Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Huỳnh Thị Hằng
Người gửi: Huỳnh Ngọc Hoành
Ngày gửi: 14h:36' 17-11-2010
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người

Kính chào quý thầy cô giáo
Môn: Luyện từ và câu
Lớp: 4C
Giáo viên: Huỳnh Thị Hằng
Trường tiểu học xuân Quang 2


Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
1. Giải nghĩa từ trung thực ; tự trọng
2. Đặt câu với mỗi từ trên
Chôm là chú bé trung thực và dũng cảm.
3.Tìm danh từ chung và danh từ riêng trong câu trên.
DTR
DTC
1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ……….. .” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không ………….. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm,
…….….. nhất cũng dần dần thấy .……….. hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm,
minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào
……….. . Lớp 4A chúng em rất ………… về bạn Minh.

(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
tự tin
tự ti
tự trọng
tự kiêu
tự hào
tự ái
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Nghĩa
Từ
Trung nghĩa
Trung thành
Trung kiên
Trung thực
Trung hậu
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
ĐÁP ÁN
- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Nghĩa
Từ
Trung nghĩa
Trung thành
Trung kiên
Trung thực
Trung hậu
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Trung có nghĩa là “ở giữa”
M: Trung thu
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
M: Trung thành
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
Trò chơi
Dán cánh hoa
Trung
(ở giữa
Trung
(Một lòng
một dạ)
Trung thu
Trung thành


Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Trung thu
Trung thành
Trung bình
Trung tâm
Trung
(ở giữa)
Trung kiên
Trung hiếu
Trung nghĩa
Trung thực
Trung
(Một lòng
một dạ)
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng


4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
Tiết học kết thúc
Chúc quý thầy cô và các em nhiều sức khỏe
 
Gửi ý kiến
print