Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 23. Thực hành: Tinh chất hoá học của nhôm và sắt

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quỳnh
Ngày gửi: 20h:59' 15-12-2008
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Quỳnh
Kiểm tra bài cũ
So sánh tính chất hoá học của Al và Fe?
* Dụng cụ
* Hoá chất
dd
NaOH
I. Chuẩn bị
Bột Al
Bột Fe
Bìa cứng
Đèn cồn
ống nghiệm
Giá sắt
Giá gỗ
ống hút
Bột S
II. Nội dung thực hành
XP
Al tác dụng với O2
+ Lấy một ít bột nhôm vào tấm bìa cứng
+ Rắc nhẹ bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn
+ Quan sát hiện tượng, cho biết trạng thái, màu sắc chất tạo thành

+ Giải thích, viết phương trình, cho biết vai trò của nhôm trong phản ứng
Bột Fe
Bột S
II. Nội dung thực hành
XP
Fe tác dụng với S
Lấy 1 thìa nhỏ hỗn hợp bột Fe,S theo tỉ lệ. mFe : mS = 7:4
+ Đun nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp trên ngọn lửa đèn cồn
+ Quan sát hiện tượng, cho biết màu sắc các chất trước và sau phản ứng

+ Giải thích, viết phương trình hoá học
?. Hãy chọn thuốc thử và trình bày các tiến hành nhận biết hai kim loại trên.
2
1
II. Nội dung thực hành
2
1
2
1
dd
NaOH
XP
Nhận biết Al và Fe
+ Lấy một ít bột kim loại Al, Fe vào 2 ống nghiệm (1) và (2)
+ Nhỏ 1 - 2 ml dung dịch NaOH vào từng ống nghiệm (1) và (2)
+ Quan sát hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm (trạng thái, màu sắc các chất)

+ Cho biết hoá chất đựng trong từng ống nghiệm. Giải thích, kết luận hoá chất trong mỗi bát sứ viết phương trình
II. Nội dung thực hành
2
1
2
1
dd
NaOH
Cho biết hiện tượng - Giải thích - Viết phương trình
XP
XP
XP
Al tác dụng với O2
Fe tác dụng với S
Nhận biết Al và Fe
Cho biết hiện tượng - Kết luận hoá chất trong mỗi lọ (bát sứ) - giải thích viết phương trình.
HT
HT
HT
II. Nội dung thực hành
XP
Al tác dụng với O2
Hiện tượng:
+ Bột nhôm cháy sáng, tạo ra chất rắn màu trắng
Giải thích:
+ Nhôm tác dụng được với oxi
+ PT: 4Al(r) + 3O2 (r) ? 2Al2O3 (r)
+ Al có tính khử
to
TN2
Hiện tượng - giải thích
XP
Fe tác dụng với S
Hiện tượng:
+ Hỗn hợp cháy nóng đỏ tạo ra chất rắn màu đen.
Giải thích:
+ Sắt tác dụng được với lưu huynh
+ PT: Fe(r) + S(r) ? FeS(r)
Sắt tác dụng với phi kim ? muối
to
TN3
II. Nội dung thực hành
2
1
2
1
dd
NaOH
XP
Nhận biết Al và Fe
Hiện tượng:
Chất rắn ở ống . tan ra và có khí không màu thoát lên là kim loại nhôm.
Chất rắn ở ống .. Không có hiện tượng gì là kim loại sắt.
Giải thích:
Vì Al tác dụng được với dd bazơ
Bát sứ 1 chứa bột ..
Bát sứ 2 chứa bột ..
KQ
2Al + 2NaOH + 2H2O ? 2NaAlO2 + 3H2(k)
1 (a)
2 (b)
1 (c)
2 (d)
Al
Fe
Fe
Al
1 (e)
2 (g)
1 (h)
2 (i)
Fe
Al
Al
Fe
? Thông qua nội dung thực hành chúng ta chứng minh được những tính chất hoá học nào của Al và Fe
+ Al và Fe tác dụng được với phi kim ? oxit hoặc muối.
+ Al tác dụng được với dung dịch kiềm ? muối và khí H2
? Trong đời sống có nên dùng các vật dụng bằng Nhôm để đựng nước vôi (canxi hiđroxit) và những chất có tinh kiềm không. Vì sao
* Xem và ôn tập tính chất hoá học của hiđro, oxi (SGK hoá 8)
* Ôn tập tính chất hoá học của kim loại.
* Đọc trước nội dung bài 25
? Các em có biết. Tính chất hoá học, ứng dụng của phi kim
? Ai đã phát minh ra định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Về nhà:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓