Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    MRVT: trung thuc - Tu trong

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Huỳnh Thị Hằng
    Người gửi: Huỳnh Ngọc Hoành
    Ngày gửi: 14h:36' 17-11-2010
    Dung lượng: 15.1 MB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người

    Kính chào quý thầy cô giáo
    Môn: Luyện từ và câu
    Lớp: 4C
    Giáo viên: Huỳnh Thị Hằng
    Trường tiểu học xuân Quang 2


    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu
    Kiểm tra bài cũ
    1. Giải nghĩa từ trung thực ; tự trọng
    2. Đặt câu với mỗi từ trên
    Chôm là chú bé trung thực và dũng cảm.
    3.Tìm danh từ chung và danh từ riêng trong câu trên.
    DTR
    DTC
    1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
    Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ……….. .” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không ………….. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm,
    …….….. nhất cũng dần dần thấy .……….. hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm,
    minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào
    ……….. . Lớp 4A chúng em rất ………… về bạn Minh.

    (Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
    tự tin
    tự ti
    tự trọng
    tự kiêu
    tự hào
    tự ái
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
    - Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
    Nghĩa
    Từ
    Trung nghĩa
    Trung thành
    Trung kiên
    Trung thực
    Trung hậu
    - Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
    Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
    Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
    - Ngay thẳng, thật thà.
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
    ĐÁP ÁN
    - Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
    Nghĩa
    Từ
    Trung nghĩa
    Trung thành
    Trung kiên
    Trung thực
    Trung hậu
    - Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
    Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
    Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
    - Ngay thẳng, thật thà.
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
    Trung có nghĩa là “ở giữa”
    M: Trung thu
    Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
    M: Trung thành
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    Trò chơi
    Dán cánh hoa
    Trung
    (ở giữa
    Trung
    (Một lòng
    một dạ)
    Trung thu
    Trung thành


    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Trung thu
    Trung thành
    Trung bình
    Trung tâm
    Trung
    (ở giữa)
    Trung kiên
    Trung hiếu
    Trung nghĩa
    Trung thực
    Trung
    (Một lòng
    một dạ)
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng


    4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
    Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
    Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực-Tự trọng
    Tiết học kết thúc
    Chúc quý thầy cô và các em nhiều sức khỏe

     
    Gửi ý kiến
    print