Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 22. Ôn tập chương I

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hoàng Nga
    Ngày gửi: 15h:51' 22-10-2010
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 243
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    ? D? sinh tru?ng v phỏt tri?n d?ng v?t, th?c v?t c?n d?m b?o nh?ng quỏ trỡnh no? Thụng qua cỏc ho?t d?ng gỡ?
    Quỏ trỡnh trao d?i ch?t v nang lu?ng v?i mt, chuy?n húa v?t ch?t v nang lu?ng trong co th?,.
    + D?ng v?t: tiờu húa, hụ h?p, tu?n hon, bi ti?t,.
    + Th?c v?t: h?p th? nu?c, mu?i khoỏng ? r?, v?n chuy?n ch?t trong cõy, thoỏt hoi nu?c ? lỏ, quang h?p, hụ h?p,.
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    I./ MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT
    II./ MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    V./ HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    I./ MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT
    Câu 1: Trong cây xảy ra những quá trình nào? Quá trình đó xảy ra ở đâu trong cây?
    Câu 2: Dựa vào hình viết câu trả lời vào các dòng dưới đây:
    a, ………….
    b, ………….
    c, ………….
    d, ………….
    e, ………….
    Câu 3: Mối quan hệ giữa các quá trình đó?
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    I./ MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT
    Câu 1:
    3 quá trình s.lí : hút (H2O, khoáng/ rễ; CO2/lá)– thoát nước (lá), quang hợp/ lục lạp-lá, hô hấp/ ti thể- cquan
    Câu 2:
    a, CO2 k.tán qua khí khổng vào lá
    b, Quang hợp / lục lạp – lá
    c, Dòng vận chuyển đường/lá  rễ
    d, Dòng vận chuyển nước, ion khoáng/ rễ theo mạch gỗ qua thân lên lá.
    e, Thoát hơi nước qua khí khổng và cutin
    Câu 3:
    - Rễ h.thụ nước, ion khoáng từ đất vào m/gỗ  tạo dòng vận chuyển trong m/gỗ.
    - Nước được đẩy lên thân, lên lá  tạo độ trương nước cho tế bào khí khổng  tế bào khí khổng mở ra  thoát hơi nước.
    Thoát hơi nước là động lực chủ yếu để vận chuyển nước, muối khoáng trong m/gỗ, khuếch tán CO2 để quang hợp và thải O2 ra ngoài.
    Hấp thụ H2O, m/khoáng cung cấp nguyên liệu cho q.hợp và hô hấp.
    Quang hợp cung cấp ng.liệu cho rễ hô hấp, tạo ra sản phẩm cho q.trình tổng hợp các th.phần của tế bào.
    - Rễ h.thụ nước, ion khoáng từ đất vào m/gỗ  tạo dòng vận chuyển trong m/gỗ.
    - Nước được đẩy lên thân, lên lá  tạo độ trương nước cho tế bào khí khổng  tế bào khí khổng mở ra  thoát hơi nước.
    - Thoát hơi nước là động lực chủ yếu để vận chuyển nước, muối khoáng trong m/gỗ, khuếch tán CO2 để quang hợp và thải O2 ra ngoài.
    - Hấp thụ H2O, m/khoáng cung cấp nguyên liệu cho q.hợp và hô hấp.
    - Quang hợp cung cấp ng.liệu cho rễ hô hấp, tạo ra sản phẩm cho q.trình tổng hợp các th.phần của tế bào.
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    II./ MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
    ? Hóy di?n thụng tin thớch h?p vo cỏc s? trong so d? m?i quan h? gi?a quang h?p v hụ h?p?
    ? Gi?a quang h?p v hụ h?p cú m?i quan h? nhu th? no?
    Quang hợp và hô hấp là 2 q.trình mâu thuẫn nhưng thống nhất với nhau, diễn ra song song đồng thời:
    + Sản phẩm của q.hợp (C6H12O6 và O2) là nguyên liệu và chất ôxi hóa trong hô hấp.
    + Ngược lại, sản phẩm của hô hấp (CO2, ATP) và H2O là nguyên liệu và năng lượng cho quang hợp.
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    ? Quan sỏt tranh, liờn h? ki?n th?c hon thnh b?ng sau v tr? l?i cõu h?i:
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    Các quá trình tiêu hóa
    ? Em cú nh?n xột gỡ v? co quan tiờu húa v quỏ trỡnh tiờu húa ? d?ng v?t?
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    ? Em cú nh?n xột gỡ v? co quan tiờu húa v quỏ trỡnh tiờu húa ? d?ng v?t?
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    Cấu tạo: chưa có cơ quan tiêu hóa  có cơ quan tiêu hóa đơn giản  cơ quan tiêu hóa chuyên biệt
    Hình thức tiêu hóa: tiêu hóa nội bào  tiêu hóa ngoại bào và nội bào  tiêu hóa ngoại bào
    Hoạt động tiêu hóa: có quá trình tiêu hóa hóa học  tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
    Thức ăn: kích thước nhỏ  thức ăn có kích thước lớn, đa dạng.
    Hiệu quả: tiêu hóa hoàn toàn thức ăn, đảm bảo cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể
    ? Em cú nh?n xột gỡ v? co quan tiờu húa v quỏ trỡnh tiờu húa ? d?ng v?t?
    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    Câu 1: Em có nhận xét gì về quá trình tiến hóa ở cơ quan hô hấp và hoạt động hô hấp ở động vật?
    Câu 2: Cơ quan trao đổi khí ở động vật và thực vật như thế nào nào?
    Câu 3: So sánh sự trao đổi khí ở thực vật và động vật?
    TĐK: Bề mặt cơ thể  hệ thống ống khí  mang  phổi  chưa có cơ quan hô hấp  cơ quan hô hấp cấu tạo đơn giản  cơ quan hô hấp cấu tạo phức tạp.
    Hiệu quả thấp  cao.
    Ở thực vật: thực hiện ở tất cả các bộ phận của cơ thể có khả năng trao đổi khí (khí khổng và lỗ võ); động vật: Bề mặt cơ thể  hệ thống ống khí  mang  phổi.
    Đều lấy O2 và thải CO2. song, TV: TĐK qua q.hợp và hô hấp; ĐV: trực tiếp qua cơ quan hô hấp và có sự tham gia của cơ.
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    V./ HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
    ? Em hóy cho bi?t h? th?ng v?n chuy?n cỏc ch?t ? th?c v?t v d?ng v?t? D?ng l?c v?n chuy?n?
    - Hệ thống vận chuyển vật chất: dòng mạch gỗ và dòng mạch rây.
    - Động lực: dòng mạch gỗ (áp suất rễ, thoát hơi nước và lực liên kết giữa các p.tử H2O - p.tử H2O, giữa p.tử H2O với m.gỗ); dòng mạch rây (chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa)
    Hệ thống vận chuyển: tim và mạch máu
    Động lực: sự co bóp của tim. Tim co bóp tạo áp lực đẩy máu vào mạch
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    V./ HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    ? D?ng v?t trao d?i ch?t v?i mụi tru?ng nhu th? no?
    I./ MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT
    II./ MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    V./ HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
    Lấy O2 (hệ hô hấp), chất dinh dưỡng từ mt ngoài thông qua thức ăn (hệ tiêu hóa) và thải ra mt chất thải của quá trình TĐC: CO2, phân, nước tiểu, mồ hôi, nhiệt (hệ bài tiết, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, da)
    ? Em hóy nờu m?i liờn h? v? ch?c nang gi?a cỏc h? co quan v?i nhau v h? co quan v?i t? bo?
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

    I./ MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT
    II./ MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
    III./ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
    IV./ HỆ HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
    V./ HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
    ? Em hóy nờu m?i liờn h? v? ch?c nang gi?a cỏc h? co quan v?i nhau v h? co quan v?i t? bo?
    Hệ tiêu hóa: tiếp nhận chất dinh dưỡng  hệ tuần hoàn
    Hệ hô hấp: tiếp nhận O2  hệ tuần hoàn
    Hệ tuần hoàn: vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 cung cấp cho tất cả các tế bào của cơ thể.
    Các chất dinh dưỡng và O2 tham gia vào chuyển hóa nội bào, trong quá trình chuyển hóa tạo ra các chất bài tiết và CO2.
    - Hệ tuần hoàn vận chuyển các chất bài tiết đến thận để bài tiết ra ngoài và vận chuyển CO2 đến phổi để thải ra ngoài.
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Câu 1: Sự giống, khác nhau trong chuyển hóa vật chất và năng lượng ở TV và động vật?
    • Giống: đều có quá trình
    + Nhận các nguồn vật chất và năng lượng từ mt ngoài vào trong cơ thể
    + Chuyển hóa vật chất và năng lượng mà chúng nhận được thành vật chất của chúng
    + Sử dụng nguồn vật chất và năng lượng đã được tổng hợp vào việc tạo nên cấu trúc mới, tế bào mới,
    • Khác:
    + TV: Rễ, lá nhận nguồn vật chất và năng lượng; lục lạp/lá và ti thể chuyển hóa vật chất và năng lượng; mạch gỗ và mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển các chất. Sự vận chuyển nhờ vào các động lực: dòng mạch gỗ (áp suất rễ, thoát hơi nước và lực liên kết giữa các p.tử H2O - p.tử H2O, giữa p.tử H2O với m.gỗ); dòng mạch rây (chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa)
    + ĐV: Hệ tiêu hóa: tiếp nhận chất dinh dưỡng  hệ tuần hoàn
    Hệ hô hấp: tiếp nhận O2  hệ tuần hoàn
    Hệ tuần hoàn: vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 cung cấp cho tất cả các tế bào của cơ thể.
    Các chất dinh dưỡng và O2 tham gia vào chuyển hóa nội bào, trong quá trình chuyển hóa tạo ra các chất bài tiết và CO2.
    Hệ tuần hoàn vận chuyển các chất bài tiết đến thận để bài tiết ra ngoài và vận chuyển CO2 đến phổi để thải ra ngoài.
    Câu 2: Nguồn gốc chung của sinh giới dưới gốc độ của chuyển hóa vật chất và năng lượng?

    Câu 3: Sự thích nghi đa dạng ngày càng hoàn thiên hơn đối với mt sống?
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Về nhà:
    Hãy trồng cây và để trong các điều kiện như trong hình, phân tích và nhận xét các hiện tượng đó của cây
    Giải thích vì sao cây có các hiện tượng đó?
    Nghiên cứu bài 23 SGK: hướng động
    Tiết 20 – Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Câu 1: Nước – ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ lần lượt di chuyển qua các lớp tế bào:
    A. Biểu bì nhu mô vỏ  mạch gỗ của trung trụ. B. Biểu bì  nội bì nhu mô vỏ.
    C. Biểu bì  nội bì mạch gỗ của trung trụ. D. Biểu bì  nhu mô vỏ  nội bì.
    Câu 2: Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá được thực hiện nhờ:
    A. 2 lực: áp suất rễ và lực hút của lá. B.1 lực: lực hút của lá.
    C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch. D. 3 lực.
    Câu 3: Chất khoáng đi vào cây chủ yếu bằng:
    A. Sự khuếch tán B. Dòng áp suất
    C. Sự chuyển chỗ D. Sự vận chuyển chủ động
    Câu 4: Quang hợp là quá trình:
    A. Biến đổi NLAS mặt trời  NL hóa học B. Biến đổi chất đơn giản  chất phức tạp
    C. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và hệ sắc tố
    D. Cả A,B,C
    Câu 5: Quá trình ôxi hóa sinh học nguyên liệu chất hữu cơ giải phóng CO2 , H2O và tích lũy ATP là:
    A. Quang hợp B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng C, Hô hấp D. Trao đổi chất
    Câu 6: Tập hợp các quá trình trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất bên trong tế bào giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài thông qua cơ quan hô hấp là:
    A. Hô hấp ở TV B. quang hợp C. Hô hấp ở ĐV D. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV
     
    Gửi ý kiến
    print