Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo độ dài

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bửu Trí
Ngày gửi: 09h:41' 06-02-2009
Dung lượng: 251.0 KB
Số lượt tải: 683
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN





BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

GIÁO VIÊN : BỬU TRÍ
CHỦ NHIỆM LỚP BA 4
EM HÃY QUAN SÁT CÁC ĐƠN VỊ SAU ĐÂY VÀ CHO BIẾT NHỮNG ĐƠN VỊ NÀO LÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
EM HÃY SẮP XẾP NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀO NHÓM THEO BẢNG
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
100 m
10 dam
1 hm
1000 m
10 hm
1 km
100 cm
10 cm
100 cm
1 dm
10 dm
1 m
1 dam
10 m
1 mm
10 mm
1 cm
1000 mm
Mét
LỚN HƠN Mét
NHỎ HƠN Mét
ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG
1 m = mm
1 km = hm
10
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
1 hm = m
100
1 dam = m
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
1 dm = cm
10
1 cm = mm
10
ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG
4 dm = mm
8 hm = m
800
9 hm = m
900
7 dam = m
70
3 dam = m
30
8 m = dm
80
6 m = cm
600
8 cm = mm
80
400
TÍNH ( theo mẫu )
55dm : 5 =
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
34 cm x 6 =
204 cm
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
11 dm
 
Gửi ý kiến