Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Bằng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:48' 13-08-2010
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
GV : Nguyễn Kiên Chinh
Giáo án Toán 6
1) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0), ta thực hiện như thế nào ? Viết tổng quát.
2) Làm bài tập 70/ SGK/ 30 :
Viết các số: 987; 2564; abcde dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 15
1. Nhắc lại về biểu thức :
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa) làm thành một biểu thức.
♣ Ví duï : 5 + 3 – 2 ; 12 : 6 . 2 ; 42 laø caùc bieåu thöùc
● Chuù yù :
a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
♣ Ví duï: Soá 5; soá 7 laø caùc bieåu thöùc.
b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Tiết 15
1.Nhắc lại về biểu thức
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
♣ Ví duï :
a) 48 - 32 + 8
b) 60 : 2 . 5
c) 4 . 32 - 5 . 6 + 2
? Thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc : Luỹ thừa ? nhân và chia ? cộng và trừ.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Tiết 15
? Ví dụ :
a) 100 :? 2 . ? 52 - (35 - 8 )? ?
b) 80 - [ 130 - (12 - 4)2 ?
Giải
a) 100 :? 2 . ? 52 - (35 - 8 )? ?
= 100 :? 2 . ? 52 - 27 ? = 100 :? 2 . 25 ? = 100 : 50 = 2
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1.Nhắc lại về biểu thức
Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a/ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
b) 80 - [ 130 - (12 - 4)2 ?
Tiết 15
= 80 - [130 - 82 ]
= 80 - [ 130 - 64 ]
= 80 - 66 = 14
■ Thöù töï thöïc hieän caùc pheùp tính ñoái vôùi bieåu thöùc coù daáu ngoaëc:
( )  [ ]  { }.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
? 1/ SGK / 32 :
Tính :
a) 62 : 4 . 3 + 2 . 52
b) 2 (5 . 42 - 18)
Tiết 15
a) 62 : 4 . 3 + 2 . 52
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
= 36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 2 . 25
= 27 + 50 = 77
Giải :
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
b) 2 (5 . 42 - 18)
== 2 (5 . 16 - 18)
== 2 (80 - 18)
= 2 . 62
= 124
Tiết 15
Bài tập :
? Bạn Lan đã thực hiện phép tính như sau :
a) 2 . 52 = 102 = 100
b) 62 : 4 . 3 = 62 : 12 = 36 : 12 = 3
Theo em bạn Lan đã làm thế đúng hay sai ? Vì sao ? Vậy ta phải làm thế nào?
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TL : Bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính.
a) 2 . 52 = 2. 25 = 50
b) 62 : 4 . 3 = 36 : 4 . 3 = 9.3 = 27
Tiết 15
?2 / SGK / 32:
■ Tìm soá töï nhieân x , bieát :
a) (6x - 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 56 : 53
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
3x = 125 - 23
x = 102 : 3
x = 34
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1/ Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
Luỹ thừa ? Nhân và chia ? Cộng và trừ.
2/ Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) ? [ ] ? { } .
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Bài 75/ SGK /32 : Điền số thích hợp vào ô vuông
a) + 3 x 4
60
b) x 3 - 4
11
15
12
15
5
Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc phần đóng khung trong SGK/ 32.
- Làm bài tập 73; 74; 76 ; 77; 78 / SGK/ 32-33.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi .
kính chào quý thầy cô!
Kính Chào Quý Thầy Cô
No_avatarf

hay

 
Gửi ý kiến