Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Chương III. §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:28' 26-03-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Nguyễn Hữu Đức
Đơn vị: THCS Phương Thịnh
Chào mừng
quý thầy, cô đến dự
Cách viết đúng không?
Vấn đề :
Phân số có thể viết dưới dạng hỗn số như sau:
+
=
1
2
9
4
=
thương
số dư
Phần nguyên
của
Phần phân số
của
Hỗn số
Vậy hỗn số gồm những phần nào?
2
1
4
2
(đọc là: hai một phần tư)
Số bị chia
Số chia
Hỗn số gồm phần nguyên và phần phân số
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Em hãy đọc hai hỗn số trên?
(bốn một phần tư)
(bốn một phần năm)
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Viết các phân số dưới dạng hỗn số:
Không viết được dưới dạng hỗn số
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
* Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số. Chẳng hạn:
Muốn viết một hỗn số dương dưới dạng phân số ta làm như như thế nào ?
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
* Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số. Chẳng hạn:

?
=
=
_
=
=
_

?
* Chú ý:
Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được.
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Câu
Nội dung
Đ / S
Trong các câu sau , câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) ?
* Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số. Chẳng hạn:
* Chú ý:
Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được.
Hoạt động nhóm
* Nhóm 1 và nhóm 3
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
b) Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
* Nhóm 2 và nhóm 4
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
b) Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Viết mẫu của các phân số sau
dưới dạng một lũy thừa của 10:
Các phân số
thập phân
2. Số thập phân:
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
Hãy viết các phân số thập phân
dưới dạng số thập phân?
2. Số thập phân:
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
Vậy số thập phân gồm mấy phần ?
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân:
?3
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân:
1,21 ; 0,07 ; -2,013.
?4
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
3. Phần trăm:
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với ký hiệu 0/0.
Ví dụ:
Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu 0/0 :
?5
Điền số thích hợp vào ô trống:
* Nhóm 2 và nhóm 4
* Nhóm 1 và nhóm 3
3,25
325 0/0
250 0/0
170 0/0
1,7
2,3
2,5
230 0/0
Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
3. Phần trăm:
*Chú ý:
Rất đúng
- Học bài , nắm vững cách viết phân số dưới dạng hỗn số, số thập phân , phần trăm và ngược lại.
- Làm các bài tập 96, 97 SGK trang 46.
- Chuẩn bị tốt các bài tập luyện tập trang 47 – SGK.
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến
print