    Cấu tạo phân tử
    Tính chất vật lí
    Tính chất hóa học
    a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
    Nội dung bài học
    Dựa vào cấu hình electron của lưu huỳnh viết công thức cấu tạo của H2SO4?
    CTPT: H2SO4
    1. Cấu tạo phân tử
    Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4?
    +6
    +6
    - Axit H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
    - Dung dịch H2SO4 98% có D = 1.84 (g/cm3)
    Quan sát lọ đựng H2SO4 đặc và kết hợp SGK cho biết tính chất vật lí của axit H2SO4?
    2. tính chất vật lý
    Nhiệt độ ban đầu: 19,2oC
    Sau 30phút, t0 = 45,5oC Sau 1h, t0 = 131,2oC
    Nhận xét: axit sunfuric tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
    Vậy, muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, chúng ta phải làm như thế nào?
    Có nhận xét gì về sự hòa tan của axit sunfuric đặc trong nước?
    2. tính chất vật lý
    - Axit H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
    - Dung dịch H2SO4 98% có D = 1.84 (g/cm3)
    - Axit H2SO4 tan vô hạn trong nước, tỏa nhiệt mạnh (H2SO4.nH2O)
    2. tính chất vật lý
    - Khi pha loãng: cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, tuyệt đối
    không làm ngược lại.
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    - Có 2 nguyên tử H linh động ? Axit 2 nấc.
    - S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S) ? Tính oxi hoá
    +6
    3. tính chất hóa học
    Dựa vào cấu tạo phân tử hãy dự đoán tính chất hoá học của axit H2SO4?
    - Làm quỳ tím hóa đỏ
    - Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muối và nước
    - Tác dụng với muối
    - Tác dụng với kim loại (đứng trước H)
    Vai trò của axit H2SO4 loãng trong các phản ứng trên?
    3. tính chất hóa học
    3.1 Tính chất của axit sunfuric loãng
    Nhận xét: axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất của 1 axit.
    KẾT LUẬN:
    Kim loại có nhiều số oxi hoá khi tác dụng với dd H2SO4 loãng chỉ đạt đến số oxi hoá thấp.
    H2SO4 loãng: Có tính axit mạnh (td với các hợp chất) và tính oxi hoá (td với kim loại).
    3. tính chất hóa học
    3.1 Tính chất của axit sunfuric loãng
    a. Tính axit
    - Axit H2SO4 đặc thể hiện tính axit khi tác dụng với các hợp chất không có tính khử
    VD: Fe2O3 , Cu(OH)2, Na2CO3, BaCl2.
    3. tính chất hóa học
    3.2 Tính chất của axit sunfuric đặc
    Axit H2SO4 đặc có tính axit không? Tính axit thể hiện khi nào?
    b. Tính oxi hoá mạnh.
    3. tính chất hóa học
    3.2 Tính chất của axit sunfuric đặc
    * Tác dụng với KL
    Quan sát thí nghiệm và viết ptpư xảy ra?
    b. Tính oxi hoá mạnh.
    * Tác dụng với KL
    H2SO4 đặc + Cu
    6
    t0
    2
    +6
    +4
    CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
    Fe2(SO4)3 + SO2 ?+ H2O
    2
    3. tính chất hóa học
    3.2 Tính chất của axit sunfuric đặc
    ?
    H2SO4 đặc + Fe
    3
    6
    Tổng quát:
    2M + 2n H2SO4 M2(SO4)n + nSO2+ 2nH2O
    t0
    3.2. Axit sunfuric đặc
    Axit H2SO4 đặc, nóng oxi hóa hầu hết KL (trừ Au, Pt)
    KL bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất
    Tùy thuộc vào tính khử của KL mà thu được sản phẩm khử khác nhau (SO2, S, H2S)
    KẾT LUẬN
    Chú ý: Al, Fe, Cr. thụ động với H2SO4 đặc nguội
    1. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào ?
    A. CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3
    B. Mg, Fe(OH)2, CuO, NaCl

    D. S, CuO, Mg, Cu(OH)2
    Củng cố
    C. CuO, Fe(OH)2, CaCO3, Fe
    Củng cố
    2. Các KL nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho cùng một loại muối:
    A. Ag, Ca.
    B. Fe, Mg.
    C. Al, Zn.
    D. Zn, Cu.
    Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với 200ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc)
    Tính nồng độ dd H2SO4 đã dùng
    Tính tổng khối lượng muối sufat thu được.
    Củng cố
    4. Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít SO2 (đktc)
    Tính số mol H2SO4 đã phản ứng
    Tính tổng khối lượng muối sufat thu được.
    Củng cố
    TN1: S không tan trong nước. Không có phản ứng xảy ra.
    Giải thích
    TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy cô đã tới dự giờ!

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng