Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Milimet vuông.Bảng đơn vị đo diện tích

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phí Đức Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:00' 29-10-2008
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 503
    Số lượt thích: 0 người

    Về dự giờ lớp 5c
    trường tiểu học đồng trúc
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Kiểm tra bài cũ
    Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông,
    đề-ca-mét vuông?
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Kiểm tra bài cũ
    Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông
    và đề-ca-mét vuông?
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    15hm2 = ....dam2
    15dam2 = ....hm2
    5hm2 5dam2 = ....dam2
    357dam2 = ....hm2 ....dam2



    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Thứ saú ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    1. Mi - li - mét vuông
    - Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
    - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
    1cm2
    1mm2
    1mm2
    - Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
    - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
    1cm2 = 100 mm2
    1mm2 = cm2
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    1. Mi - li - mét vuông
    - Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
    - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
    1cm2 = 100 mm2
    1mm2 = cm2
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    1. Mi - li - mét vuông
    2. Bảng đơn vị đo diện tích
    km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
    mm2
    cm2
    dm2
    m2
    dam2
    hm2
    km2
    Bé hơn mét vuông
    Mét vuông
    Lớn hơn mét vuông
    1km2 = 100hm2

    2. Bảng đơn vị đo diện tích
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
    29mm2 305mm2 1200mm2
    b) Viết các số đo diện tích:
    Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
    Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    1mm2 = ...cm2
    8mm2 = ...cm2
    29mm2 = ...cm2


    1dm2 = ...m2
    7dm2 = ... m2
    34dm2 = ...m2

    Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
    Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
    Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.

    1.Mi - li - mét vuông
    1cm2 = 100mm2
    2. Bảng đơn vị đo diện tích
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print