Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    NHI THUC NIUTON

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tuấn
    Ngày gửi: 14h:47' 22-11-2010
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người

    Trân trọng chào mừng qúy thầy cô
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    Gv: Nguyễn Thành Tuấn
    BÀI 3. NHỊ THỨC NIU-TƠN
    TIẾT 28
    BÀI 3. NHỊ THỨC NIU-TƠN
    Newton sinh ngày 25/12/1642 và mất 20/3/1727
    Ông là một nhà vật lý học, thiên văn học , triết học
    tự nhiên, nhà toán học vĩ đại người anh.
    Các định luật nỗi tiếng gồm: Định luật I, II, III
    (newton), định luật vạn vật hấp dẫn, nguyên lý
    về sự tán sắc ánh sáng
    Trong toán học, Ông cùng với Leibniz phát triển
    phép tính vi phân và tích phân, Ông là người đã
    đưa ra công thức nhị thức Newton tổng quát.
    Kiểm tra bài cũ
    1- Nêu công thức tính số tổ hợp chập k của n ptử (0? k ?n)?
    2- Nêu tính chất của các số ?
    (0? k ? n)
    (1? k < n)
    3- Hon thnh b?ng sau
    1
    2
    1
    1
    1
    1
    1
    4
    6
    4
    3
    3
    Tổng quát (a + b)n = ?
    (a + b)4 =
    (a + b)2 =
    (a + b)3 =
    (a + b)5 =
    Tiết 28 : NH? TH?C NIU - TON
    I. Công thức nhị thức Niu-Tơn
    a2+2ab+b2
    a3+3a2b+3ab2+b3
    a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
    Tương tự em nào có thể khai triển biểu thức
    (a + b)5 ?
    Hệ quả
    1) Với a=b=1, ta có:
    =
    2n
    2) Với a=1; b= -1, ta có:
    0
    =
    =
    +
    +...+
    +...+
    +
    +
    +...+
    +...+
    +
    =
    Quy ước:
    Công thức (1) và được gọi là công thức nhị thức niu-tơn
    I. Công thức nhị thức Niu-Tơn
    ((1` ) dgl cụng th?c niu- ton thu g?n)
    1
    2
    k+1
    n
    n+1
    - Số các hạng tử là: n + 1
    an
    an-1
    an-k
    a0
    bn
    bn-1
    bk
    b0
    b
    a
    +
    +...+
    +.+
    +
    số mũ của a giảm dần từ n đến 0,
    - Các hạng tử có số mũ của b tang dần từ 0 đến n,
    nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (qui ước a0=b0=1)
    - Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thỡ bằng nhau.
    Chó ý: Trong biÓu thøc vÕ ph¶i cña c«ng thøc (1):
    -Số hạng tổng quát có dạng
    Ví d? 1: Khai tri?n bi?u th?c (x + y)6
    Giải
    Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:
    (x + y)6 =
    Ví dụ 2: Khai tri?n bi?u th?c
    Giải
    Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:
    a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
    a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
    a + b
    n=0
    n=1
    n=2
    n=3
    n=4
    n=5
    n=6
    n=7
    n=8
    1
    1
    1
    1
    2
    1
    1
    3
    3
    1
    4
    4
    6
    1
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    1
    5
    10
    10
    5
    1
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    15
    1
    6
    15
    20
    1
    6
    1
    35
    35
    21
    7
    1
    21
    7
    1
    28
    56
    70
    56
    28
    8
    1
    8
    1
    t
    Từ công thức nhị thức niu-tơn
    II. Tam giác PA-XCAN
    Củng cố kiến thức:
    Ví dụ 2 : Tính hệ số của x12y13trong khai triển (x+y)25
    Giải
    Do đó hệ số của x12y13 là:
    Với
    Vậy hệ số của x12y13 là:
    Bài tập củng cố
    Ví d? 3:Tỡm số hạng không chứa trong khai triển
    Giải
    Số hạng tổng quát trong khai triển là:
    Vậy số hạng không chứa là:
    Ta phải tìm k sao cho 6-3k=0
    TẬP THỂ LỚP 11B3
    KÍNH CHO QU TH?Y CƠ
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print