Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thanh Loan
Ngày gửi: 08h:43' 26-12-2008
Dung lượng: 327.5 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
Thiết kế bài dạy: Tập thể giáo viên lớp 5
Giáo viên thử nghiệm: Phan Thị Thanh Loan
Giáo viên minh họa: Hồ Thị Thu Lý
Lớp: 5C
Các em dùng thẻ từ để chọn đáp án đúng nhất :
1. Nam cao:
a. 1,56m b. 1,56kg c. 1,56m2
2. Một bao gạo cân nặng 1tạ 25kg. Vậy bao gạo đó nặng:
a. 1025kg b. 125kg c. 1250kg
3. m bằng:
a.7,5cm b. 0,75cm c. 75cm
4. Tấm vải dài 1mét rưỡi. Vậy tấm vải đó dài:
a.1,05m b. 1,5m c. 0,5m
5. Vườn trường em có chiều dài 2,5m, chiều rộng kém chiều dài n?a mét. Vậy chu vi vườn trường là:
a. 5,4m b. 2,25m c. 9m
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 dam
=10m
=0,1hm
1hm
=10dam
=0,1km
1km
=10hm
1dm
=10cm
=0,1m
1cm
=10mm
=0,1dm
1mm
=0,1cm
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
1 yến
=10kg
=0,1tạ
1 tạ
=10 yến
=0,1tấn
1tấn
=10tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1dag
=10g
=0,1hg
1g
=0,1dag
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Quan hệ giữa các đơn vịđo độ dài( hoặc các đơn vị đo khối lượng)
Trong bảng đơn vị đo độ dài( hoặc đơn vị đo khối lượng): Hai đơn vị đo liền kề hơn kém nhau 10 lần.

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 2: Trò chơi"TRUYỀN ĐIỆN`
Các em tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
Viết (theo mẫu):
a/ 1m= 10 dm =. cm=. mm b/ 1m= dam=.dam

1km=.m 1m= km= . km

1kg=.g 1g= kg= . kg

1tấn=. kg 1kg= tấn= . tấn
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 3: Trò chơi"TRUYỀN ĐIỆN`
Các em tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
Viết (theo mẫu):
a/ 1m= 10 dm =100 cm=1000 mm b/ 1m= dam=0,1dam

1km=1000 m 1m= km= 0,001 km

1kg=1000 g 1g= kg= 0,001 kg

1tấn=1000 kg 1kg= tấn= 0,001 tấn
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 4: Luyện tập viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu):
A. 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = . km . m = . , . km
2063m = . km . m = . , . km
702m = . km . m = . , . km
B. 34dm = . m . dm = . , . m
786cm = . m . cm = . , ... m
408cm = . m . cm = . , . m
C. 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = . kg . g = . , . kg
8047kg = . tấn . kg = . , . tấn
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 4: Luyện tập viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu):
A. 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = km m = km
2063m = km m = km
702m = km m = km

B. 34dm = m dm = m
786cm = m cm = m
408cm = m cm = m

C. 6258g = kg g = kg
2065g = kg g = kg
8047kg = tấn kg = tấn
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hoạt động 5: Trò chơi
Câu 1: Ba cân gạo nặng bao nhiêu kilôgam?
Ba cân gạo nặng 3kg.
Câu 2: 100g bông gòn và 100g sắt. Vật nào nặng hơn?
Khối lượng 2 vật bằng nhau.
Câu 3: Năm cây số là bao nhiêu mét?
Năm cây số là 5000m
Câu 4: Lan đi 30 bước, mỗi bước dài 50 cm. Hà đi 40 bước, mỗi bước dài 4dm. Bạn nào đi được quãng đường dài hơn?
Hà đi quãng đường dài hơn.
Câu 5: Một lạng kẹo là bao nhiêu gam?
Một lạng kẹo là 100g
Câu 6: 6 tấc vải dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
6 tấc vải dài 60cm.
Chuyên đề Toán 5
NÂNG CAO CH?T LU?NG H?C T?P C?A H?C SINH QUA TIẾT ÔN T?P
 
Gửi ý kiến