Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 48: bộ thú huyệt - thú túi


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Kim Kiều
    Ngày gửi: 13h:58' 04-05-2010
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 700
    Số lượt thích: 2 người (Cao Ngọc Thùy Ánh, Nguyễn dương anh kỳ sơn)
    Trường THCS HƯỚNG THỌ PHÚ
    Giáo viên: PHẠM KIM KiỀU
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    CÁC EM HỌC SINH
    KiỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn, hô hấp và hệ thần kinh của thỏ ( một đại diện của lớp Thú) thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật có xương sống đã học.
    Hệ tuần hoàn: Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
    Hệ hô hấp: Phổi có nhiều túi phổi nhỏ ( phế nang) làm tăng diện tích trao đổi khí.
    Hệ thần kinh: bộ não thỏ phát triển hơn bộ não các động vật có xương sống đã học thể hiện:
    + Bán cầu đại não phát triển che lấp các phần khác
    + Tiểu não lớn nhiều nếp gấp  liên quan tới các cử động phức tạp.
    TRẢ LỜI
    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    Lớp thú có số lượng loài rất lớn (khoảng 4600 loài, 26 bộ), sống ở khắp nơi.

    Sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng

    (có lông mao,
    có tuyến sữa)
    Thú đẻ trứng
    Bộ thú huyệt
    Đại diện:
    Thú mỏ vịt
    Thú đẻ con
    Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ
    Bộ thú túi
    Đại diện: Kanguru
    Con sơ sinh phát triển bình thường
    Các bộ thú còn lại
    Lớp thú
    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    Lớp thú có số lượng loài rất lớn (khoảng 4600 loài), sống ở khắp nơi.
    Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi,…
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    * Đại diện: Thú mỏ vịt
    * Đặc điểm:


    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    * Đại diện: Thú mỏ vịt
    * Đặc điểm:
    Mỏ giống mỏ vịt, chân có màng bơi.
    Bộ lông mao dày, không thấm nước.

    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    * Đại diện: Thú mỏ vịt
    * Đặc điểm:
    Mỏ giống mỏ vịt, chân có màng bơi.
    Bộ lông mao dày, không thấm nước.
    Đẻ trứng, thú mẹ chưa có núm vú, con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra.

    HÃY CHỌN CỤM TỪ THÍCH HỢP ĐiỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC CÂU SAU
    Thú mỏ vịt đẻ trứng nhưng được xếp vào lớp thú vì: thú mỏ vịt có ……………và có …….…………., thú mỏ vịt con không thể bú sữa mẹ giống như chó con hay mèo con vì thú mẹ chưa có ……………
    tuyến sữa
    bộ lông mao
    núm vú
    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    2. Bộ thú túi.
    * Đại diện: Kanguru
    * Đặc điểm:

    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    * Đại diện: Kanguru
    * Đặc điểm:
    Chi sau lớn khỏe, đuôi to dài.
    2. Bộ thú túi.

    BÀI 48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
    Sự đa dạng của lớp thú
    II. Bộ thú huyệt, bộ thú túi.
    1. Bộ thú huyệt.
    * Đại diện: Kanguru
    * Đặc điểm:
    Chi sau lớn khỏe, đuôi to dài.
    Đẻ con rất nhỏ, được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, thú mẹ có núm vú, bú mẹ thụ động.
    2. Bộ thú túi.

    HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC SAI TRONG CÁC CÂU SAU
    Đ
    Đ
    S
    S
    Bảng: so sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kaguru
    Nước ngọt và trên cạn
    Chi có màng bơi
    Đi trên cạn và bơi trong nước
    Đẻ trứng
    Bình thường
    Chưa có vú chỉ có tuyến sữa.
    Liếm sữa trên lông thú mẹ, uống nước hòa tan sữa mẹ
    Có vú
    Ngoặm chặt lấy vú, bú thụ động
    Rất nhỏ
    Đồng cỏ
    Chi sau lớn khỏe
    Nhảy
    Đẻ con
    - Nước ngọt và trên cạn
    - Chi có màng bơi
    - Đi trên cạn và bơi trong nước
    - Đẻ trứng
    - Bình thường
    - Chưa có vú chỉ có tuyến sữa.
    - Liếm sữa trên lông thú mẹ, uống nước hòa tan sữa mẹ
    - Có vú
    - Ngoặm chặt lấy vú, bú thụ động
    - Rất nhỏ
    - Đồng cỏ
    - Chi sau lớn khỏe
    - Nhảy
    - Đẻ con
    Trong 2 loài thú trên thì loài nào tiến hoá hơn ? Vì sao ?
    ? Tại sao Bộ thú huyệt và bộ thú túi được xem là 2 bộ thú bậc thấp?
    Trả lời:
    - Bộ thú huyệt: đẻ trứng, thân nhiệt thấp và thay đổi, có huyệt, thú cái có tuyến sữa nhưng chưa có núm vú.
    - Bộ thú túi: Phôi không có nhau, con non rất yếu, phải tiếp tục phát triển trong túi da ở bụng mẹ.
    Từ môi trường sống của thú mỏ vịt và kanguru theo em cần phải làm gì để bảo tồn và phát triển các loài thú trên?
    Lớp thú hiện nay gồm nhiều bộ thú nhưng những loài thú đặc biệt như: bộ thú huyệt( thú mỏ vịt), Bộ thú túi ( kanguru) thưòng phân bố ở Châu Úc, ít thấy ở nơi khác( môi trường sống đặc trưng). Như vậy chúng ta phải xây dựng các chương trình bảo tồn và tạo điều kiện cho chúng phát triển
    Koala hay còn gọi là Gấu túi
    Sóc túi
    Chuột túi
    Chuột đất túi
    Chó sói túi
    Câu 1: Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì:
    a. Có cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước
    b. Có bộ lông mao.
    c. Nuôi con bằng sữa
    d. Đẻ con non yếu.
    Câu 2: Con non của Kanguru phải nuôi trong túi ấp là do:
    a. Thú mẹ có đời sống chạy nhảy.
    b. Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ
    c. Chi trước lớn khỏe.
    d. Con non biết bú sữa mẹ.
    Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
    Câu 3: Lớp thú có những đặc điểm gì phân biệt với các động vật có xương sống khác ?
    a. Da có lông mao
    b. Thú cái có tuyến sữa
    c. Đẻ con hoặc đẻ trứng
    d. Sống ở cạn.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài
    Đọc mục em có biết
    Làm câu hỏi 1, 2 SGK trang 158
    Chuẩn bị bài mới:
    + Sưu tầm tranh ảnh về dơi , cá voi và tìm hiểu đời sống, một số tập tính về chúng trên sách, báo.
    + Đọc trước bài 49: Đa dạng của lớp thú tiếp theo
    + Kẻ bảng trang 161 vào tập bài tập
     
    Gửi ý kiến
    print