Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 68: Ôn tập tiếng việt


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 21h:33' 18-04-2010
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 662
    Số lượt thích: 0 người
    kính chào quý thầy cô về dự giờ
    Ngữ văn - lớp 7B
    Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng
    Trường THCS Nga Thạch
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép
    2. Từ láy
    3. Đại từ
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa
    7. Từ trái nghĩa
    8. Từ đồng âm
    9. Thành ngữ
    10. Điệp ngữ
    11. Chơi chữ
    Từ phức
    Từ ghép
    Từ láy
    Từ ghép
    chính phụ
    Từ ghép
    đẳng lập
    Từ láy
    toàn bộ
    Từ láy
    bộ phận
    Từ láy
    phụ âm
    đầu
    Từ láy
    vần
    áo dài
    Quần áo
    Xanh xanh
    Xanh xao
    Lác đác
    áo dài
    Quần áo
    áo dài
    Quần áo
    áo dài
    Xanh xanh
    Quần áo
    áo dài
    Xanh xao
    Xanh xanh
    Quần áo
    áo dài
    áo dài
    Quần áo
    áo dài
    Xanh xanh
    Quần áo
    áo dài
    Xanh xao
    Xanh xanh
    Quần áo
    áo dài
    Đại từ
    Đại từ để trỏ
    Trỏ
    người,
    sự
    vật
    Trỏ
    số
    lượng

    Hỏi
    về
    số
    lượng

    Hỏi
    về
    người,
    sự vật
    Hỏi về
    hoạt
    động,
    tính
    chất
    Trỏ
    hoạt
    động,
    tính
    chất
    Đại từ để hỏi
    Tôi, tao,
    tớ, mày,
    nó,họ.
    bấy,
    bấy
    nhiêu.
    vậy,
    thế
    ai,
    gì,.
    bao
    nhiêu,
    mấy
    sao,
    thế
    nào
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ.
    ý nghĩa và
    chức năng
    Danh từ, động từ,
    tính từ
    Quan hệ từ
    ý nghĩa

    Chức năng

    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Danh từ, động từ,
    tính từ
    Quan hệ từ
    Danh từ, động từ,
    tính từ
    Quan hệ từ
    ý nghĩa
    Danh từ, động từ,
    tính từ
    Quan hệ từ
    ý nghĩa
    Danh từ, động từ,
    tính từ
    Quan hệ từ
    Liên kết các
    thành phần của
    cụm từ, của câu.
    Biểu thị ý nghĩa quan hệ.
    Biểu thị người, sự vật, hoạt động,
    tính chất.
    Có khả năng làm
    thành phần của
    cụm từ, của câu
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt sau:
    1.bạch (bạch cầu):
    2. bán (bức tượng bán thân):
    3. cô (cô độc):
    4. cư (cư trú):
    5. cửu (cửu chương):
    6. dạ (dạ hương, dạ hội):
    7. đại (đại lộ, đại thắng):
    8. điền (điền chủ, điền công):
    9. hà (sơn hà):
    10. hậu (hậu vệ):
    11. hồi (hồi hương, thu hồi):
    12. hữu (hữu ích):
    trắng
    một nửa
    một mình
    cư trú
    chín
    đêm
    to, lớn
    nông
    sông
    sau
    về

    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    ? Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    Từ đồng nghĩa
    Đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Đồng nghĩa
    không hoàn toàn
    Không phân biệt
    sắc thái về nghĩa
    Phân biệt sắc
    thái về nghĩa
    Ông mất năm nao, ngày độc lập
    Buồm cao đỏ sóng bóng cờ sao
    Bà về năm đói, làng treo lưới
    Biển động: Hòn Mê, giặc bắn vào…
    (Tố Hữu)
    Mất: không còn sống
    Về: không còn sống
    Chết
    Tránh lặp lại từ “mất” mà dùng từ “về” ở câu sau để câu thơ không bị nhàm chán, ý câu thơ trở nên phong phú.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    7. Từ trái nghĩa:
    Câu 3/ 193: Tìm một số từ đồng nghĩa và một số từ trái nghĩa với mỗi từ: bé (về mặt kích thước, khối lượng), thắng, chăm chỉ.
    Từ đồng nghĩa
    Từ ngữ
    Từ trái nghĩa


    thắng
    chăm chỉ
    nhỏ
    to, lớn
    được
    thua
    siêng năng
    lười biếng
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    7. Từ trái nghĩa:
    8. Từ đồng âm:
    Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa:
    Từ
    đồng
    âm
    Từ
    nhiều
    nghĩa
    -Từ giống nhau về âm thanh;
    -Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Là từ mà các nghĩa của nó có một mối liên hệ ngữ nghĩa nhất định.
    Ví dụ:
    Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu
    Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò
    Ví dụ: chân
    (1) Bộ phận dưới cùng của cơ thể con người hay động vật, dùng để đi, đứng.
    (2) Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác (chân bàn, chân giường)
    (3) Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt với mặt nền (chân núi, chân tường)
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    7. Từ trái nghĩa:
    8. Từ đồng âm:
    9. Thành ngữ:
    Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
    Xác định thành ngữ trong câu và cho biết thành ngữ ấy giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?

    Mưa to gió lớn
    làm gãy đổ cây.
    /
    CN
    VN
    Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ,…
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Bài tập 6/ 193: Tìm thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với mỗi thành ngữ Hán Việt sau:
    Thành ngữ Hán Việt
    Thành ngữ thuần Việt
    Bán tín bán nghi
    Bách chiến bách thắng
    Kim chi ngọc diệp
    Khẩu phật tâm xà
    Trăm trận trăm thắng
    Nửa tin nửa ngờ
    Cành vàng lá ngọc
    Miệng nam mô bụng bồ dao găm
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Bài tập 7/ 194: Hãy thay thế những từ ngữ in đậm trong câu sau đây bằng những thành ngữ có ý nghĩa tương đương.
    -Bây giờ lão phải thẩn thơ giữa nơi đồng ruộng mênh mông và vắng lặng ngắm trăng suông, nhìn sương tỏa, nghe giun kêu dế khóc.
    -Bác sĩ bảo bệnh tình của anh ấy nặng lắm. Nhưng phải cố gắng đến cùng, may có chút hi vọng.
    -Thôi thì làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái, tôi xin nhận lỗi với các bác vì đã không dạy bảo cháu đến nơi đến chốn.
    -Ông ta giàu có, nhiều tiền bạc, trong nhà không thiếu thứ gì mà rất keo kiệt, chẳng giúp đỡ ai.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Từ ngữ in đậm
    Thành ngữ tương đương
    phải cố gắng đến cùng
    đồng ruộng mênh mông và vắng lặng
    làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái
    giàu có, nhiều tiền bạc, trong nhà không thiếu thứ gì
    đồng không mông quạnh
    còn nước còn tát
    con dại cái mang
    giàu nứt đố đổ vách
    Bài tập 7/ 194: Hãy thay thế những từ ngữ in đậm trong câu sau đây bằng những thành ngữ có ý nghĩa tương đương.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    7. Từ trái nghĩa:
    8. Từ đồng âm:
    9. Thành ngữ:
    10. Điệp ngữ:
     Điệp ngữ là biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

    Điệp ngữ nối tiếp
    VD: Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu xa
    Thương em, thương em, thương em biết mấy.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    §iÖp ng÷ c¸ch qu·ng
    VD: Tr¨ng lång cæ thô bãng lång hoa
    §iÖp ng÷ chuyÓn tiÕp
    VD: C¶nh khuya nh­ vÏ Ng­êi ch­a ngñ
    Ch­a ngñ v× lo nçi n­íc nhµ.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    I. Nội dung kiến thức:
    1. Từ ghép:
    2. Từ láy:
    3. Đại từ:
    4. Quan hệ từ:
    5. Từ Hán Việt:
    6. Từ đồng nghĩa:
    7. Từ trái nghĩa:
    8. Từ đồng âm:
    9. Thành ngữ:
    10. Điệp ngữ:
    11. Chơi chữ:
    Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước,… làm câu văn hấp dẫn và thú vị.
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt
    Tác giả đã sử dụng lối chơi chữ nào trong câu:
    “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông.”
    A. Dùng từ đồng âm
    B.Dùng cặp từ trái nghĩa
    C.Dùng các từ cùng trường nghĩa
    D.Dùng lối nói lái
    Chơi chữ bằng cách dùng những từ chỉ tên người, tên địa danh, tên loại cá, tính từ chỉ tính chất của phiên chợ nhưng lại cùng trường nghĩa thời gian, gợi đến bốn mùa trong năm.
    A
    Hãy giải câu đố sau và cho biết câu đố sử dụng lối chơi chữ nào?
    “Ngả lưng cho thế gian ngồi
    Rồi ra mang tiếng con người bất trung.”
    A. Dùng từ đồng âm
    B.Dùng cặp từ trái nghĩa
    C.Dùng các từ cùng trường nghĩa
    D.Dùng lối nói lái
    Đó là cái phản (danh từ). Nhưng “phản” cũng là động từ. Động từ “phản” đồng nghĩa với “bất trung”. Đây là lối chơi chữ dựa vào hiện tượng đồng âm.
    A
    Tiết 68: Ôn tập tiếng Việt















    HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
    BÀI HỌC: ÔN TẬP PHẦN tiÕng viÖt
    Ôn lại các kiến thức về:
    - Từ ghép, từ láy.
    - Đại từ.
    - Quan hệ từ
    - Từ Hán Việt
    - Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm
    - Thành ngữ
    - Các biện pháp tu từ: Điệp ngữ, Chơi chữ,…
    Chuẩn bị bài:
    Ch­¬ng tr×nh ®Þa ph­¬ng phÇn tiÕng viÖt
    Chúc quý thầy cô mạnh khỏe, hạnh phúc!
    Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
    Chào tạm biệt!
    No_avatar

    Kín miệng

     

    No_avatar

    hay

    No_avatar

    Ngu vãi đái

     

    No_avatar

    ăn gì mà ngu thế

    No_avatar

    Cau màyNgạc nhiênLỡ lời thoi nguoi ta lam cho minh thi DUNG CHUI ho nhu vay

     

     
    Gửi ý kiến
    print