Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thi Thanh Loan
    Ngày gửi: 08h:43' 26-12-2008
    Dung lượng: 327.5 KB
    Số lượt tải: 385
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN
    Thiết kế bài dạy: Tập thể giáo viên lớp 5
    Giáo viên thử nghiệm: Phan Thị Thanh Loan
    Giáo viên minh họa: Hồ Thị Thu Lý
    Lớp: 5C
    Các em dùng thẻ từ để chọn đáp án đúng nhất :
    1. Nam cao:
    a. 1,56m b. 1,56kg c. 1,56m2
    2. Một bao gạo cân nặng 1tạ 25kg. Vậy bao gạo đó nặng:
    a. 1025kg b. 125kg c. 1250kg
    3. m bằng:
    a.7,5cm b. 0,75cm c. 75cm
    4. Tấm vải dài 1mét rưỡi. Vậy tấm vải đó dài:
    a.1,05m b. 1,5m c. 0,5m
    5. Vườn trường em có chiều dài 2,5m, chiều rộng kém chiều dài n?a mét. Vậy chu vi vườn trường là:
    a. 5,4m b. 2,25m c. 9m
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    1 dam
    =10m
    =0,1hm
    1hm
    =10dam
    =0,1km
    1km
    =10hm
    1dm
    =10cm
    =0,1m
    1cm
    =10mm
    =0,1dm
    1mm
    =0,1cm
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
    1 yến
    =10kg
    =0,1tạ
    1 tạ
    =10 yến
    =0,1tấn
    1tấn
    =10tạ
    1hg
    =10dag
    =0,1kg
    1dag
    =10g
    =0,1hg
    1g
    =0,1dag
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Quan hệ giữa các đơn vịđo độ dài( hoặc các đơn vị đo khối lượng)
    Trong bảng đơn vị đo độ dài( hoặc đơn vị đo khối lượng): Hai đơn vị đo liền kề hơn kém nhau 10 lần.

    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 2: Trò chơi"TRUYỀN ĐIỆN`
    Các em tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
    Viết (theo mẫu):
    a/ 1m= 10 dm =. cm=. mm b/ 1m= dam=.dam

    1km=.m 1m= km= . km

    1kg=.g 1g= kg= . kg

    1tấn=. kg 1kg= tấn= . tấn
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 3: Trò chơi"TRUYỀN ĐIỆN`
    Các em tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
    Viết (theo mẫu):
    a/ 1m= 10 dm =100 cm=1000 mm b/ 1m= dam=0,1dam

    1km=1000 m 1m= km= 0,001 km

    1kg=1000 g 1g= kg= 0,001 kg

    1tấn=1000 kg 1kg= tấn= 0,001 tấn
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 4: Luyện tập viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu):
    A. 5285m = 5km 285m = 5,285km
    1827m = . km . m = . , . km
    2063m = . km . m = . , . km
    702m = . km . m = . , . km
    B. 34dm = . m . dm = . , . m
    786cm = . m . cm = . , ... m
    408cm = . m . cm = . , . m
    C. 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
    2065g = . kg . g = . , . kg
    8047kg = . tấn . kg = . , . tấn
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 4: Luyện tập viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu):
    A. 5285m = 5km 285m = 5,285km
    1827m = km m = km
    2063m = km m = km
    702m = km m = km

    B. 34dm = m dm = m
    786cm = m cm = m
    408cm = m cm = m

    C. 6258g = kg g = kg
    2065g = kg g = kg
    8047kg = tấn kg = tấn
    1
    827
    1,827
    2
    63
    2,063
    0
    702
    0,702
    3
    3,4
    4
    7
    86
    7,86
    4
    8
    4,08
    6
    6,258
    258
    2
    65
    2,065
    8
    47
    8,047
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    Hoạt động 5: Trò chơi
    Câu 1: Ba cân gạo nặng bao nhiêu kilôgam?
    Ba cân gạo nặng 3kg.
    Câu 2: 100g bông gòn và 100g sắt. Vật nào nặng hơn?
    Khối lượng 2 vật bằng nhau.
    Câu 3: Năm cây số là bao nhiêu mét?
    Năm cây số là 5000m
    Câu 4: Lan đi 30 bước, mỗi bước dài 50 cm. Hà đi 40 bước, mỗi bước dài 4dm. Bạn nào đi được quãng đường dài hơn?
    Hà đi quãng đường dài hơn.
    Câu 5: Một lạng kẹo là bao nhiêu gam?
    Một lạng kẹo là 100g
    Câu 6: 6 tấc vải dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    6 tấc vải dài 60cm.
    Chuyên đề Toán 5
    NÂNG CAO CH?T LU?NG H?C T?P C?A H?C SINH QUA TIẾT ÔN T?P

     
    Gửi ý kiến
    print