Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tuấn
Ngày gửi: 14h:47' 22-11-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Trân trọng chào mừng qúy thầy cô
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Gv: Nguyễn Thành Tuấn
BÀI 3. NHỊ THỨC NIU-TƠN
TIẾT 28
BÀI 3. NHỊ THỨC NIU-TƠN
Newton sinh ngày 25/12/1642 và mất 20/3/1727
Ông là một nhà vật lý học, thiên văn học , triết học
tự nhiên, nhà toán học vĩ đại người anh.
Các định luật nỗi tiếng gồm: Định luật I, II, III
(newton), định luật vạn vật hấp dẫn, nguyên lý
về sự tán sắc ánh sáng
Trong toán học, Ông cùng với Leibniz phát triển
phép tính vi phân và tích phân, Ông là người đã
đưa ra công thức nhị thức Newton tổng quát.
Kiểm tra bài cũ
1- Nêu công thức tính số tổ hợp chập k của n ptử (0? k ?n)?
2- Nêu tính chất của các số ?
(0? k ? n)
(1? k < n)
3- Hon thnh b?ng sau
1
2
1
1
1
1
1
4
6
4
3
3
Tổng quát (a + b)n = ?
(a + b)4 =
(a + b)2 =
(a + b)3 =
(a + b)5 =
Tiết 28 : NH? TH?C NIU - TON
I. Công thức nhị thức Niu-Tơn
a2+2ab+b2
a3+3a2b+3ab2+b3
a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
Tương tự em nào có thể khai triển biểu thức
(a + b)5 ?
Hệ quả
1) Với a=b=1, ta có:
=
2n
2) Với a=1; b= -1, ta có:
0
=
=
+
+...+
+...+
+
+
+...+
+...+
+
=
Quy ước:
Công thức (1) và được gọi là công thức nhị thức niu-tơn
I. Công thức nhị thức Niu-Tơn
((1` ) dgl cụng th?c niu- ton thu g?n)
1
2
k+1
n
n+1
- Số các hạng tử là: n + 1
an
an-1
an-k
a0
bn
bn-1
bk
b0
b
a
+
+...+
+.+
+
số mũ của a giảm dần từ n đến 0,
- Các hạng tử có số mũ của b tang dần từ 0 đến n,
nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (qui ước a0=b0=1)
- Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thỡ bằng nhau.
Chó ý: Trong biÓu thøc vÕ ph¶i cña c«ng thøc (1):
-Số hạng tổng quát có dạng
Ví d? 1: Khai tri?n bi?u th?c (x + y)6
Giải
Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:
(x + y)6 =
Ví dụ 2: Khai tri?n bi?u th?c
Giải
Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:
a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
a + b
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
n=7
n=8
1
1
1
1
2
1
1
3
3
1
4
4
6
1
?
?
?
?
?
?
1
5
10
10
5
1
?
?
?
?
?
?
?
15
1
6
15
20
1
6
1
35
35
21
7
1
21
7
1
28
56
70
56
28
8
1
8
1
t
Từ công thức nhị thức niu-tơn
II. Tam giác PA-XCAN
Củng cố kiến thức:
Ví dụ 2 : Tính hệ số của x12y13trong khai triển (x+y)25
Giải
Do đó hệ số của x12y13 là:
Với
Vậy hệ số của x12y13 là:
Bài tập củng cố
Ví d? 3:Tỡm số hạng không chứa trong khai triển
Giải
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
Vậy số hạng không chứa là:
Ta phải tìm k sao cho 6-3k=0
TẬP THỂ LỚP 11B3
KÍNH CHO QU TH?Y CƠ
 
Gửi ý kiến
print