Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bảng đơn vị đo độ dài

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bửu Trí
Ngày gửi: 09h:41' 06-02-2009
Dung lượng: 251.0 KB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN





BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

GIÁO VIÊN : BỬU TRÍ
CHỦ NHIỆM LỚP BA 4
EM HÃY QUAN SÁT CÁC ĐƠN VỊ SAU ĐÂY VÀ CHO BIẾT NHỮNG ĐƠN VỊ NÀO LÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
EM HÃY SẮP XẾP NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀO NHÓM THEO BẢNG
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
100 m
10 dam
1 hm
1000 m
10 hm
1 km
100 cm
10 cm
100 cm
1 dm
10 dm
1 m
1 dam
10 m
1 mm
10 mm
1 cm
1000 mm
Mét
LỚN HƠN Mét
NHỎ HƠN Mét
ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG
1 m = mm
1 km = hm
10
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
1 hm = m
100
1 dam = m
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
1 dm = cm
10
1 cm = mm
10
ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG
4 dm = mm
8 hm = m
800
9 hm = m
900
7 dam = m
70
3 dam = m
30
8 m = dm
80
6 m = cm
600
8 cm = mm
80
400
TÍNH ( theo mẫu )
55dm : 5 =
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
34 cm x 6 =
204 cm
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
11 dm
 
Gửi ý kiến
print